Lịch âm vạn niên năm Canh Tuất 22490
Tháng 1 - 22490
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
5
Năm Kỷ Dậu
Tháng Đinh Sửu
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22490
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/12 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1/1 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
| THÁNG 2/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/1 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/2 |
27 2 | 28 3 | | | | | | |
| THÁNG 3/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/2 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 1/3 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | |
| THÁNG 4/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/3 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 30 | 26 1/4 | 27 2 | 28 3 | 294 | 305 | |
| THÁNG 5/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/5 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | | |
| THÁNG 6/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/5 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 241/6 | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | | | |
| THÁNG 7/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 18/6 | 29 |
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 815 | 916 |
10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 1522 | 1623 |
17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 2229 | 2330 |
24 1/7 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 |
31 8 | | | | | | | |
| THÁNG 8/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 1/8 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | |
| THÁNG 9/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/8 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/9 | 22 2 | 233 | 244 |
25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 3010 | | |
| THÁNG 10/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/9 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/10 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | 31 12 | | | | | | |
| THÁNG 11/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/10 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 1830 | 191/11 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | | | | |
| THÁNG 12/22490 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/11 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | 3114 | |
Tên năm: Tự Quan Chi Cẩu- Chó nhà chùa
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Thoa Xuyến Kim- Vàng trang sức
Tóm tắt mệnh Thoa Xuyến Kim:
Sau khi được chế biến...
Diễn giải mệnh Thoa Xuyến Kim:
Ngũ hành kim suy yếu tại tuất, bệnh tại hợi. kim đã suy yếu lại bệnh, cho nên rất mềm yếu mà gọi kim là trang sức. Kim trang sức là vàng bạc liệu có phú quý không? Không nhất định như vậy. Vạn vật cái quý nhất là được bản tính tự nhiên. Cho nên kim trang sức là vật để đeo trang sức đương nhiên đã bị làm tổn thương. Kim trang sức sợ gặp hỏa, thích gặp nước giếng, nước khe núi, nước trong suối, nước sông dài là tốt. Nhưng sợ gặp nước biển lớn ví như đá rơi đáy biển. Ngoài ra nó còn thích cát trong đất bởi vì thổ có thể sinh kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thoa Xuyến Kim 22490
- Ngày 22/11/1990 (tròn 20500 năm): Margaret Thatcher đã tuyên bố từ chức vị trí thủ tướng của Vương Quốc Anh.
- Ngày 18/3/1990 (tròn 20500 năm): Vụ trộm tranh lớn nhất trong lịch sử Hoa Kỳ xảy ra tại Bảo tàng Isabella Stewart Gardner ở Boston. Các tác phẩm bị mất là các tác phẩm của Vermeer và Rembrandt đây là những tác phẩm mà khó có thể phục hồi lại được.
- Ngày 25/2/1990 (tròn 20500 năm): Violeta Chamorro được bầu làm chủ tịch của Nicaragua đây là một chiến thắng cho đối thủ của Sandinista.
- Ngày 29/5/1990 (tròn 20500 năm): Quốc hội đã bầu ông Boris Yeltsin làm tổng thống của nước cộng hòa Nga .
- Ngày 31/1/1990 (tròn 20500 năm): Nhà hàng ăn nhanh McDonald lần đầu tiên được mở ở Nga.
- Ngày 14/3/1990 (tròn 20500 năm): Đại hội Liên Xô đã bầu chọn Mikhail Gorbachev vào vị trí chủ tịch nước - đây là một vị trí mới mang đầy quyền lực.
- Ngày 3/1/1990 (tròn 20500 năm): Chính trị gia Manuel Noriega đã đầu hàng lực lượng Hoa Kỳ.
- Ngày 2/8/1990 (tròn 20500 năm): Chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư đã nổ ra khi Iraq xâm lược Kuwait.
- Ngày 5/10/1990 (tròn 20500 năm): Trung tâm Nghệ thuật Đương đại Cincinnati và là giám đốc của trung tâm đã được tuyên bố trắng án kết quả của sự cáo buộc dâm ô được phát hiện ra trước đó từ các bức tranh của Robert Mapplethorpe.
