Lịch âm vạn niên năm Ất Mão 31375
Tháng 1 - 31375
1
Chủ Nhật
Tháng Giêng (T)
16
Năm Ất Mão
Tháng Mậu Dần
Ngày Đinh Dậu
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31375
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/1 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 151/1N |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | 31 17 | | | | | | |
| THÁNG 2/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/1N | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 1/2 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | | | | | | |
| THÁNG 3/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 17/2 | 2 18 | 3 19 | 420 | 521 |
6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 1127 | 1228 |
13 29 | 14 30 | 15 1/3 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | |
| THÁNG 4/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/3 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/4 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 | |
| THÁNG 5/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/4 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/5 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | | |
| THÁNG 6/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/5 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 1030 | 111/6 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | |
| THÁNG 7/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/6 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/7 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 8/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/7 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/8 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | | |
| THÁNG 9/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/8 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/9 | 92 | 103 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 169 | 1710 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 2316 | 2417 |
25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 3023 | | |
| THÁNG 10/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/9 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/10 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 11/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/10 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/11 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | |
| THÁNG 12/31375 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 25/11 | 226 | 327 |
4 28 | 5 29 | 6 1/12 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
Tên năm: Đắc Đạo Chi Mão- Mèo đắc đạo
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn
Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:
Nước chảy thành dòng
Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 31375
- Ngày 22/7/1975 (tròn 29400 năm): Robert E. Lee đã được đại hội phục hồi lại quyền công dân Hoa Kỳ.
- Ngày 20/11/1975 (tròn 29400 năm): Tướng Francisco Franco của Tây Ban Nha đã qua đời.
- Ngày 15/7/1975 (tròn 29400 năm): Chiếc phi thuyền không gian Soyuz của Nga và tờ báo American Apollo đã được đưa ra giới thiệu với sứ mệnh rằng chiếc tàu sẽ có chuyến bay lên vũ trụ có người lái đầu tiên.
- Ngày 30/4/1975 (tròn 29400 năm): Cuộc chiến tranh Việt Nam đã đi đến kết thúc với sự đầu hàng của phái đội quân địch miền Nam Việt Nam đến miền Bắc Việt Nam.
- Ngày 9/10/1975 (tròn 29400 năm): Nhà khoa học Liên Xô - Andrei Sakharov đã được nhận giải Nobel Hòa bình cho sự nghiên cứu của mình để kết thúc cuộc chạy đua vũ khí hạt nhân.
- Ngày 26/11/1975 (tròn 29400 năm): Lynette "Squeaky" Fromme người được biết đến là người đồng hành cùng cựu lãnh đạo giáo phái người Mỹ - Charles Manson đã bị buộc tội cố gắng ám sát Tổng thống Ford.
- Ngày 7/12/1975 (tròn 29400 năm): Indonesia đã tiến hành xâm lược Đông Timor và chiếm đóng trong 25 năm.
- Ngày 1/1/1975 (tròn 29400 năm): Luật sư John Mitchell, cựu mưu trưởng Nhà trắng H. R. Haldeman và luật sư John Ehrlichman đã bị kết tội cản trở công lý trong vụ Watergate.
- Ngày 26/10/1975 (tròn 29400 năm): Anwar Sadat là vị Tổng thống của Ai Cập đầu tiên đã sang thăm chính thức Hoa Kỳ.
- Ngày 25/3/1975 (tròn 29400 năm): Vua Faisal của Saudi Arabia đã bị cháu trai của mình bắn giết hại.
- Ngày 16/9/1975 (tròn 29400 năm): Một quốc gia nữa đó là Papua New Guinea đã trở thành một nước độc lập.
- Ngày 16/5/1975 (tròn 29400 năm): Nhà leo núi Nhật Bản - Junko Tabei đã trở thành người phụ nữ đầu tiên chinh phục đỉnh Everest.
- Ngày 30/7/1975 (tròn 29400 năm): Một thông tin về cựu chủ tịch đoàn Teamsters - James Hoffa được đưa ra là đã bị mất tích. Mọi người nghi ngờ ông đã bị ám sát, mặc dù đến nay thi thể của ồng vẫn chưa được tìm thấy.
- Ngày 17/4/1975 (tròn 29400 năm): Phnom Penh đã rơi vào phía bên Khmer Đỏ, kết thúc cuộc chiến tranh 5 năm ở Campuchia.
- Ngày 17/7/1975 (tròn 29400 năm): Tờ báo American Apollo và tàu không gian Soyuz của Liên Xô đã liên kết trong lần phóng lên vũ trụ đầu tiên.
- Ngày 13/4/1975 (tròn 29400 năm): Nội chiến ở Lebanon đã được bắt đầu khi các tay súng giết chết 4 người Christian Phalangists sau đó cũng nhận được sự trả đũa của đối phương bằng cách giết chết 27 người Palestine.
- Ngày 21/4/1975 (tròn 29400 năm): Tổng thống miền Nam Việt Nam - Nguyễn Văn Thiệu đã từ chức.
- Ngày 5/7/1975 (tròn 29400 năm): Cape Verde trở thành một quốc gia độc lập sau 500 năm dưới sự cai trị của Bồ Đào Nha.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mão 31375
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31375 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31375. Năm 31375 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mão. Lịch âm năm Ất Mão 31375, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 31375