Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thân 2892
Tháng 1 - 2892
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một (Đ)
11
Năm Tân Mùi
Tháng Canh Tý
Ngày Ất Mão
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2892
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 11/11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 515 | 616 |
7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 1222 | 1323 |
14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 1929 | 2030 |
21 1/12 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 266 | 277 |
28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | | |
| THÁNG 2/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/12 | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 1/1 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | | | |
| THÁNG 3/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/1 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/2 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 |
31 12 | | | | | | | |
| THÁNG 4/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/2 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/3 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | | | | | |
| THÁNG 5/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/3 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 171/4 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 3115 | | |
| THÁNG 6/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/4 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 1530 |
16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 |
30 15 | | | | | | | |
| THÁNG 7/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/5 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 1/6 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | |
| THÁNG 8/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/6 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/7 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | 3118 | |
| THÁNG 9/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/8 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | | | | | | |
| THÁNG 10/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/8 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 1130 | 121/9 |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | |
| THÁNG 11/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/9 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 1/10 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 156 | 167 |
17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 2213 | 2314 |
24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 2920 | 3021 | |
| THÁNG 12/2892 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/10 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/11 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | | |
Tên năm: Thanh Tú Chi Hầu- Khỉ thanh tú
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 2892
- Ngày 31/10/1992 (tròn 900 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II đã thừa nhận rằng Giáo hội Công giáo La Mã đã mắc sai lầm khi kết tội Galileo của lạc giáo vào 350 năm trước đó.
- Ngày 6/12/1992 (tròn 900 năm): Sự hủy diệt của một nhà thờ Hồi giáo tại Ấn Độ bởi những kẻ cực đoan Hindu đã gây ra sự giao tranh trong hai tháng, Hồi giáo Hindu đã tuyên bố rằng đã có ít nhất 2.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 28/4/1992 (tròn 900 năm): Các bộ phận nông nghiệp của Hoa Kỳ đã công bố những hình vẽ kim tự tháp đầu tiên về thực phẩm
- Ngày 15/1/1992 (tròn 900 năm): Cộng đồng châu Âu công nhận hai liên bang Croatia và Slovenia là hai quốc gia riêng biệt chấm dứt liên bang Nam Tư mà được thành lập vào năm 1918.
- Ngày 9/4/1992 (tròn 900 năm): Nhà lãnh đạo Panama Manuel Noriega đã bị kết án về tội buôn bán ma túy và tống tiền.
- Ngày 7/5/1992 (tròn 900 năm): Điều sửa đổi thứ 27 của Hiến pháp cấm Quốc hội giữa kỳ tăng lương đã được phê chuẩn.
- Ngày 24/12/1992 (tròn 900 năm): Tổng thống Bush đã quyết định ân xá cho cựu Bộ trưởng Quốc phòng Caspar Weinberger và năm người khác trong vụ bê bối Iran-Contra.
- Ngày 12/9/1992 (tròn 900 năm): Tiến sĩ Carol Mae Jemison đã trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên góp mặt vào sự phi hành trong không gian trên tàu con thoi Endeavour.
- Ngày 29/4/1992 (tròn 900 năm): Một bồi thẩm Los Angeles tuyên bố trắng án 4 nhân viên cảnh sát bị cáo buộc về việc đánh đập Rodney King đã bạo loạn lớn và xảy ra cướp bóc sau đó.
- Ngày 24/10/1992 (tròn 900 năm): Toronto Blue Jays trở thành đội bóng đầu tiên không thuộc đội của Hoa Kỳ giành chiến thắng trong giải World Series.
- Ngày 3/11/1992 (tròn 900 năm): Carol Moseley Braun đã trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ.
- Ngày 8/4/1992 (tròn 900 năm): Tay quần vợt chuyên nghiệp của Mỹ Arthur Ashe thông báo rằng ông đã AIDS.
- Ngày 23/6/1992 (tròn 900 năm): Mobster John Gotti đã bị kết án tù chung thân.
- Ngày 25/4/1992 (tròn 900 năm): Lực lượng Hồi giáo chiếm hầu hết thủ đô Kabul của Afghanistan sau khi chính phủ Liên Xô bị sụp đổ.
- Ngày 17/12/1992 (tròn 900 năm): Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) đã ghi nhận các chữ ký của Hoa Kỳ, Canada và Mexico.
- Ngày 19/5/1992 (tròn 900 năm): Điều sửa đổi thứ 27 của Hiến pháp quy định cấm Quốc hội tăng lương giữa nhiệm kỳ đã chính thức có hiệu lực.
- Ngày 11/11/1992 (tròn 900 năm): Giáo hội Anh bình chọn cho việc phong chức phụ nữ như các linh mục.
- Ngày 4/6/1992 (tròn 900 năm): Bưu điện Hoa Kỳ thông báo rằng số lượng người thích các tem in hình trẻ của nghệ sĩ Elvis hơn là những bức hình trưởng thành hơn của nghệ sĩ Elvis.
- Ngày 22/5/1992 (tròn 900 năm): Johnny Carson đã dẫn lần cuối trong chương trình Tonight Show.
- Ngày 16/1/1992 (tròn 900 năm): Chính phủ của El Salvador đã ký kết một hiệp ước hòa bình với lực lượng du kích chính thức chấm dứt 12 năm nội chiến.
- Ngày 15/6/1992 (tròn 900 năm): Phó Tổng thống Dan đã gây ra sự cố khi đọc sai chính tả từ "potatoe".
- Ngày 24/8/1992 (tròn 900 năm): Bão Andrew đi vào Florida gây thiệt hại kỷ lục.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thân 2892
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2892 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2892. Năm 2892 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thân. Lịch âm năm Nhâm Thân 2892, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 2892