Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mão 22639
Tháng 1 - 22639
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một nhuận (T)
29
Năm Mậu Dần
Tháng Giáp Tý
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22639
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 29/11N | 2 1/12 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | |
| THÁNG 2/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/1 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | | | | |
| THÁNG 3/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/1 | 230 | 31/2 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 4/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/2 | 2 1/3 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | | | | | | |
| THÁNG 5/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/5 | | | |
| THÁNG 6/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 12/5 | 23 |
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 89 | 910 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 1516 | 1617 |
17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 2223 | 2324 |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 291/6 | 302 | |
| THÁNG 7/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 281/7 |
29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | | |
| THÁNG 8/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 5/7 | 2 6 | 37 | 48 |
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 1014 | 1115 |
12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 1721 | 1822 |
19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 2428 | 2529 |
26 30 | 27 1/8 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 9/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/8 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 1/9 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | | | | | | | |
| THÁNG 10/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 7/9 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 511 | 612 |
7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 1218 | 1319 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 1925 | 2026 |
21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/10 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 11/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/10 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 231/11 | 242 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 308 | | |
| THÁNG 12/22639 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/11 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 2230 |
23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
Tên năm: Sơn Lâm Chi Mão- Mèo ở rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thành Đầu Thổ- Đất trên thành
Tóm tắt mệnh Thành Đầu Thổ:
Hình thành đất
Diễn giải mệnh Thành Đầu Thổ:
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành.Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thành Đầu Thổ 22639
- Ngày 27/9/1939 (tròn 20700 năm): Thủ đô Warsaw, Ba Lan đầu hàng Đức Quốc xã sau nhiều tuần kháng chiến.
- Ngày 12/6/1939 (tròn 20700 năm): Bảo tàng bóng chày Hall of Fame ra mắt công chúng tại Cooperstown, New York.
- Ngày 3/9/1939 (tròn 20700 năm): Anh và Pháp tuyên chiến với Đức trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 9/4/1939 (tròn 20700 năm): Nữ danh ca Marian Anderson bị DAR từ chối biểu diễn tại Constitution Hall ở Washington, DC, đã có một buổi hòa nhạc tại Đài tưởng niệm Lincoln.
- Ngày 28/3/1939 (tròn 20700 năm): Cuộc nội chiến Tây Ban Nha chấm dứt.
- Ngày 15/12/1939 (tròn 20700 năm): Bộ phim "Cuốn theo chiều gió" được công chiếu tại Atlanta, Georgia.
- Ngày 15/11/1939 (tròn 20700 năm): Nền móng Đài tưởng niệm Thomas Jefferson được Tổng thống Roosevelt đặt.
- Ngày 14/3/1939 (tròn 20700 năm): Đức quốc xã chiếm đóng, Cộng hòa Tiệp Khắc chính thức giải thể.
- Ngày 24/10/1939 (tròn 20700 năm): Bít tất dài nylon được bán công khai lần đầu tiên tại Wilmington, Del.
- Ngày 26/8/1939 (tròn 20700 năm): Trận đấu bóng chày đầu tiên được phát trên truyền hình. Đó là trận đấu giữa 2 đội bóng Brooklyn Dodgers và Reds Cincinnati
- Ngày 11/10/1939 (tròn 20700 năm): Albert Einstein gửi thư cho Tổng thống Franklin D. Roosevelt cảnh bảo Đức quốc xã đang nghiên cứu vũ khí nguyên tử.
- Ngày 1/9/1939 (tròn 20700 năm): Phát xít Đức xâm lược Ba Lan bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 2/5/1939 (tròn 20700 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehri lập kỷ lục chơi liên tiếp 2.130 trận. Phải mất tới 57 năm Cal Ripken, Jr. mới phá vỡ kỷ lục này.
- Ngày 23/9/1939 (tròn 20700 năm): Bác sĩ thần kinh Sigmund Freud, người sáng lập phân tâm học qua đời tại London ở tuổi 83.
- Ngày 14/12/1939 (tròn 20700 năm): Liên Xô giảm từ Hội Quốc Liên.
- Ngày 23/8/1939 (tròn 20700 năm): Phát xít Đức và Liên Xô ký hiệp ước Bất tương xâm (không xâm chiếm lẫn nhau).
- Ngày 10/9/1939 (tròn 20700 năm): Canada tuyên chiến với Đức tham gia vào thế chiến thứ hai.
- Ngày 28/9/1939 (tròn 20700 năm): Phát xít Đức và Liên Xô phân chia Lãnh thổ Ba Lan.
- Ngày 4/7/1939 (tròn 20700 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig, mắc bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS) phải nói lời chia tay tại sân vận động Yankee.
- Ngày 30/4/1939 (tròn 20700 năm): Truyền hình thương mại Hoa Kỳ ra mắt chính thức tại New York World. Tín hiệu được truyền từ tòa nhà Empire State
- Ngày 15/8/1939 (tròn 20700 năm): Bộ phim thần thoại The Wizard of Oz chiếu tại Hollywood.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mão 22639
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22639 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22639. Năm 22639 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mão. Lịch âm năm Kỷ Mão 22639, lịch vạn niên năm Thành Đầu Thổ 22639