Lịch âm vạn niên năm Mậu Ngọ 29038
Tháng 1 - 29038
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
24
Năm Đinh Tỵ
Tháng Qúy Sửu
Ngày Ất Dậu
Giờ Bính Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 29038
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/12 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/1 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 2/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/1 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/2 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | | | | | |
| THÁNG 3/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/2 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/3 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 4/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/3 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 71/4 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | | | | | | | |
| THÁNG 5/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/4 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/5 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | |
| THÁNG 6/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 27/5 | 228 | 329 |
4 30 | 5 1/6 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | | |
| THÁNG 7/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/6 |
2 28 | 3 29 | 4 1/7 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 8/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/7 | 2 30 | 3 1/8 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 9/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/9 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 301/10 | |
| THÁNG 10/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/10 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 30 | 30 1/11 | 31 2 | | | | | |
| THÁNG 11/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/11 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | | | |
| THÁNG 12/29038 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/12 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/1 | 292 | 303 |
31 4 | | | | | | | |
Tên năm: Cứu Nội Chi Mã- Ngựa trong chuồng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Thiên Thượng Hỏa- Lửa trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ánh sáng bao trùm, nóng bức
Diễn giải mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy. Nó thích lửa ngọn đèn ngoài ra với các hỏa khác đều tương khắc. Nó lại thích gặp thổ, nếu có kim mộc thì hình thành một mệnh cực quý. Lửa trên trời nếu đơn độc với thủy thì dễ hình thành thủy hỏa tương khắc.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Thượng Hỏa 29038
- Ngày 1/6/1938 (tròn 27100 năm): Hình tượng siêu anh hùng Superman xuất hiện lần đầu trong series truyện tranh Action Comics.
- Ngày 31/12/1938 (tròn 27100 năm): Dụng cụ kiểm tra nồng độ cồn "drunkometer" được giới thiệu tại Indianapolis.
- Ngày 9/11/1938 (tròn 27100 năm): Xảy ra vụ bạo động bài Do Thái mệnh danh Kristallnacht (Đêm Kính vỡ). Đức quốc xã đốt và cướp phá đền thờ, các cửa hàng của người Do Thái.
- Ngày 21/9/1938 (tròn 27100 năm): Cơn bão lớn tàn phá New York và New England khiến 600 người tử vong.
- Ngày 30/10/1938 (tròn 27100 năm): Phát thanh viên Orson Welles đọc tác phẩm Đại chiến thế giới "The War of the Worlds" trên đài phát thanh.
- Ngày 13/5/1938 (tròn 27100 năm): Louis Armstrong và dàn nhạc của ông trình diễn những bản nhạc Jazz kinh điển bắt nguồn từ New Orleans.
- Ngày 22/1/1938 (tròn 27100 năm): Vở kịch "Our Town" của tác giả Thornton Wilder lần đầu tiên trình diễn công khai tại Princeton, N.J.
- Ngày 12/3/1938 (tròn 27100 năm): "Anschluss" sự kiện Áo sáp nhập vào Đức tạo nên nước Đức lớn.
- Ngày 30/9/1938 (tròn 27100 năm): Bốn cường quốc Anh, Pháp, Đức và ý ký Hiệp ước Munich.
- Ngày 27/10/1938 (tròn 27100 năm): Côn ty sản xuất chất hóa học Du Pont thông báo phát triển sợi nylon tổng hợp.
- Ngày 17/5/1938 (tròn 27100 năm): NBC phát sóng trò chơi đố vui đầu tiên trên đài phát thanh.
- Ngày 17/7/1938 (tròn 27100 năm): Phi công Douglas Corrigan được mệnh danh là "Wrong Way" thực hiện hành trình bay xuyên lục địa cất cánh từ Long Beach, California hạ cánh tại Ireland, mặc dù kế hoạch bay của ông là trở về đến Long Beach.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Ngọ 29038
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 29038 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 29038. Năm 29038 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Ngọ. Lịch âm năm Mậu Ngọ 29038, lịch vạn niên năm Thiên Thượng Hỏa 29038