Lịch âm vạn niên năm Nhâm Dần 28842
Tháng 1 - 28842
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (T)
18
Năm Tân Sửu
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 28842
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/12 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 1/1 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | |
| THÁNG 2/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/1 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 30 | 12 1/2 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | | | |
| THÁNG 3/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/2 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/3 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 |
31 19 | | | | | | | |
| THÁNG 4/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 20/3 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 524 | 625 |
7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 121/4 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | | |
| THÁNG 5/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/4 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 111/5 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 3121 | | |
| THÁNG 6/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/5 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 30 | 10 1/6 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | | | | | | | |
| THÁNG 7/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/6 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/7 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | | |
| THÁNG 8/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/7 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/8 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 9/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/8 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 61/9 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | | | | | | |
| THÁNG 10/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/9 | 2 27 | 3 28 | 429 | 51/10 |
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 117 | 128 |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 1814 | 1915 |
20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 2521 | 2622 |
27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | |
| THÁNG 11/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 128/10 | 229 |
3 30 | 4 1/11 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 | |
| THÁNG 12/28842 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/11 | 2 29 | 3 30 | 4 1/12 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
Tên năm: Quá Lâm Chi Hổ- Hổ qua rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Kim Bạch Kim- Vàng pha bạch kim
Tóm tắt mệnh Kim Bạch Kim:
Kim đã hình thành
Diễn giải mệnh Kim Bạch Kim:
Dần mão ngũ hành thuộc mộc, là nơi mộc vượng. Mộc vượng thì kim bị gầy yếu. Kim trong ngũ hành tuyệt ở dần, thai ở mão. Tóm lại Kim ở đây mềm yếu không có lực cho nên gọi là kim loại trang sức.Mọi người dùng kim bạc kim làm đồ trang sức, người xưa dùng nó để phủ chữ trong các đền chùa và các đồ khí cụ khác, ánh sáng của nó đẹp đẽ tôn quý nguồn gốc của nó là do kim gia công mà thành. Kim bạc kim gặp đất trên thành, đất trên tường mới có cơ hội phát triển. Trong sách nói mệnh kim gặp mậu dần, đất trên thành gọi là “ Viên ngọc núi Côn Sơn”. Quý mão trong kim bạc kim gặp kỷ mão gọi “ Thổ ngọc đông thăng” đều là mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kim Bạch Kim 28842
- Ngày 17/3/1942 (tròn 26900 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở thành chỉ huy tối cao của quân Đồng minh ở phía tây nam Thái Bình Dương trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 11/3/1942 (tròn 26900 năm): Thống tướng quân đội Philippines Douglas MacArthur tuyên bố "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 20/1/1942 (tròn 26900 năm): Phát xít Đức xây dựng "Final Solution" (Giải pháp cuối cùng) về vấn đề người Do Thái tại Hội nghị Wannsee.
- Ngày 29/5/1942 (tròn 26900 năm): Ca sĩ Bing Crosby thu âm và ghi hình ca khúc "White Christmas". Bài hát bán được hơn 30 triệu bản.
- Ngày 9/4/1942 (tròn 26900 năm): Quân đội Mỹ và Philippines ở Bataan bị choáng ngợp bởi sức mạnh Quân đội Nhật Bản trong Thế chiến II. Cuộc hành quân chết chóc Bataan được thực hiện bởi quân đội Nhật Bản.
- Ngày 10/6/1942 (tròn 26900 năm): Cuộc thảm sát làng Lidice (toàn bộ nam giới bị tàn sát) để trả thù cho cái chết của chỉ huy trưởng Reinhard Heydrich.
- Ngày 12/6/1942 (tròn 26900 năm): Cuốn nhật ký của Anne Frank xuất bản lần đầu đúng ngày sinh nhật cô.
- Ngày 13/8/1942 (tròn 26900 năm): Bộ phim hoạt hình "Chú nai Bambi" chiếu tại Radio City Music Hall ở thành phố New York.
- Ngày 10/2/1942 (tròn 26900 năm): "Chattanooga Choo Choo" của nhạc sĩ Glenn Miller trở thành đĩa nhạc đầu tiên bán được một triệu bản.
- Ngày 28/11/1942 (tròn 26900 năm): Gần 500 người thiệt mạng trong vụ cháy vũ trường Coconut Grove ở Boston.
- Ngày 23/2/1942 (tròn 26900 năm): Trận pháo kích Axis đầu tiên của đất Hoa Kỳ diễn ra gần Santa Barbara, California.
- Ngày 16/1/1942 (tròn 26900 năm): Nữ diễn viên Carole Lombard, vợ nam tài tử Clark Gable qua đời sau một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 12/11/1942 (tròn 26900 năm): Chiến dịch Guadalcanal trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 13/11/1942 (tròn 26900 năm): Dự thảo tuổi kết hôn tối thiểu được giảm xuống 21-18.
- Ngày 6/7/1942 (tròn 26900 năm): Anne Frank trốn cùng gia đình khi Đức Quốc xã chiếm đóng Hà Lan.
- Ngày 19/2/1942 (tròn 26900 năm): Tổng thống Franklin Roosevelt ký sắc lệnh quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế trên bờ biển phía Tây.
- Ngày 2/12/1942 (tròn 26900 năm): Phản ứng hạt nhân dây chuyền đầu tiên được thực hiện tại lò phản ứng Đại học Chicago.
- Ngày 4/6/1942 (tròn 26900 năm): Midway-Trận hải chiến quan trọng trong Thế chiến II bắt đầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Dần 28842
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 28842 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 28842. Năm 28842 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Dần. Lịch âm năm Nhâm Dần 28842, lịch vạn niên năm Kim Bạch Kim 28842