Lịch âm vạn niên năm Mậu Thìn 2948
Tháng 1 - 2948
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (Đ)
30
Năm Đinh Mão
Tháng Nhâm Tý
Ngày Mậu Thân
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 2948
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/11 | 2 1/12 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | | |
| THÁNG 2/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/1 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | | | | |
| THÁNG 3/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 30/1 | 21/2 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 3130 | |
| THÁNG 4/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/4 | | | | | | |
| THÁNG 5/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 2/4 | 2 3 | 3 4 | 45 | 56 |
6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 1112 | 1213 |
13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 1819 | 1920 |
20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 2526 | 2627 |
27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/5 | 31 2 | | | |
| THÁNG 6/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/5 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/6 | 292 | 303 | |
| THÁNG 7/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/6 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 271/7 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 8/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/7 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 2530 |
26 1/8 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 316 | | |
| THÁNG 9/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/8 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 1/8N | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | | | | | | | |
| THÁNG 10/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/8N | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/9 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
| THÁNG 11/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/9 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/10 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | | |
| THÁNG 12/2948 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/10 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/11 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | 31 11 | | | | | | |
Tên năm: Thanh Ôn Chi Long- Rồng trong sạch, ôn hoà
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Đại Lâm Mộc- Cây trong rừng lớn
Tóm tắt mệnh Đại Lâm Mộc:
Mọc chen chút như rùng.
Diễn giải mệnh Đại Lâm Mộc:
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Lâm Mộc 2948
- Ngày 24/6/1948 (tròn 1000 năm): Liên Xô bắt đầu một cuộc phong tỏa Berlin. lực lượng Đồng minh đã phản đối lại với những gì mà kết quả đem lại mà hãng vận tải hàng không Berlin sẽ bay vận chuyển hơn 2 triệu tấn vật tư trong năm tới.
- Ngày 14/5/1948 (tròn 1000 năm): Sự cai trị của Anh ở Palestine đã kết thúc sau khi Hội đồng Quốc gia Do Thái tuyên bố về Nhà nước Israel. Trong vòng vài giờ, Israel đã bị tấn công từ các lực lượng của Ả Rập.
- Ngày 8/3/1948 (tròn 1000 năm): Tòa án tối cao phán quyết rằng sự giáo huấn trong tôn giáo tại các trường công đã vi phạm Hiến pháp.
- Ngày 3/4/1948 (tròn 1000 năm): Tổng thống Truman đã đồng ý ký với Kế hoạch Marshall, đây là kế hoạch mà nó sẽ giúp thúc đẩy sự phục hồi của nền kinh tế châu Âu sau khi bị chiến tranh tàn phá.
- Ngày 23/12/1948 (tròn 1000 năm): Hideki Tojo cùng với 6 nhà lãnh đạo chiến tranh của Nhật Bản khác đã bị hành hình .
- Ngày 18/6/1948 (tròn 1000 năm): Ủy ban Liên hợp quốc về Nhân quyền đã thông qua và chấp nhận bản Tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền. Ủy ban sẽ hoàn thành thủ tục cấp giấy chứng nhận về điều này vào 10 tháng 12 năm 1948.
- Ngày 30/1/1948 (tròn 1000 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Gandhi đã bị ám sát.
- Ngày 10/12/1948 (tròn 1000 năm): Đại hội đồng Liên Hợp Quốc đã thông qua Tuyên ngôn thế giới về nhân quyền.
- Ngày 1/5/1948 (tròn 1000 năm): Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) được thành lập và Kim Il Sung trở thành chủ tịch nước của quốc gia này.
- Ngày 4/1/1948 (tròn 1000 năm): Miến Điện (Myanmar) trở thành một đất nước độc lập thoát khỏi sự thống trị của Anh quốc.
- Ngày 4/2/1948 (tròn 1000 năm): Ceylon ( nay là Sri Lanka) đã thoát khỏi sự thống trị của Anh Quốc.
- Ngày 29/2/1948 (tròn 1000 năm): Các binh lính của Anh cuối cùng cũng rời khỏi đất nước Ấn Độ.
- Ngày 28/2/1948 (tròn 1000 năm): Các binh lính của Anh cuối cùng cũng rời khỏi đất nước Ấn Độ.
- Ngày 15/7/1948 (tròn 1000 năm): John J. Pershing nhà lãnh đạo trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất đã từng nhận được danh hiệu vinh dự của đội quân Hoa Kỳ anh đã qua đời ở Washington, DC.
- Ngày 9/9/1948 (tròn 1000 năm): Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) đã được thành lập.
- Ngày 7/4/1948 (tròn 1000 năm): Một cơ quan mới của Liên Hợp Quốc đó là Tổ chức Y tế Thế giới đã được thành lập.
- Ngày 30/4/1948 (tròn 1000 năm): Tổ chức các nước châu Mỹ đã tổ chức cuộc gặp mặt đầu tiên với nhau ở Bogota, Colombia.
- Ngày 15/8/1948 (tròn 1000 năm): Quốc gia Hàn Quốc đã chính thức trở thành nước Cộng hòa Hàn Quốc.
- Ngày 13/9/1948 (tròn 1000 năm): Margaret Chase Smith - người theo Đảng cộng hòa Maine đã được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ và trở thành người phụ nữ đầu tiên làm việc trong cả hai viện của Quốc hội.
- Ngày 3/5/1948 (tròn 1000 năm): Quyết định Tòa án tối cao về vụ việc Shelley v. Kraemer kết luận rằng nó là điều trái với hiến pháp cho một tòa án để thực thi một giao ước hạn chế, giúp ngăn chặn người dân của một chủng tộc nào về việc sở hữu hoặc chiếm hữu.
- Ngày 25/2/1948 (tròn 1000 năm): Cộng sản đã lên nắm quyền kiểm soát thay cho chính phủ ở Tiệp Khắc.
- Ngày 2/11/1948 (tròn 1000 năm): Ứng cử viên Harry S. Truman đã đánh bại ứng cử viên tổng thống Thomas E. Dewey trước sự ngạc nhiên của các dư luận và báo chí,đây là sự đánh bại lớn nhất trong lịch sử của cuộc bầu cử tổng thống.
- Ngày 10/8/1948 (tròn 1000 năm): Chương trình truyền hình Candid Camera dưới sự sản xuất của nhà sản xuất Allen funt đã chính thức ra mắt khán giả truyền hình.
- Ngày 16/8/1948 (tròn 1000 năm): Cựu cầu thủ huyền thoại bóng chày Babe Ruth đã qua đời ở thành phố New York ở độ tuổi 53.
- Ngày 10/3/1948 (tròn 1000 năm): Thi thể của Bộ trưởng bộ ngoại giao chống Cộng sản Tiệp khắc - Jan Masaryk đã được tìm thấy. Nguyên nhân được đưa ra chính thức là tự tử nhưng trên thực tế nguyên nhân thực sự về cái chết ông đã không bao giờ được chứng minh.
- Ngày 7/6/1948 (tròn 1000 năm): Tổng thống của Tiệp Khắc - Eduard Benes đã chính thức từ bỏ chức vụ của mình và những người Cộng sản đã hoàn thành trong việc chiếm đoạt đất nước này.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Thìn 2948
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 2948 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 2948. Năm 2948 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Mậu Thìn. Lịch âm năm Mậu Thìn 2948, lịch vạn niên năm Đại Lâm Mộc 2948