XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Mậu Tuất 2618

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 2618 1 Thứ Năm
 
Tháng Mười Một (Đ)
13
Năm Đinh Dậu
Tháng Nhâm Tý
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2618
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/11

2

14
315416

5

17

6

18

7

19

8

20

9

21
10221123

12

24

13

25

14

26

15

27

16

28
17291830

19

1/12

20

2

21

3

22

4

23

5
246257

26

8

27

9

28

10

29

11

30

12
3113
THÁNG 2/2618
T2T3T4T5T6T7CN
114/12

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19
720821

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26
14271528

16

29

17

1/1

18

2

19

3

20

4
215226

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11
2812
THÁNG 3/2618
T2T3T4T5T6T7CN
113/1

2

14

3

15

4

16

5

17

6

18
719820

9

21

10

22

11

23

12

24

13

25
14261527

16

28

17

29

18

30

19

1/2

20

2
213224

23

5

24

6

25

7

26

8

27

9
28102911

30

12

31

13
THÁNG 4/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/2

2

15

3

16
417518

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23
11241225

13

26

14

27

15

28

16

29

17

1/3
182193

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8
2592610

27

11

28

12

29

13

30

14
THÁNG 5/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/3
216317

4

18

5

19

6

20

7

21

8

22
9231024

11

25

12

26

13

27

14

28

15

29
161/4172

18

3

19

4

20

5

21

6

22

7
238249

25

10

26

11

27

12

28

13

29

14
30153116
THÁNG 6/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/4

2

18

3

19

4

20

5

21
622723

8

24

9

25

10

26

11

27

12

28
13291430

15

1/5

16

2

17

3

18

4

19

5
206217

22

8

23

9

24

10

25

11

26

12
27132814

29

15

30

16
THÁNG 7/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/5

2

18

3

19
420521

6

22

7

23

8

24

9

25

10

26
11271228

13

29

14

1/6

15

2

16

3

17

4
185196

20

7

21

8

22

9

23

10

24

11
25122613

27

14

28

15

29

16

30

17

31

18
THÁNG 8/2618
T2T3T4T5T6T7CN
119/6220

3

21

4

22

5

23

6

24

7

25
826927

10

28

11

29

12

1/7

13

2

14

3
154165

17

6

18

7

19

8

20

9

21

10
22112312

24

13

25

14

26

15

27

16

28

17
29183019

31

20
THÁNG 9/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/7

2

22

3

23

4

24
525626

7

27

8

28

9

29

10

30

11

1/8
122133

14

4

15

5

16

6

17

7

18

8
1992010

21

11

22

12

23

13

24

14

25

15
26162717

28

18

29

19

30

20
THÁNG 10/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/8

2

22
323424

5

25

6

26

7

27

8

28

9

29
1030111/9

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
3121
THÁNG 11/2618
T2T3T4T5T6T7CN
122/9

2

23

3

24

4

25

5

26

6

27
728829

9

1/10

10

2

11

3

12

4

13

5
146157

16

8

17

9

18

10

19

11

20

12
21132214

23

15

24

16

25

17

26

18

27

19
28202921

30

22
THÁNG 12/2618
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/10

2

24

3

25

4

26
527628

7

29

8

30

9

1/11

10

2

11

3
124135

14

6

15

7

16

8

17

9

18

10
19112012

21

13

22

14

23

15

24

16

25

17
26182719

28

20

29

21

30

22

31

23

Lịch âm 2618: năm Mậu Tuất

Tên năm: Tiến Sơn Chi Cẩu- Chó vào núi
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng

Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:

Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.

Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:

Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Tuất 2618

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2618 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2618. Năm 2618 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Tuất. Lịch âm năm Mậu Tuất 2618, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 2618