Lịch âm vạn niên năm Giáp Tý 3064
Tháng 1 - 3064
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
21
Năm Quý Hợi
Tháng Giáp Tý
Ngày Bính Thìn
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 3064
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/11 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/12 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
| THÁNG 2/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/12 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 1/1 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 135 | 146 |
15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 2012 | 2113 |
22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 2719 | 2820 |
29 21 | | | | | | | |
| THÁNG 3/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/1 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/2 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | |
| THÁNG 4/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/2 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 91/3 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | | |
| THÁNG 5/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/3 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 81/4 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 6/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/4 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/5 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | |
| THÁNG 7/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 25/5 | 226 | 327 |
4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/6 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 8/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/6 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/7 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
| THÁNG 9/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/7 | 2 29 | 31/8 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | |
| THÁNG 10/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/8 | 230 |
3 1/9 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 86 | 97 |
10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 1513 | 1614 |
17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 2220 | 2321 |
24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 2927 | 3028 |
31 29 | | | | | | | |
| THÁNG 11/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/10 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 1/11 | | | | | |
| THÁNG 12/3064 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/11 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/12 | 312 | | |
Tên năm: Ốc Thượng Chi Thử- Chuột ở nóc nhà
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 3064
- Ngày 30/3/1964 (tròn 1100 năm): Các chương trình trò chơi Jeopardy chính thức ra mắt trên truyền hình.
- Ngày 27/3/1964 (tròn 1100 năm): Một trận động đất 9,2 độ richter đã xảy ra ở phía đông của Anchorage, Alaska trong 80 dặm đã làm cho 117 người bị thiệt hại và một cơn sóng thần tiếp theo kéo dài 8.000 dặm.
- Ngày 12/1/1964 (tròn 1100 năm): Một tháng sau khi Zanzibar trở thành một nước độc lập, nhà cầm quyền của Quốc dân Đảng Zanzibar đã bị lật đổ trong một cuộc đảo chính bạo lực.
- Ngày 14/3/1964 (tròn 1100 năm): Jack Ruby đã bị kết tội giết Lee Harvey Oswald và bị cáo buộc ám sát Tổng thống John F. Kennedy.
- Ngày 14/10/1964 (tròn 1100 năm): Với sự nghiên cứu của mình về quyền dân sự, tiến sĩ Martin Luther King, Jr., đã được trao giải Nobel Hòa bình.
- Ngày 11/1/1964 (tròn 1100 năm): Một báo cáo đầu tiên với chính phủ được đưa ra về vấn đề nguy hiểm của việc hút thuốc lá được ban hành bởi cựu tổng y sĩ Hoa Kỳ - Luther Terry.
- Ngày 19/6/1964 (tròn 1100 năm): Năm 1964, Đạo luật về Quyền Dân sự đã được phê duyệt.
- Ngày 15/12/1964 (tròn 1100 năm): Canada đã chính thức tuyên bố lá cờ quốc gia của mình đó là một chiếc lá cờ có in một lá phong màu đỏ trên nền trắng.
- Ngày 26/4/1964 (tròn 1100 năm): Tanganyika và Zanzibar chính thức sát nhập tạo thành nước Tanzania.
- Ngày 28/11/1964 (tròn 1100 năm): Tàu vũ trụ Mariner 4 của Hoa Kỳ chính thức ra mắt, trên con đường chinh phục thành công sứ mạng dầu tiên đi đến sao Hỏa.
- Ngày 15/10/1964 (tròn 1100 năm): Nikita Khruschev đã được thông báo rằng ông đã rời bỏ vị trí thủ tướng cũng như vị trí bí thư của Đảng cộng sản Liên Xô.
- Ngày 9/2/1964 (tròn 1100 năm): The Beatles xuất hiện đầu tiên của mình trên chương trình The Ed Sullivan Show.
- Ngày 21/6/1964 (tròn 1100 năm): Ba người công nhân dân quyền James E. Chaney ; Andrew Goodman; and Michael Schwerner mất tích ởPhiladelphia, Miss. Trong năm 2005, sau 41 năm sự mất tích, Edgar Killen đã bị kết tội giết người của mình.
- Ngày 31/7/1964 (tròn 1100 năm): Ranger 7 của Mỹ khi thực hiện nhiệm vụ thăm dò không gian của mình đã truyền hình ảnh của bề mặt Mặt trăng.
