Lịch âm vạn niên năm Nhâm Tý 28552
Tháng 1 - 28552
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
24
Năm Tân Hợi
Tháng Tân Sửu
Ngày Đinh Tỵ
Giờ Canh Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 28552
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/12 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/1 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 2/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/1 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/2 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | | | | | | |
| THÁNG 3/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/2 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/3 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | |
| THÁNG 4/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/3 | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/4 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 | |
| THÁNG 5/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/4 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/5 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
| THÁNG 6/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/5 | 2 29 | 330 | 41/6 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 107 | 118 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 1714 | 1815 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 2421 | 2522 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | | | |
| THÁNG 7/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 128/6 | 229 |
3 30 | 4 1/7 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 |
31 28 | | | | | | | |
| THÁNG 8/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 29/7 | 2 1/8 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | |
| THÁNG 9/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/9 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 301/10 | | |
| THÁNG 10/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/10 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 291/11 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 11/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/11 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 30 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | | | | |
| THÁNG 12/28552 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/12 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 1/1 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
Tên năm: Sơn Thượng Chi Thử- Chuột trên núi
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Tang Đố Mộc- Gỗ cây dâu
Tóm tắt mệnh Tang Đố Mộc:
Như loại cây thân mềm, cây vừa mọc lên
Diễn giải mệnh Tang Đố Mộc:
Ngũ hành tý thuộc thủy, ngũ hành sửu thuộc thổ sinh kim. Thủy có thể làm cho mộc sinh trưởng tươi tốt nhưng kim lập tức có thể chặt nó. Nó giống như cây dây vừa mới sinh trưởng đã bị người ta chặt, cho nên gọi nó là gỗ cây dâu. Quá trình sinh trưởng của cây dâu nếu gặp cát trong đất, đất ven đường, đất chuyển dịch nơi sinh nó thì rất tốt. Gặp nước sông dài, nước dưới khe, nước trong suối sẽ giúp bỏ nó tươi tốt. Nếu gặp Canh dần Tân mão gỗ cây tùng bách, đây gọi là mạnh yếu giúp nhau, gặp gỗ cây liễu người ta gọi “ Dâu liễu thành rừng” là cảnh an cư lập nghiệp. Gặp gỗ rừng lớn giống như nhánh sông gặp dòng sông là rất tốt. Chỉ có gặp gỗ đồng bằng, gỗ cây lựu sẽ bị tàn phá chèn ép là xấu.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tang Đố Mộc 28552
- Ngày 1/11/1952 (tròn 26600 năm): Mỹ đã cho thử nghiệm phát nổ quả bom hydrogen đầu tiên được diễn ra ở quần đảo Marshall.
- Ngày 3/11/1952 (tròn 26600 năm): Nhà phát minh Clarence Birdseye là người phát minh đầu tiên về việc bán đậu Hà Lan đông lạnh .
- Ngày 6/2/1952 (tròn 26600 năm): Công chúa Elizabeth chính thức trở thành Nữ hoàng Elizabeth II của Vương quốc Anh.
- Ngày 25/7/1952 (tròn 26600 năm): Puerto Rico đã trở thành một hòn đảo thịnh vượng của Hoa Kỳ.
- Ngày 23/9/1952 (tròn 26600 năm): Ứng viên phó tổng thống Richard Nixon đã đưa ra ngôn luận của những người thu tiền về việc phản bác những chiến dịch tài trợ tài chính không đúng đắn.
- Ngày 8/9/1952 (tròn 26600 năm): Tác phẩm "Ông già và biển cả " của tác giả Ernest Hemingway đã được xuất bản.
- Ngày 11/8/1952 (tròn 26600 năm): Nhà vua Hussein của Jordan đã lên ngôi sau khi người cha của ông đã tuyên bố về việc ông không đủ năng lực để đảm đương vị trí này.
- Ngày 26/7/1952 (tròn 26600 năm): Vua Farouk I của Ai Cập đã phải thoái vị sau khi nổ ra một cuộc đảo chính do Gamal Abdal Nasser cầm đầu.
- Ngày 23/7/1952 (tròn 26600 năm): Cuộc cách mạng ở Ai Cập nổ ra khi quân đội lên nắm quyền trong một cuộc đảo chính không đổ máu. Một năm sau đó, chế độ quân chủ cũng đã bị bãi bỏ và lần đầu tiên Ai Cập đã một lần nữa được cai trị bởi người Ai Cập.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Tý 28552
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 28552 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 28552. Năm 28552 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Tý. Lịch âm năm Nhâm Tý 28552, lịch vạn niên năm Tang Đố Mộc 28552