XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Kỷ Hợi 2679

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 2679 1 Thứ Tư
 
Tháng Mười Một (Đ)
27
Năm Mậu Tuất
Tháng Giáp Tý
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2679
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

27/11

2

28

3

29
43051/12

6

2

7

3

8

4

9

5

10

6
117128

13

9

14

10

15

11

16

12

17

13
18141915

20

16

21

17

22

18

23

19

24

20
25212622

27

23

28

24

29

25

30

26

31

27
THÁNG 2/2679
T2T3T4T5T6T7CN
128/12229

3

1/1

4

2

5

3

6

4

7

5
8697

10

8

11

9

12

10

13

11

14

12
15131614

17

15

18

16

19

17

20

18

21

19
22202321

24

22

25

23

26

24

27

25

28

26
THÁNG 3/2679
T2T3T4T5T6T7CN
127/1228

3

29

4

30

5

1/2

6

2

7

3
8495

10

6

11

7

12

8

13

9

14

10
15111612

17

13

18

14

19

15

20

16

21

17
22182319

24

20

25

21

26

22

27

23

28

24
29253026

31

27
THÁNG 4/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

28/2

2

29

3

1/3

4

2
5364

7

5

8

6

9

7

10

8

11

9
12101311

14

12

15

13

16

14

17

15

18

16
19172018

21

19

22

20

23

21

24

22

25

23
26242725

28

26

29

27

30

28
THÁNG 5/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

29/3

2

1/4
3243

5

4

6

5

7

6

8

7

9

8
1091110

12

11

13

12

14

13

15

14

16

15
17161817

19

18

20

19

21

20

22

21

23

22
24232524

26

25

27

26

28

27

29

28

30

29
3130
THÁNG 6/2679
T2T3T4T5T6T7CN
11/5

2

2

3

3

4

4

5

5

6

6
7788

9

9

10

10

11

11

12

12

13

13
14141515

16

16

17

17

18

18

19

19

20

20
21212222

23

23

24

24

25

25

26

26

27

27
28282929

30

1/6
THÁNG 7/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

2/6

2

3

3

4

4

5
5667

7

8

8

9

9

10

10

11

11

12
12131314

14

15

15

16

16

17

17

18

18

19
19202021

21

22

22

23

23

24

24

25

25

26
26272728

28

29

29

30

30

1/7

31

2
THÁNG 8/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

3/7
2435

4

6

5

7

6

8

7

9

8

10
9111012

11

13

12

14

13

15

14

16

15

17
16181719

18

20

19

21

20

22

21

23

22

24
23252426

25

27

26

28

27

29

28

1/8

29

2
303314
THÁNG 9/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

5/8

2

6

3

7

4

8

5

9
610711

8

12

9

13

10

14

11

15

12

16
13171418

15

19

16

20

17

21

18

22

19

23
20242125

22

26

23

27

24

28

25

29

26

30
271/9282

29

3

30

4
THÁNG 10/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

5/9

2

6

3

7
4859

6

10

7

11

8

12

9

13

10

14
11151216

13

17

14

18

15

19

16

20

17

21
18221923

20

24

21

25

22

26

23

27

24

28
2529261/10

27

2

28

3

29

4

30

5

31

6
THÁNG 11/2679
T2T3T4T5T6T7CN
17/1028

3

9

4

10

5

11

6

12

7

13
814915

10

16

11

17

12

18

13

19

14

20
15211622

17

23

18

24

19

25

20

26

21

27
22282329

24

30

25

1/11

26

2

27

3

28

4
295306
THÁNG 12/2679
T2T3T4T5T6T7CN

1

7/11

2

8

3

9

4

10

5

11
612713

8

14

9

15

10

16

11

17

12

18
13191420

15

21

16

22

17

23

18

24

19

25
20262127

22

28

23

29

24

30

25

1/12

26

2
273284

29

5

30

6

31

7

Lịch âm 2679: năm Kỷ Hợi

Tên năm: Đạo Viện Chi Trư- Lợn trong tu viện
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng

Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:

Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.

Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:

Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bình Địa Mộc 2679

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Hợi 2679

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2679 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2679. Năm 2679 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Hợi. Lịch âm năm Kỷ Hợi 2679, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 2679