- Ngày 21/9/1964 (tròn 1100 năm): Malta trở thành một đất nước độc lập thoát khỏi sự thống trị của Anh quốc.
- Ngày 2/7/1964 (tròn 1100 năm): Tổng thống Johnson đã ký Đạo luật Dân quyền năm 1964 trở thành luật dân quyền.
- Ngày 9/3/1964 (tròn 1100 năm): Hoa Kỳ Tòa án tối cao ban hành luât N.Y. Times v. Sullivan.
- Ngày 4/8/1964 (tròn 1100 năm): Thi thể của ba người theo chủ nghĩa dân quyền đã được tìm thấy trong một đập đất, Một cuộc điều tra liên bang 6 tuần đã diễn ra dưới sự hậu thuẫn của Tổng thống Johnson
- Ngày 20/8/1964 (tròn 1100 năm): Lyndon B. Johnson đã ký Đạo luật Cơ hội kinh tế đây là một phần trong chính sách xã hội của ông trong số những chính sách khác thiết lập nên chương trình Head Start.
- Ngày 23/1/1964 (tròn 1100 năm): Hiến pháp đã đưa ra điều sửa đổi thứ 24 về việc ngăn cản việc đánh thuế bầu cử và đã được phê duyệt.
- Ngày 20/10/1964 (tròn 1100 năm): Tổng thống thứ 31 của Hoa Kỳ- Herbert Hoover đã qua đời tại New York thọ 90 tuổi.
- Ngày 31/12/1964 (tròn 1100 năm): Các du kích al-Fatah của đội quân Yasser Arafat đã phát động cuộc tấn công khủng bố đầu tiên của mình vào Israel.
- Ngày 27/9/1964 (tròn 1100 năm): Ủy ban Warren đã thông báo với kết luận rằng Lee Harvey Oswald hành động một mình không hề có âm mưu nào khác trong vụ ám sát Tổng thống John F. Kennedy.
- Ngày 7/2/1964 (tròn 1100 năm): The Beatles lần đầu tiên đã đến Hoa Kỳ.
- Ngày 13/4/1964 (tròn 1100 năm): Sidney Poitier một nam diễn viên người Mỹ gốc Phi đầu tiên đoạt giải Oscar cho mục nam diễn viên tốt nhất.
- Ngày 25/2/1964 (tròn 1100 năm): Cassius Clay (Muhammad Ali) đã trở thành nhà vô địch quyền Anh hạng nặng thế giới lần đầu tiên sau cú đánh bại Sonny Liston tại Bãi biển Miami.
- Ngày 16/10/1964 (tròn 1100 năm): Trung Quốc đã cho phát nổ quả bom nguyên tử đầu tiên của mình.
- Ngày 17/4/1964 (tròn 1100 năm): Geraldine Mock đã trở thành người phụ nữ bay một mình đầu tiên trên thế giới.
- Ngày 9/1/1964 (tròn 1100 năm): một cuộc bạo loạn chống Mỹ đã nổ ra tại Khu Kênh đào Panama.
- Ngày 10/12/1964 (tròn 1100 năm): Tiến sĩ Martin Luther King, Jr., là người đã nhận được giải thưởng Nobel Hòa bình.
- Ngày 12/10/1964 (tròn 1100 năm): Liên Xô đã cho ra mắt Voskhod I,chiếc phi thuyền không gian đầu tiên đưa 3 nhà phi hành gia lên quỹ đạo trái đất.
- Ngày 7/8/1964 (tròn 1100 năm): Quốc hội thông qua Nghị quyết Vịnh Bắc Bộ, trong đó mở rộng việc tăng cường quân sự trong chiến tranh Việt Nam doTổng thống Johnson đề ra.
- Ngày 8/1/1964 (tròn 1100 năm): Tổng thống Lyndon Johnson đã đưa ra lời thông báo về cuộc chiến tranh nghèo đói.
- Ngày 20/1/1964 (tròn 1100 năm): Meet the Beatles - Album đầu tiên của nhóm The Beatles được phát hành tại Hoa Kỳ, .
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tý 3064
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 3064 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 3064. Năm 3064 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Tý. Lịch âm năm Giáp Tý 3064, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 3064