Lịch âm vạn niên năm Ất Mùi 3155
Tháng 1 - 3155
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
6
Năm Giáp Ngọ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Qúy Sửu
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 3155
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/12 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 1/1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 2/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/1 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/2 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | | | | | | | |
| THÁNG 3/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/2 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/3 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 4/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/3 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/4 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 5/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/4 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/5 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
| THÁNG 6/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 10/5 | 2 11 | 3 12 | 413 | 514 |
6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 1120 | 1221 |
13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 1827 | 1928 |
20 29 | 21 30 | 22 1/5N | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | | | | |
| THÁNG 7/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/5N | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/6 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | 3110 | |
| THÁNG 8/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/6 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/7 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 9/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/7 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 1830 |
19 1/8 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | | | |
| THÁNG 10/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/8 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 1/9 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 11/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/9 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/10 | 18 2 | 193 | 204 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 2610 | 2711 |
28 12 | 29 13 | 30 14 | | | | | |
| THÁNG 12/3155 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/10 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/11 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 3116 | | |
Tên năm: Kính Trọng Chi Dương- Dê được quý mến
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Sa Trung Kim- Vàng trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Kim:
Kim loại đang kết tụ lại, đãi vàng...
Diễn giải mệnh Sa Trung Kim:
Ngọ là nơi đế vượng của hỏa trong ngũ hành. Hỏa vượng thì kim suy. Mùi là nơi có hỏa vượng suy yếu trong ngũ hành. Hỏa suy yếu kim mới có thể từng bước trưởng thành. Hỏa vừa suy, kim mới có hình, cho nên lực không thể lớn mạnh mà gọi là kim trong cát. Kim trong cát là kim mới bắt đầu hình thành chưa thể dùng được cho nên cần có hỏa để luyện. Nhưng hỏa quá vượng, mà hỏa vượng thì kim bại đồng thời cần phải có mộc lại khắc chế kim, khiến kim không thể tùy tiện mà thịnh suy. Đồng thời phải lấy hỏa trên núi, hỏa dưới núi, hỏa ngọn đèn tính ôn hòa lại luyện nó. Trong số mệnh cho rằng đây là mệnh cục của thiếu niên vinh hoa phú quý. Sa trung kim cần có thủy tĩnh, sơ nếu nước sông dài và nước biển lớn ngược lại đem vùi cát đi. Cho nên cần phối hợp với nước khe núi, nước trong suối và nước trên trời mới tốt. Kim trong cát cũng sợ gặp đất ven đường, cát trong đất và đất vó ngựa, vì sẽ bị nó chôn vùi.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Kim 3155
- Ngày 17/7/1955 (tròn 1200 năm): Công viên Disneyland đã được mở cửa ở Anaheim, California.
- Ngày 14/5/1955 (tròn 1200 năm): Liên Xô cùng với 7 nước khác thuộc khối cộng sản đã thỏa thuận ký hiệp ước Warsaw. Hiệp ước này cuối cùng cũng bị bãi bỏ vào năm 1991.
- Ngày 12/4/1955 (tròn 1200 năm): Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt của Tiến sĩ Jonas Salk đã được chứng nhận rằng là "an toàn, hiệu quả và hiệu nghiệm."
- Ngày 19/9/1955 (tròn 1200 năm): Tổng thống Juan Peron của Argentina đã bị cắt chức và bị lưu đày sau một cuộc đảo chính quân sự.
- Ngày 7/1/1955 (tròn 1200 năm): Marian Anderson đã cho ra mắt nhà hát opera Metropolitan của cô.
- Ngày 1/12/1955 (tròn 1200 năm): Rosa Parks bị bắt vì không chịu nhường chiếc ghế xe buýt phía trước phần của mình cho một người đàn ông da trắng ở Montgomery, Alabama.
- Ngày 2/5/1955 (tròn 1200 năm): Nhà viết kịch Tennessee Williams đã giành giải Pulitzer trong vở kịch truyền hình cho Cat on a Hot Tin Roof.
- Ngày 28/8/1955 (tròn 1200 năm): Emmett Till một thiếu niên da đen đến từ Chicago đã bị bắt cóc bởi những người da trắng sau khi anh này được cho là đã huýt sáo chế diễu một người phụ nữ da trắng ở Mississippi. Vụ việc này lại tiếp tục lại vào năm 2005.
- Ngày 30/9/1955 (tròn 1200 năm): Nam diễn viên James Dean đã qua đời trong một tai nạn xe hơi.
- Ngày 19/1/1955 (tròn 1200 năm): Tổng thống Eisenhower đã đồng ý quay phim một cuộc họp báo trên truyền hình.
- Ngày 5/4/1955 (tròn 1200 năm): Winston Churchill đã từ chức chức vụ thủ tướng của nước Anh.
- Ngày 5/12/1955 (tròn 1200 năm): Liên đoàn Lao động Mỹ và Quốc hội của các tổ chức công nghiệp đa chính thức sáp nhập để tạo thành AFL-CIO - trung tâm công đoàn quốc gia và liên bang lớn nhất của công đoàn tại Hoa Kỳ.
- Ngày 15/4/1955 (tròn 1200 năm): Ray Kroc đã mua McDonald và mở nhà hàng của mình đầu tiên tại Des Plaines, Illinois, đến hôm nay McDonald chính thức trở thành một công ty phân phối đồ ăn nhanh.
- Ngày 3/10/1955 (tròn 1200 năm): Hai chương trình giải trí Captain Kangaroo và The Mickey Mouse Club đã được trình chiếu trên truyền hình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mùi 3155
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 3155 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 3155. Năm 3155 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mùi. Lịch âm năm Ất Mùi 3155, lịch vạn niên năm Sa Trung Kim 3155