Lịch âm vạn niên năm Nhâm Tuất 2942
Tháng 1 - 2942
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (T)
23
Năm Tân Dậu
Tháng Canh Tý
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2942
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/11 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/12 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 2/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/12 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/1 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | | | | | |
| THÁNG 3/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/1 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/2 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 4/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/2 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 71/3 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | | | | | | | |
| THÁNG 5/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/3 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/4 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | |
| THÁNG 6/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 27/4 | 228 | 329 |
4 30 | 5 1/5 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | | |
| THÁNG 7/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/5 |
2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/6 | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 8/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/6 | 2 29 | 3 1/7 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 9/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 130/7 | 21/8 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 | |
| THÁNG 10/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/9 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/10 | | | | | |
| THÁNG 11/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/10 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/11 | 30 2 | | | |
| THÁNG 12/2942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/11 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/12 | 302 |
31 3 | | | | | | | |
Tên năm: Cố Gia Chi Khuyển- Chó về nhà
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Đại Hải Thủy- Nước đại dương
Tóm tắt mệnh Đại Hải Thủy:
Nước biển, không trồng trọt được
Diễn giải mệnh Đại Hải Thủy:
Thủy trong ngũ hành tại tuất là giai đoạn đã thành thục, tại hợi cũng là giai đoạn thành thục. Do đó thủy ở đây thế lực hùng hậu, đồng thời ngũ hành của hợi thuộc thủy đại biểu ý nghĩa của sông đổ ra biển, cho nên gọi nó là nước biển lớn.Biển cả mênh mông thế vô cùng tận không có gì có thể so sánh được. Nó là nơi quy tụ của các con sông, cho nên các loại nước trên trời, nước sông dài, nước suối lớn…gặp nước biển lớn đều tốt. Nhâm thìn trong nước sông dài phối hợp với nước biển lớn gọi “ Rồng quay về biển” mệnh này phú quý một đời không ai so nổi.Trong hỏa nó thích lửa trên trời vì mặt trời mọc ở biển Đông. Trong kim nó thích kim đáy biển, trong mộc nó thích gỗ cây dâu, gỗ cây dương liễu, trong thổ nó thích đất dịch chuyển và đất bên đường. Ngoài ra tất cả đều không chịu nổi nước biển lớn gặp nhau tất sẽ lớn, như nước biển lớn gặp lửa sấm sét tạo thành thế nước sung hãn, phong ba bão táp, mệnh người như vậy một đời lao khổ. Cho nên cần phải có thế núi hùng hậu để trấn giữ biển.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Hải Thủy 2942
- Ngày 17/3/1942 (tròn 1000 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở thành chỉ huy tối cao của quân Đồng minh ở phía tây nam Thái Bình Dương trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 11/3/1942 (tròn 1000 năm): Thống tướng quân đội Philippines Douglas MacArthur tuyên bố "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 20/1/1942 (tròn 1000 năm): Phát xít Đức xây dựng "Final Solution" (Giải pháp cuối cùng) về vấn đề người Do Thái tại Hội nghị Wannsee.
- Ngày 29/5/1942 (tròn 1000 năm): Ca sĩ Bing Crosby thu âm và ghi hình ca khúc "White Christmas". Bài hát bán được hơn 30 triệu bản.
- Ngày 9/4/1942 (tròn 1000 năm): Quân đội Mỹ và Philippines ở Bataan bị choáng ngợp bởi sức mạnh Quân đội Nhật Bản trong Thế chiến II. Cuộc hành quân chết chóc Bataan được thực hiện bởi quân đội Nhật Bản.
- Ngày 10/6/1942 (tròn 1000 năm): Cuộc thảm sát làng Lidice (toàn bộ nam giới bị tàn sát) để trả thù cho cái chết của chỉ huy trưởng Reinhard Heydrich.
- Ngày 12/6/1942 (tròn 1000 năm): Cuốn nhật ký của Anne Frank xuất bản lần đầu đúng ngày sinh nhật cô.
- Ngày 13/8/1942 (tròn 1000 năm): Bộ phim hoạt hình "Chú nai Bambi" chiếu tại Radio City Music Hall ở thành phố New York.
- Ngày 10/2/1942 (tròn 1000 năm): "Chattanooga Choo Choo" của nhạc sĩ Glenn Miller trở thành đĩa nhạc đầu tiên bán được một triệu bản.
- Ngày 28/11/1942 (tròn 1000 năm): Gần 500 người thiệt mạng trong vụ cháy vũ trường Coconut Grove ở Boston.
- Ngày 23/2/1942 (tròn 1000 năm): Trận pháo kích Axis đầu tiên của đất Hoa Kỳ diễn ra gần Santa Barbara, California.
- Ngày 16/1/1942 (tròn 1000 năm): Nữ diễn viên Carole Lombard, vợ nam tài tử Clark Gable qua đời sau một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 12/11/1942 (tròn 1000 năm): Chiến dịch Guadalcanal trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 13/11/1942 (tròn 1000 năm): Dự thảo tuổi kết hôn tối thiểu được giảm xuống 21-18.
- Ngày 6/7/1942 (tròn 1000 năm): Anne Frank trốn cùng gia đình khi Đức Quốc xã chiếm đóng Hà Lan.
- Ngày 19/2/1942 (tròn 1000 năm): Tổng thống Franklin Roosevelt ký sắc lệnh quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế trên bờ biển phía Tây.
- Ngày 2/12/1942 (tròn 1000 năm): Phản ứng hạt nhân dây chuyền đầu tiên được thực hiện tại lò phản ứng Đại học Chicago.
- Ngày 4/6/1942 (tròn 1000 năm): Midway-Trận hải chiến quan trọng trong Thế chiến II bắt đầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Tuất 2942
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2942 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2942. Năm 2942 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Tuất. Lịch âm năm Nhâm Tuất 2942, lịch vạn niên năm Đại Hải Thủy 2942