Lịch âm vạn niên năm Bính Thìn 31376
Tháng 1 - 31376
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
27
Năm Ất Mão
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Nhâm Dần
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31376
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/12 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/1 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
| THÁNG 2/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/1 | 2 29 | 31/2 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | | | | |
| THÁNG 3/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/2 | 229 | 31/3 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 4/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/3 | 2 1/4 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | | | | | | |
| THÁNG 5/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/5 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/6 | 31 2 | | | |
| THÁNG 6/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/6 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/7 | 302 | |
| THÁNG 7/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/7 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 281/8 |
29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | | |
| THÁNG 8/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 5/8 | 2 6 | 37 | 48 |
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 1014 | 1115 |
12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 1721 | 1822 |
19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 2428 | 2529 |
26 30 | 27 1/9 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 9/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/9 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/10 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | | | | | | | |
| THÁNG 10/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/10 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/11 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
| THÁNG 11/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/11 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/12 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 12/31376 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/12 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 30 | 24 1/1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
Tên năm: Thiên Thượng Chi Long- Rồng trên trời
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 31376
- Ngày 4/2/1976 (tròn 29400 năm): Nhà soạn nhạc lừng danh người Anh - Benjamin Britten đã qua đời.
- Ngày 9/9/1976 (tròn 29400 năm): Mao Trạch Đông - nhà chính trị, lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc đã qua đời ở Bắc Kinh thọ 82 tuổi.
- Ngày 2/7/1976 (tròn 29400 năm): Tại Gregg v. Georgia, Tòa án tối cao phán quyết rằng việc sử dụng án tử hình là không phải là loại hình độc ác hay là vấn đề bất thường.
- Ngày 4/7/1976 (tròn 29400 năm): Hoa Kỳ kỷ niệm hai trăm năm cho sự ra đời của nước cộng hòa độc lập Hoa Kỳ.
- Ngày 18/11/1976 (tròn 29400 năm): Quốc hội Tây Ban Nha sau 37 năm dưới chế độ độc tài đã chính thức thông qua một dự luật để thiết lập nền dân chủ.
- Ngày 3/9/1976 (tròn 29400 năm): Tàu vũ trụ không người lái của Hoa Kỳ mang tên Viking II đã hạ cánh trên sao Hỏa và đưa ra những hình ảnh về bề mặt đầu tiên của hành tinh.
- Ngày 1/4/1976 (tròn 29400 năm): Steve Wozniak và Steve Jobs thành lập Công ty máy tính Apple.
- Ngày 26/6/1976 (tròn 29400 năm): Tháp CN đã được khai mạc mở ra tại Toronto mở đầu cho kiến trúc tự cao nhất thế giới.
- Ngày 18/7/1976 (tròn 29400 năm): Vận động viên thể dục Nadia Comaneci của quốc gia Romania khi mới 14 tuôi đã đạt được điểm số hoàn hảo đầu tiên điểm 10 tại Thế vận hội và tiếp tục ghi thêm 6 lần điểm như vậy và giành ba huy chương vàng.
- Ngày 2/11/1976 (tròn 29400 năm): Jimmy Carter đánh bại Gerald Ford trong cuộc bầu cử của mình để trở thành tổng thống Hoa Kỳ; đây là người đầu tiên giữ chức vụ này đến từ Deep South nơi được biết đến kể từ khi xảy ra cuộc nội chiến.
- Ngày 24/5/1976 (tròn 29400 năm): Với những hiệp ước giữa Anh và Pháp đã tạo nên những chuyến bay thương mại đầu tiên giữa họ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thìn 31376
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31376 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31376. Năm 31376 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thìn. Lịch âm năm Bính Thìn 31376, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 31376