- Ngày 20/3/1990 (tròn 20500 năm): Namibia trở thành một quốc gia độc lập.
- Ngày 2/12/1990 (tròn 20500 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng - Aaron Copland đã qua đời ở tuổi 90.
- Ngày 25/4/1990 (tròn 20500 năm): Violeta Barrios de Chamorro đã khai mạc buổi họp như một vị chủ tịch nước của Nicaragua.
- Ngày 24/4/1990 (tròn 20500 năm): Tàu con thoi Discovery đã được phóng lên bằng kính viễn vọng không gian Hubble.
- Ngày 12/11/1990 (tròn 20500 năm): Akihito đã trở thành hoàng đế của Nhật Bản.
- Ngày 2/2/1990 (tròn 20500 năm): Tổng thống Nam Phi Frederik Willem de Klerk đã quyết định dỡ bỏ lệnh cấm các Đại hội Dân tộc Châu Phi và hứa sẽ giải phóng Nelson Mandela
- Ngày 14/1/1990 (tròn 20500 năm): Chương trình truyền hình hài kịch mang tên The Simpsons đã được chiếu trên truyền hình.
- Ngày 28/11/1990 (tròn 20500 năm): Margaret Thatcher từ chức thủ tướng của Vương quốc Anh và John Major đã được đưa lên.
- Ngày 7/2/1990 (tròn 20500 năm): Đảng Cộng sản Liên Xô cho phép sự tham gia của các bên khác để cạnh tranh quyền lực.
- Ngày 9/3/1990 (tròn 20500 năm): Tiến sĩ Antonia Novello tuyên thệ bằng cả ngôn ngữMỹ -Tây Ban Nha và cô là nữ bác sĩ phẫu thuật đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 11/3/1990 (tròn 20500 năm): Tổng thống Augusto Pinochet của Chile, nhà chính trị được bầu từ năm 1973 đã bị giáng chức.
- Ngày 13/1/1990 (tròn 20500 năm): Douglas Wilder của Virginia đã được bầu thống đốc trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên giữ chức vụ này tại Hoa Kỳ.
- Ngày 19/11/1990 (tròn 20500 năm): Giải thưởng Grammy giành cho nhóm nhạc Milli Vanilli đã bị hủy bỏ sau khi các ban giám khảo phát hiện ra họ đã nhép giọng khác.
- Ngày 14/10/1990 (tròn 20500 năm): Giám đốc âm nhạc Leonard Bernstein đã qua đời tại New York ở độ tuổi 72.
- Ngày 3/10/1990 (tròn 20500 năm): Đông Đức và Tây Đức đã thống nhất sát hợp thành quốc gia Đức sau 45 năm bị phân chia thành hai quốc gia vào cuối Thế chiến II.
- Ngày 11/2/1990 (tròn 20500 năm): Lãnh đạo kháng chiến của Nam Phi - Nelson Mandel sau 27 năm đã được ra tù.
- Ngày 22/5/1990 (tròn 20500 năm): Bắc Yemen và Nam Yemen đã thống nhất sáp nhập thành Cộng hòa Yemen.
- Ngày 16/12/1990 (tròn 20500 năm): Tại cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên, Jean-Bertrand Aristide đã được bầu làm chủ tịch của Haiti .
- Ngày 9/12/1990 (tròn 20500 năm): Lech Walesa đã được bầu làm tổng thống của Ba Lan.
- Ngày 4/10/1990 (tròn 20500 năm): Quốc hội Đức đã tổ chức cuộc họp lần đầu tiên kể từ khi thống nhất đất nước Đức.
- Ngày 22/7/1990 (tròn 20500 năm): Greg LeMond đã giành chiến thắng ở vị trí thứ 3 trong cuộc đua xe đạp của Pháp . Ông là người Mỹ gốc Minnesota đầu tiên giành chiến thắng trong cuộc đua đi xe đạp tuyệt vời tại Pháp.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tuất 22490
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22490 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22490. Năm 22490 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Tuất. Lịch âm năm Canh Tuất 22490, lịch vạn niên năm Thoa Xuyến Kim 22490