Lịch âm vạn niên năm Quý Mão 31183
Tháng 1 - 31183
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
25
Năm Nhâm Dần
Tháng Qúy Sửu
Ngày Canh Tuất
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31183
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/12 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/1 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 2/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/1 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 530 | 61/2 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | | | | | | | |
| THÁNG 3/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/2 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 1/3 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | |
| THÁNG 4/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/3 | 227 | 328 |
4 29 | 5 30 | 6 1/4 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | | |
| THÁNG 5/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 126/4 |
2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/5 | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 6/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/5 | 2 29 | 3 30 | 41/6 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | | | | |
| THÁNG 7/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/6 | 229 | 31/7 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 8/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/8 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/9 | | | | | |
| THÁNG 9/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/9 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/10 | 30 2 | | | |
| THÁNG 10/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/10 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/11 | 302 |
31 3 | | | | | | | |
| THÁNG 11/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/11 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 271/12 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | | |
| THÁNG 12/31183 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 5/12 | 2 6 | 37 | 48 |
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 1014 | 1115 |
12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 1721 | 1822 |
19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 2428 | 2529 |
26 30 | 27 1/1 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
Tên năm: Quá Lâm Chi Mão- Mèo qua rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Kim Bạch Kim- Vàng pha bạch kim
Tóm tắt mệnh Kim Bạch Kim:
Kim đã hình thành
Diễn giải mệnh Kim Bạch Kim:
Dần mão ngũ hành thuộc mộc, là nơi mộc vượng. Mộc vượng thì kim bị gầy yếu. Kim trong ngũ hành tuyệt ở dần, thai ở mão. Tóm lại Kim ở đây mềm yếu không có lực cho nên gọi là kim loại trang sức.Mọi người dùng kim bạc kim làm đồ trang sức, người xưa dùng nó để phủ chữ trong các đền chùa và các đồ khí cụ khác, ánh sáng của nó đẹp đẽ tôn quý nguồn gốc của nó là do kim gia công mà thành. Kim bạc kim gặp đất trên thành, đất trên tường mới có cơ hội phát triển. Trong sách nói mệnh kim gặp mậu dần, đất trên thành gọi là “ Viên ngọc núi Côn Sơn”. Quý mão trong kim bạc kim gặp kỷ mão gọi “ Thổ ngọc đông thăng” đều là mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kim Bạch Kim 31183
- Ngày 28/2/1983 (tròn 29200 năm): Tập cuối của M * A * S * H được phát sóng. Đây là chương trình truyền hình được xem nhiều nhất trong lịch sử.
- Ngày 12/4/1983 (tròn 29200 năm): Harold Washington - một người Mỹ gốc Phi lần đầu tiên đã được bầu làm Thị trưởng của Chicago.
- Ngày 23/3/1983 (tròn 29200 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan đã đề xuất thêm hệ thống phòng thủ tên lửa của vũ trụ gọi là "Strategic Defense Initiative " hay "Star Wars"
- Ngày 8/3/1983 (tròn 29200 năm): Tổng thống Reagan gọi Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là "Evil Empire."
- Ngày 18/6/1983 (tròn 29200 năm): Sally Ride đã trở thành người phụ nữ Mỹ đầu tiên du hành trên không gian.
- Ngày 23/10/1983 (tròn 29200 năm): Một bom xe tải đã phát nổ tại sân bay quốc tế Beirut Lebanon đã khiến cho 241 người lính thủy đánh bộ cùng với thủy thủ của Hoa Kỳ bị thiệt mạng.
- Ngày 27/4/1983 (tròn 29200 năm): Pitcher Nolan Ryan đã vượt qua Walter Johnson - một người đã từng lập kỷ lục vào năm 1927 để lập kỉ lục mới vào năm 2014.
- Ngày 13/6/1983 (tròn 29200 năm): Chiếc phi thuyền thăm dò không gian của Mỹ có tên Pioneer 10 đã được ra mắt vào năm 1972 và trở thành phi thuyền đầu tiên rời khỏi hệ thống năng lượng mặt trời.
- Ngày 8/6/1983 (tròn 29200 năm): Cầu thủ bóng chày huyền thoại của Liên đoàn quốc gia những người da màu đã qua đời.
- Ngày 19/10/1983 (tròn 29200 năm): Thượng viện đã thông qua một dự luật (78-22) đó là chọn ngày sinh nhật của Martin Luther King, Jr., là ngày nghỉ lễ.
- Ngày 29/2/1983 (tròn 29200 năm): Tập cuối của M * A * S * H được phát sóng. Đây là chương trình truyền hình được xem nhiều nhất trong lịch sử.
- Ngày 4/4/1983 (tròn 29200 năm): Sally Ride đã trở thành người phụ nữ đầu tiên của Hoa Kỳtham gia vào chuyến du hành của tàu con thoi Challenger.
- Ngày 25/2/1983 (tròn 29200 năm): Nhà viết kịch người Mỹ - Tennessee Williams đã qua đời.
- Ngày 1/9/1983 (tròn 29200 năm): Một chiếc máy bay Air Lines Boeing 747 của Hàn Quốc đã bị bắn hạ bởi một máy bay chiến đấu của Liên Xô làm cho tất cả 269 người trên máy bay bị thiệt mạng.
- Ngày 25/10/1983 (tròn 29200 năm): Mỹ bắt đầu thực hiện cuộc xâm lược của mình tại các quốc gia vùng Caribbean của Grenada.
- Ngày 21/8/1983 (tròn 29200 năm): Benigno chồng của Corazon Aquino là một đối thủ chính trị chính của Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos đã bị ám sát.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Mão 31183
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31183 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31183. Năm 31183 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Mão. Lịch âm năm Quý Mão 31183, lịch vạn niên năm Kim Bạch Kim 31183