Lịch âm vạn niên năm Quý Sửu 2933
Tháng 1 - 2933
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (T)
14
Năm Nhâm Tý
Tháng Nhâm Tý
Ngày Canh Dần
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2933
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/11 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 171/12 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 3115 | | |
| THÁNG 2/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/12 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 1530 |
16 1/1 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | | |
| THÁNG 3/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/1 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 1/2 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | 2913 |
30 14 | 31 15 | | | | | | |
| THÁNG 4/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/2 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/3 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | |
| THÁNG 5/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/3 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/4 | 162 | 173 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 239 | 2410 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 3016 | 3117 | |
| THÁNG 6/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 18/4 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 623 | 724 |
8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 1330 | 141/5 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | | | | | | |
| THÁNG 7/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/5 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/6 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | |
| THÁNG 8/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/6 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 1/7 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
| THÁNG 9/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/7 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/8 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | | |
| THÁNG 10/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/8 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 101/9 | 112 |
12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 178 | 189 |
19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 2415 | 2516 |
26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 3122 | | |
| THÁNG 11/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/9 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 830 |
9 1/10 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 146 | 157 |
16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 2113 | 2214 |
23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 2820 | 2921 |
30 22 | | | | | | | |
| THÁNG 12/2933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 23/10 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 527 | 628 |
7 29 | 8 1/11 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 125 | 136 |
14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 1912 | 2013 |
21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 2619 | 2720 |
28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | |
Tên năm: Lan Ngoại Chi Ngưu- Trâu ngoài chuồng
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Tang Đố Mộc- Gỗ cây dâu
Tóm tắt mệnh Tang Đố Mộc:
Như loại cây thân mềm, cây vừa mọc lên
Diễn giải mệnh Tang Đố Mộc:
Ngũ hành tý thuộc thủy, ngũ hành sửu thuộc thổ sinh kim. Thủy có thể làm cho mộc sinh trưởng tươi tốt nhưng kim lập tức có thể chặt nó. Nó giống như cây dây vừa mới sinh trưởng đã bị người ta chặt, cho nên gọi nó là gỗ cây dâu. Quá trình sinh trưởng của cây dâu nếu gặp cát trong đất, đất ven đường, đất chuyển dịch nơi sinh nó thì rất tốt. Gặp nước sông dài, nước dưới khe, nước trong suối sẽ giúp bỏ nó tươi tốt. Nếu gặp Canh dần Tân mão gỗ cây tùng bách, đây gọi là mạnh yếu giúp nhau, gặp gỗ cây liễu người ta gọi “ Dâu liễu thành rừng” là cảnh an cư lập nghiệp. Gặp gỗ rừng lớn giống như nhánh sông gặp dòng sông là rất tốt. Chỉ có gặp gỗ đồng bằng, gỗ cây lựu sẽ bị tàn phá chèn ép là xấu.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tang Đố Mộc 2933
- Ngày 9/3/1933 (tròn 1000 năm): Các phiên họp đặc biệt của Quốc hội "100 ngày đặc biệt" (100 ngày đầu tiên trong nhiệm kỳ đầu Tổng thống Hoa Kỳ) diễn ra ở New Deal của FDR.
- Ngày 19/4/1933 (tròn 1000 năm): Hoa Kỳ bỏ chế độ bản vị vàng.
- Ngày 16/6/1933 (tròn 1000 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Kỳ Franklin D. Roosevelt ký Đạo luật Công nghiệp quốc gia.
- Ngày 5/6/1933 (tròn 1000 năm): Hoa Kỳ chính thức bỏ chế độ bản vị vàng (gold standard).
- Ngày 5/12/1933 (tròn 1000 năm): Tu chính án thứ 21 của Hoa Kỳ được phê duyệt.
- Ngày 30/1/1933 (tròn 1000 năm): Adolf Hitler trở thành Thủ tướng Đức.
- Ngày 16/11/1933 (tròn 1000 năm): Hoa Kỳ và Liên bang các nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (gọi tắt là Liên Xô) thiết lập quan hệ ngoại giao.
- Ngày 2/3/1933 (tròn 1000 năm): Bộ phim điện ảnh King Kong công chiếu tại thành phố New York.
- Ngày 14/7/1933 (tròn 1000 năm): Tất cả các đảng phái chính trị tại Đức đều bị cấm ngoại trừ Đức Quốc xã.
- Ngày 15/2/1933 (tròn 1000 năm): Thị trưởng Chicago Anton J. Cermak ngồi cùng xe với tổng thống đắc cử Franklin D. Roosevelt hứng đạn thay tổng thống và thiệt mạng.
- Ngày 6/6/1933 (tròn 1000 năm): Rạp chiếu phim ổ đĩa đầu tiên mở ra ở Camden, New Jersey.
- Ngày 5/3/1933 (tròn 1000 năm): Cuộc bầu cử tự do cuối cùng ở Đức cho đến sau chiến tranh thế giới thứ hai, Đức Quốc xã nhận được 44% số phiếu bầu.
- Ngày 4/3/1933 (tròn 1000 năm): Frances Perkins được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ, trở thành người phụ nữ đầu tiên phục vụ trong nội các.
- Ngày 12/3/1933 (tròn 1000 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt trở thành tổng thống đầu tiên có bài phát biểu trên đài phát thanh.
- Ngày 1/4/1933 (tròn 1000 năm): Cuộc đàn áp của Đức quốc xã với người Do Thái bắt đầu. Người Do Thái bị gạt ra ngoài hành chính công, doanh nghiệp bị tẩy chay.
- Ngày 17/10/1933 (tròn 1000 năm): Nhà vật lý Albert Einstein đến Hoa Kỳ như một người tị nạn từ Đức Quốc xã.
- Ngày 6/2/1933 (tròn 1000 năm): Tu chính án thứ 20 của Hiến pháp quy định lễ nhậm chức của tổng thống Hoa Kỳ vào ngày 20 tháng 1 được thông qua.
- Ngày 14/10/1933 (tròn 1000 năm): Hitler ra tuyên bố phát xít Đức không tiếp tục tham gia hội nghị Geneva.
- Ngày 27/2/1933 (tròn 1000 năm): Tòa nhà nghị viện Reichstag Đức ở Berlin bị lửa thiêu rụi.
- Ngày 22/7/1933 (tròn 1000 năm): Wiley Post trở thành phi công đầu tiên bay một mình vòng quanh thế giới.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Sửu 2933
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2933 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2933. Năm 2933 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Sửu. Lịch âm năm Quý Sửu 2933, lịch vạn niên năm Tang Đố Mộc 2933