Lịch âm vạn niên năm Tân Hợi 22551
Tháng 1 - 22551
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
18
Năm Canh Tuất
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Đinh Dậu
Giờ Canh Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22551
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/12 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/1 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | 3118 | |
| THÁNG 2/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/1 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 131/2 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 | |
| THÁNG 3/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/2 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 1430 |
15 1/3 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 206 | 217 |
22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 2713 | 2814 |
29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | | |
| THÁNG 4/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 18/3 | 2 19 | 320 | 421 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 1027 | 1128 |
12 29 | 13 1/4 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | |
| THÁNG 5/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/4 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/5 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 |
31 19 | | | | | | | |
| THÁNG 6/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 20/5 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 524 | 625 |
7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/6 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | | |
| THÁNG 7/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/6 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 1030 | 111/7 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 3121 | | |
| THÁNG 8/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/7 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 1/8 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 146 | 157 |
16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 2113 | 2214 |
23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 2820 | 2921 |
30 22 | 31 23 | | | | | | |
| THÁNG 9/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 24/8 | 2 25 | 3 26 | 427 | 528 |
6 29 | 7 30 | 8 1/9 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | | |
| THÁNG 10/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/9 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/10 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 11/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/10 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/11 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | | | | | | |
| THÁNG 12/22551 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/11 | 2 28 | 3 29 | 430 | 51/12 |
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 117 | 128 |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 1814 | 1915 |
20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 2521 | 2622 |
27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | |
Tên năm: Khuyên Dưỡng Chi Trư- Lợn nuôi nhốt
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thoa Xuyến Kim- Vàng trang sức
Tóm tắt mệnh Thoa Xuyến Kim:
Sau khi được chế biến...
Diễn giải mệnh Thoa Xuyến Kim:
Ngũ hành kim suy yếu tại tuất, bệnh tại hợi. kim đã suy yếu lại bệnh, cho nên rất mềm yếu mà gọi kim là trang sức. Kim trang sức là vàng bạc liệu có phú quý không? Không nhất định như vậy. Vạn vật cái quý nhất là được bản tính tự nhiên. Cho nên kim trang sức là vật để đeo trang sức đương nhiên đã bị làm tổn thương. Kim trang sức sợ gặp hỏa, thích gặp nước giếng, nước khe núi, nước trong suối, nước sông dài là tốt. Nhưng sợ gặp nước biển lớn ví như đá rơi đáy biển. Ngoài ra nó còn thích cát trong đất bởi vì thổ có thể sinh kim.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thoa Xuyến Kim 22551
- Ngày 10/11/1951 (tròn 20600 năm): Các cuộc điện thoại đường dài đầu tiên mà không cần sự điều hành, hỗ trợ đã bắt đầu được thực hiện.
- Ngày 27/1/1951 (tròn 20600 năm): Đội quân không quân của Hoa Kỳ bắt đầu tiến hành cuộc thử nghiệm nguyên tử ở sa mạc Nevada.
- Ngày 5/4/1951 (tròn 20600 năm): Julius và Ethel Rosenberg bị kết án tử hình vì đã tiết lộ những bí mật nguyên tử với người Nga.
- Ngày 11/4/1951 (tròn 20600 năm): Tổng thống Harry Truman đã cắt bỏ chức tướng của Douglas McArthur.
- Ngày 16/7/1951 (tròn 20600 năm): Cuốn tiểu thuyết Catcher in the Rye của nhà văn J. D. Salinger đã được xuất bản.
- Ngày 29/3/1951 (tròn 20600 năm): Julius và Ethel Rosenberg đã bị lập thành tội vì tiết lộ bí mật nguyên tử với người Nga và đã bị kết án tử hình.
- Ngày 20/7/1951 (tròn 20600 năm): Nhà Vua Abdullah I của Jordan đã bị ám sát.
- Ngày 14/8/1951 (tròn 20600 năm): Nhà xuất bản báo chí - William Randolph Hearst đã qua đời ở Beverly Hills, California.
- Ngày 4/9/1951 (tròn 20600 năm): Tổng thống Harry S. Truman khánh thành dịch vụ truyền hình xuyên lục địa tại Hoa Kỳ khi tập đoàn viễn thông đa quốc gia của Mỹ AT & T đưa ông đến xem sự thực hiện tại phiên khai mạc Hội nghị Hòa bình Nhật Bản tại San Francisco.
- Ngày 14/6/1951 (tròn 20600 năm): Các máy tính Univac I đầu tiên của hãng thương mại máy tính đã được công bố.
- Ngày 15/10/1951 (tròn 20600 năm): Chương trình I Love Lucy đã mở màn với nữ diễn viên Lucille Ball và chàng nhạc sĩ Desi Arnaz ra mắt các khán giả truyền hình.
- Ngày 27/2/1951 (tròn 20600 năm): Điều sửa đổi thứ 22 của Hiến pháp được phê chuẩn về việc hạn chế việc đương nhiệm chức tổng thống trong hai nhiệm kỳ.
- Ngày 25/6/1951 (tròn 20600 năm): Đây là chương trình mua sắm có màu đầu tiên được truyền qua CBS từ New York tới Baltimore, Philadelphia, Boston và Washington, DC.
- Ngày 10/7/1951 (tròn 20600 năm): Cuộc đàm phánký kết hiệp ước đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh Triều Tiên đã mở ra tại khu công nghiệp Kaesong.
- Ngày 8/9/1951 (tròn 20600 năm): Hiệp ước Hòa bình San Francisco đã được ký kết đây là biểu hiện cho việc chấm dứt chính thức cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 với Nhật Bản.
- Ngày 4/1/1951 (tròn 20600 năm): Trong cuộc chiến tranh Hàn Quốc, các lực lượng Bắc Triều Tiên và Trung Cộng bước đầu đã chiếm giữ được thành phố Seoul.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Hợi 22551
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22551 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22551. Năm 22551 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Hợi. Lịch âm năm Tân Hợi 22551, lịch vạn niên năm Thoa Xuyến Kim 22551