Lịch âm vạn niên năm Kỷ Hợi 31839
Tháng 1 - 31839
1
Thứ Ba
Tháng Giêng (Đ)
13
Năm Kỷ Hợi
Tháng Bính Dần
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31839
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/2 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 2/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/2 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 171/3 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | | | | |
| THÁNG 3/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/3 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/4 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | 3113 | |
| THÁNG 4/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/4 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/5 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | | | | | | |
| THÁNG 5/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/5 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/5N | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | | | |
| THÁNG 6/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/5N | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/6 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 | |
| THÁNG 7/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/6 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/7 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 8/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/7 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/8 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 3119 | | |
| THÁNG 9/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/8 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 1/9 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | | | | | | | |
| THÁNG 10/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/9 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/10 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | | | | |
| THÁNG 11/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/10 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 91/11 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | | |
| THÁNG 12/31839 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/11 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 830 |
9 1/12 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 146 | 157 |
16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 2113 | 2214 |
23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 2820 | 2921 |
30 22 | 31 23 | | | | | | |
Tên năm: Đạo Viện Chi Trư- Lợn trong tu viện
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng
Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:
Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.
Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:
Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bình Địa Mộc 31839
- Ngày 15/11/1939 (tròn 29900 năm): Nền móng Đài tưởng niệm Thomas Jefferson được Tổng thống Roosevelt đặt.
- Ngày 15/12/1939 (tròn 29900 năm): Bộ phim "Cuốn theo chiều gió" được công chiếu tại Atlanta, Georgia.
- Ngày 23/8/1939 (tròn 29900 năm): Phát xít Đức và Liên Xô ký hiệp ước Bất tương xâm (không xâm chiếm lẫn nhau).
- Ngày 14/12/1939 (tròn 29900 năm): Liên Xô giảm từ Hội Quốc Liên.
- Ngày 11/10/1939 (tròn 29900 năm): Albert Einstein gửi thư cho Tổng thống Franklin D. Roosevelt cảnh bảo Đức quốc xã đang nghiên cứu vũ khí nguyên tử.
- Ngày 12/6/1939 (tròn 29900 năm): Bảo tàng bóng chày Hall of Fame ra mắt công chúng tại Cooperstown, New York.
- Ngày 28/9/1939 (tròn 29900 năm): Phát xít Đức và Liên Xô phân chia Lãnh thổ Ba Lan.
- Ngày 4/7/1939 (tròn 29900 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig, mắc bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS) phải nói lời chia tay tại sân vận động Yankee.
- Ngày 2/5/1939 (tròn 29900 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehri lập kỷ lục chơi liên tiếp 2.130 trận. Phải mất tới 57 năm Cal Ripken, Jr. mới phá vỡ kỷ lục này.
- Ngày 27/9/1939 (tròn 29900 năm): Thủ đô Warsaw, Ba Lan đầu hàng Đức Quốc xã sau nhiều tuần kháng chiến.
- Ngày 26/8/1939 (tròn 29900 năm): Trận đấu bóng chày đầu tiên được phát trên truyền hình. Đó là trận đấu giữa 2 đội bóng Brooklyn Dodgers và Reds Cincinnati
- Ngày 23/9/1939 (tròn 29900 năm): Bác sĩ thần kinh Sigmund Freud, người sáng lập phân tâm học qua đời tại London ở tuổi 83.
- Ngày 24/10/1939 (tròn 29900 năm): Bít tất dài nylon được bán công khai lần đầu tiên tại Wilmington, Del.
- Ngày 14/3/1939 (tròn 29900 năm): Đức quốc xã chiếm đóng, Cộng hòa Tiệp Khắc chính thức giải thể.
- Ngày 28/3/1939 (tròn 29900 năm): Cuộc nội chiến Tây Ban Nha chấm dứt.
- Ngày 3/9/1939 (tròn 29900 năm): Anh và Pháp tuyên chiến với Đức trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 10/9/1939 (tròn 29900 năm): Canada tuyên chiến với Đức tham gia vào thế chiến thứ hai.
- Ngày 1/9/1939 (tròn 29900 năm): Phát xít Đức xâm lược Ba Lan bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 30/4/1939 (tròn 29900 năm): Truyền hình thương mại Hoa Kỳ ra mắt chính thức tại New York World. Tín hiệu được truyền từ tòa nhà Empire State
- Ngày 15/8/1939 (tròn 29900 năm): Bộ phim thần thoại The Wizard of Oz chiếu tại Hollywood.
- Ngày 9/4/1939 (tròn 29900 năm): Nữ danh ca Marian Anderson bị DAR từ chối biểu diễn tại Constitution Hall ở Washington, DC, đã có một buổi hòa nhạc tại Đài tưởng niệm Lincoln.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Hợi 31839
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31839 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31839. Năm 31839 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Hợi. Lịch âm năm Kỷ Hợi 31839, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 31839