Lịch âm vạn niên năm Đinh Mùi 2927
Tháng 1 - 2927
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (T)
7
Năm Bính Ngọ
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2927
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/12 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/1 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | | | |
| THÁNG 2/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 19/1 | 210 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 816 | 917 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 1523 | 1624 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 2230 | 231/2 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | | | |
| THÁNG 3/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/2 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 1/3 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 |
31 8 | | | | | | | |
| THÁNG 4/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/3 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/4 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | | |
| THÁNG 5/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/4 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/4N | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 3110 | | |
| THÁNG 6/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/4N |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/5 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | | | | | | | |
| THÁNG 7/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/5 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 1930 | 201/6 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | |
| THÁNG 8/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/6 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 1/7 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | 3114 | |
| THÁNG 9/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/7 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 30 | 17 1/8 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | | | | | | |
| THÁNG 10/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/8 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/9 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
| THÁNG 11/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/9 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 151/10 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 | |
| THÁNG 12/2927 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/10 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 1430 |
15 1/11 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 206 | 217 |
22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 2713 | 2814 |
29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | | |
Tên năm: Thất Quần Chi Dương- Dê lạc đàn
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Thiên Hà Thủy- Nước trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Hà Thủy:
Nước mưa, nước hình thành
Diễn giải mệnh Thiên Hà Thủy:
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật.Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Hà Thủy 2927
- Ngày 13/11/1927 (tròn 1000 năm): Đường hầm dưới nước đầu tiên trên thế giới Holland được mở giữa New York và New Jersey.
- Ngày 7/4/1927 (tròn 1000 năm): Thứ trưởng thương mại Hoa Kỳ Herbert Hoover thành công trong việc truyền tải hình ảnh truyền hình dài đầu tiên
- Ngày 23/8/1927 (tròn 1000 năm): Nicola Sacco và Bartolomeo Vanzetti bị xử tử trên ghế điện vì tội giết người bất chấp phản đối trên toàn thế giới.
- Ngày 30/9/1927 (tròn 1000 năm): Cầu thủ Babe Ruth lập kỷ lục 60 điểm chạy. Kỷ lục được giữ vững đến khi Roger Maris đạt 61 điểm năm 1961. Cầu thủ Mark McGwire phá vỡ kỷ lục của Maris vào năm 1998 khi đạt 70 điểm và Barry Bonds đang giữ kỷ lục này với 73 điểm vào năm 2001.
- Ngày 21/5/1927 (tròn 1000 năm): Phi công Charles Lindbergh trở thành người đầu tiên bay qua Đại Tây Dương (từ New York đến Paris).
- Ngày 12/11/1927 (tròn 1000 năm): Nhà lý luận cách mạng Leon Trotsky bị khai trừ khỏi Đảng Cộng sản. Joseph Stalin trở thành lãnh đạo tối cao của Liên Xô.
- Ngày 14/9/1927 (tròn 1000 năm): Vũ công ballet Isadora Duncan qua đời tại Nice, Pháp.
- Ngày 20/5/1927 (tròn 1000 năm): Phi công Charles Lindbergh thực hiện các chuyến bay xuyên Đại Tây Dương một mình, khởi hành từ Long Island trên tàu Spirit of Saint Louis.
- Ngày 22/5/1927 (tròn 1000 năm): Trận động đất mạnh cường độ 8.3 độ richter gần Tây Ninh, Trung Quốc khiến 200.000 thiệt mạng.
- Ngày 6/10/1927 (tròn 1000 năm): "The Jazz Singer" trở thành bộ phim đầu tiên có tiếng nói và tiếng nhạc trong lịch sử điện ảnh.
- Ngày 7/1/1927 (tròn 1000 năm): Dịch vụ điện thoại thương mại xuyên Thái Bình Dương thành lập giữa New York và London.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Mùi 2927
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2927 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2927. Năm 2927 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Mùi. Lịch âm năm Đinh Mùi 2927, lịch vạn niên năm Thiên Hà Thủy 2927