Lịch âm vạn niên năm Giáp Tý 31384
Tháng 1 - 31384
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
26
Năm Quý Hợi
Tháng Ất Sửu
Ngày Giáp Thân
Giờ Giáp Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31384
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/12 | 2 27 | 328 | 429 |
5 30 | 6 1/1 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 105 | 116 |
12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 1712 | 1813 |
19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 2419 | 2520 |
26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 3126 | | |
| THÁNG 2/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/1 |
2 28 | 3 29 | 4 1/2 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 | |
| THÁNG 3/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/2 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/3 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
| THÁNG 4/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/3 | 2 29 | 31/4 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | |
| THÁNG 5/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/4 | 21/5 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 30 | | | | | | | |
| THÁNG 6/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/6 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 1/7 | | | | | |
| THÁNG 7/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/7 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/8 | 312 | | |
| THÁNG 8/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 13/8 |
2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 79 | 810 |
9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 1416 | 1517 |
16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 2123 | 2224 |
23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 2830 | 291/9 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 9/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/9 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 30 | 28 1/10 | 29 2 | 30 3 | | | | |
| THÁNG 10/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/10 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 1/11 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 11/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/11 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/12 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | | | | | | |
| THÁNG 12/31384 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/12 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 251/1 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | |
Tên năm: Ốc Thượng Chi Thử- Chuột ở nóc nhà
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 31384
- Ngày 9/5/1984 (tròn 29400 năm): Đội bóng chày chuyên nghiệp của Mỹ Chicago White Sox đã thi đấu trong 25 phiên sau hơn 2 ngày 8 giờ và 6 phút đội bóng cuối cùng đã đánh bại các cầu thủ của đội Milwaukee Brewers với tỉ số 7-6. Đây là cuộc thi đấu dài nhất từ trước tới giờ trong lịch sử các trận thi đấu của liên đoàn bóng chày.
- Ngày 3/12/1984 (tròn 29400 năm): Một đám khói chứa khí độc chết người bị rò rỉ từ nhà máy Union Carbide ở Bhopal, Ấn Độ đà làm cho hơn 4.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 25/7/1984 (tròn 29400 năm): Phi công Liên Xô - Svetlana Yevgenyevna Savitskaya là người phụ nữ đầu tiên đi du hành vũ trụ.
- Ngày 12/7/1984 (tròn 29400 năm): Walter Mondale - ứng cử viên tổng thống của đảng Dân chủ đã trở thành ứng cử viên chính của đảng cộng sản trong khi lựa chọn một người phụ nữ làm người đồng hành cùng mình thì ông đã đưa ra sự lựa chọn của mình đó là ông Geraldine Ferraro.
- Ngày 19/7/1984 (tròn 29400 năm): Geraldine Ferraro đã trở thành người phụ nữ đầu tiên được đề cử cho chức vụ phó tổng thống của một đảng chính trị lớn.
- Ngày 19/12/1984 (tròn 29400 năm): Anh và Trung Quốc đã ký một thỏa thuận trả lại Hồng Kông để khẳng định chủ quyền của Trung Quốc vào ngày 1 tháng 7 năm 1997.
- Ngày 31/10/1984 (tròn 29400 năm): Thủ tướng Ấn Độ - Indira Gandhi đã bị ám sát.
- Ngày 10/1/1984 (tròn 29400 năm): Hoa Kỳ và Vatican đã tái lập quan hệ ngoại giao sau khi chấm dứt mối quan hệ này trong 117 năm.
- Ngày 2/11/1984 (tròn 29400 năm): Kẻ giết người hàng loạt của Mỹ - Velma Barfield Margie đã bị kết án và trở thành người phụ nữ đầu tiên được thực hiện bản án tử hình kể từ khi bản án tử hình đã được phục hồi vào năm 1976.
- Ngày 5/8/1984 (tròn 29400 năm): Joan Benoit là người đầu tiên giành thắng cuộc trong cuộc đua chạy marathon ở Olympic.
- Ngày 11/10/1984 (tròn 29400 năm): Kathryn Sullivan đã tham gia vào chuyến du hành vũ trụ của tàu con thoi Challenger và trở thành người phụ nữ Mỹ đầu tiên thám hiểm vũ trụ.
- Ngày 25/8/1984 (tròn 29400 năm): Thi thể của nhà viết tiểu thuyết Truman Capote đã được tìm thấy tại Los Angeles.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tý 31384
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31384 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31384. Năm 31384 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Tý. Lịch âm năm Giáp Tý 31384, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 31384