Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thân 2352
Tháng 1 - 2352
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một (Đ)
14
Năm Tân Mùi
Tháng Canh Tý
Ngày Qúy Mão
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2352
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/11 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/12 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | |
| THÁNG 2/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 15/12 | 216 | 317 |
4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 923 | 1024 |
11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 161/1 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | | | |
| THÁNG 3/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/1 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 1630 |
17 1/2 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 |
31 15 | | | | | | | |
| THÁNG 4/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/2 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 1/3 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 5/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/3 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/4 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 3117 | | |
| THÁNG 6/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/4 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/5 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | | | | | | | |
| THÁNG 7/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/5 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/6 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | |
| THÁNG 8/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/6 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/7 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
| THÁNG 9/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/7 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 1/8 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 135 | 146 |
15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 2012 | 2113 |
22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 2719 | 2820 |
29 21 | 30 22 | | | | | | |
| THÁNG 10/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/8 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/9 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
| THÁNG 11/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/9 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/10 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 | |
| THÁNG 12/2352 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/10 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/11 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
Tên năm: Thanh Tú Chi Hầu- Khỉ thanh tú
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 2352
- Ngày 25/7/1952 (tròn 400 năm): Puerto Rico đã trở thành một hòn đảo thịnh vượng của Hoa Kỳ.
- Ngày 11/8/1952 (tròn 400 năm): Nhà vua Hussein của Jordan đã lên ngôi sau khi người cha của ông đã tuyên bố về việc ông không đủ năng lực để đảm đương vị trí này.
- Ngày 6/2/1952 (tròn 400 năm): Công chúa Elizabeth chính thức trở thành Nữ hoàng Elizabeth II của Vương quốc Anh.
- Ngày 1/11/1952 (tròn 400 năm): Mỹ đã cho thử nghiệm phát nổ quả bom hydrogen đầu tiên được diễn ra ở quần đảo Marshall.
- Ngày 26/7/1952 (tròn 400 năm): Vua Farouk I của Ai Cập đã phải thoái vị sau khi nổ ra một cuộc đảo chính do Gamal Abdal Nasser cầm đầu.
- Ngày 23/7/1952 (tròn 400 năm): Cuộc cách mạng ở Ai Cập nổ ra khi quân đội lên nắm quyền trong một cuộc đảo chính không đổ máu. Một năm sau đó, chế độ quân chủ cũng đã bị bãi bỏ và lần đầu tiên Ai Cập đã một lần nữa được cai trị bởi người Ai Cập.
- Ngày 8/9/1952 (tròn 400 năm): Tác phẩm "Ông già và biển cả " của tác giả Ernest Hemingway đã được xuất bản.
- Ngày 3/11/1952 (tròn 400 năm): Nhà phát minh Clarence Birdseye là người phát minh đầu tiên về việc bán đậu Hà Lan đông lạnh .
- Ngày 23/9/1952 (tròn 400 năm): Ứng viên phó tổng thống Richard Nixon đã đưa ra ngôn luận của những người thu tiền về việc phản bác những chiến dịch tài trợ tài chính không đúng đắn.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thân 2352
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2352 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2352. Năm 2352 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thân. Lịch âm năm Nhâm Thân 2352, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 2352