Lịch âm vạn niên năm Bính Thìn 28556
Tháng 1 - 28556
1
Thứ Năm
Tháng Giêng (Đ)
8
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Dần
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 28556
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/1 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 241/2 | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 318 | | |
| THÁNG 2/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/2 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 221/2N |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 | |
| THÁNG 3/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/2N | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 1/3 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 276 | 287 |
29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | | |
| THÁNG 4/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/3 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 30 | 21 1/4 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | |
| THÁNG 5/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/4 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/5 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 |
31 12 | | | | | | | |
| THÁNG 6/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/5 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/6 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | | | | | |
| THÁNG 7/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/6 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/7 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 3114 | | |
| THÁNG 8/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/7 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 30 | 17 1/8 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | 2913 |
30 14 | 31 15 | | | | | | |
| THÁNG 9/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/8 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/9 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | |
| THÁNG 10/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/9 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 161/10 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 3015 | 3116 | |
| THÁNG 11/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/10 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/11 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | | | | | | |
| THÁNG 12/28556 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/11 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/12 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | |
Tên năm: Thiên Thượng Chi Long- Rồng trên trời
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 28556
- Ngày 31/10/1956 (tròn 26600 năm): Sĩ quan hải quân nay là đô đốc G. J. Dufek đã trở thành người đầu tiên hạ một chiếc máy bay tại Nam Cực.
- Ngày 21/5/1956 (tròn 26600 năm): Các quả bom hydro đầu tiên được giảm áp suất khí khi phát nổ trên Bikini Atoll ở Thái Bình Dương.
- Ngày 18/4/1956 (tròn 26600 năm): Nữ diễn viên Grace Kelly đã kết hôn với Hoàng tử Rainier của Monaco.
- Ngày 9/9/1956 (tròn 26600 năm): Ca sic Elvis Presley đã xuất hiện trên truyền hình lần đầu tiên trong chương trình " The Ed Sullivan Show".
- Ngày 25/7/1956 (tròn 26600 năm): Tàu chở khách của Ý - Andrea Doria bị chìm sau khi va chạm với tàu Thụy Điển - Stockholm ngoài khơi bờ biển New England,cuộc va chạm này đã làm cho 51 người bị thiệt mạng.
- Ngày 8/10/1956 (tròn 26600 năm): Vận động viên bóng chày Don Larsen của đội New York Yankees đã có cú ném hoàn hảo trong trận đầu tiên trong cuộc thi World Series.
- Ngày 27/4/1956 (tròn 26600 năm): Boxer chuyên nghiệp Rocky Marciano chính thức rút lui khỏi quyền Anh, ông từng là nhà vô địch quyền Anh hạng nặng thế giới bất khả chiến bại.
- Ngày 11/8/1956 (tròn 26600 năm): Nghệ sĩ Jackson Pollock đã bị thiệt mạng trong một tai nạn ô tô.
- Ngày 18/12/1956 (tròn 26600 năm): Nhật Bản chính thức trở thành thành viên của Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 13/11/1956 (tròn 26600 năm): Tòa án tối cao đã bác bỏ kêu gọi về luật phân biệt chủng tộc trên xe buýt.
- Ngày 4/11/1956 (tròn 26600 năm): Quân đội Nga đã tấn công Budapest cùng với đó là đè bẹp các cuộc nổi dậy của Hungary thuộc Premier Imre Nagy.
- Ngày 2/3/1956 (tròn 26600 năm): Morocco trở thành một nước độc lập giành chính quyền từ Pháp.
- Ngày 29/10/1956 (tròn 26600 năm): Israel đã thực hiện cuộc xâm chiếm bán đảo Sinai của Ai Cập trong cuộc khủng hoảng kênh đào Suez.
- Ngày 30/7/1956 (tròn 26600 năm): Các cụm từ "In God We Trust" đã được thông qua và trở thành phương châm của quốc gia Hoa Kỳ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thìn 28556
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 28556 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 28556. Năm 28556 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thìn. Lịch âm năm Bính Thìn 28556, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 28556