Lịch âm vạn niên năm Bính Ngọ 31846
Tháng 1 - 31846
1
Thứ Năm
Tháng Giêng (Đ)
1
Năm Bính Ngọ
Tháng Canh Dần
Ngày Bính Ngọ
Giờ Mậu Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 31846
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/1 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 311/2 | | |
| THÁNG 2/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/2 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | | |
| THÁNG 3/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 11/3 |
2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 77 | 88 |
9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 1414 | 1515 |
16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 2121 | 2222 |
23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 2828 | 2929 |
30 1/4 | 31 2 | | | | | | |
| THÁNG 4/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/4 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/5 | 30 2 | | | | |
| THÁNG 5/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 3/5 | 24 | 35 |
4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 911 | 1012 |
11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 1618 | 1719 |
18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 2325 | 2426 |
25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/6 | 29 2 | 303 | 314 | |
| THÁNG 6/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/6 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/7 | 282 |
29 3 | 30 4 | | | | | | |
| THÁNG 7/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/7 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 261/8 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | |
| THÁNG 8/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/8 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/9 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 9/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/9 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/10 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | | |
| THÁNG 10/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/10 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/11 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 11/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/11 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 2130 | 221/12 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | | | | | | | |
| THÁNG 12/31846 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/12 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 30 | 22 1/1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | |
Tên năm: Hành Lộ Chi Mã- Ngựa chạy trên đường
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Thiên Hà Thủy- Nước trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Hà Thủy:
Nước mưa, nước hình thành
Diễn giải mệnh Thiên Hà Thủy:
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật.Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Hà Thủy 31846
- Ngày 5/7/1946 (tròn 29900 năm): Cầu thủ bóng chày Larry Doby đầu quân cho Cleveland Indians, trở thành cầu thủ người Mỹ gốc Phi đầu tiên chơi ở giải vô địch Mỹ.
- Ngày 25/7/1946 (tròn 29900 năm): Hoa Kỳ tiến hành cuộc thử nghiệm bom nguyên tử dưới nước đầu tiên tại Bikini Atoll.
- Ngày 30/9/1946 (tròn 29900 năm): 22 nhà lãnh đạo Đức Quốc xã bị kết tội tại phiên tòa xét xử tội phạm chiến tranh ở Nuremberg.
- Ngày 7/7/1946 (tròn 29900 năm): Thánh Frances Xavier Cabrini là công dân Mỹ đầu tiên được phong thánh.
- Ngày 2/6/1946 (tròn 29900 năm): Thông qua cuộc trưng cầu dân ý, Italia quyết định từ bỏ chế độ quân chủ chuyển sang hiến pháp cộng hòa.
- Ngày 11/12/1946 (tròn 29900 năm): Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc Quốc UNICEF) được thành lập.
- Ngày 8/4/1946 (tròn 29900 năm): Hội Quốc Liên nhóm họp lần cuối/
- Ngày 1/8/1946 (tròn 29900 năm): Tổng thống Harry S. Truman thành lập Ủy ban Năng lượng nguyên tử và các chương trình học bổng Fulbright.
- Ngày 1/2/1946 (tròn 29900 năm): Họp báo công bố máy tính kỹ thuật số điện tử đầu tiên (Electronic Numerical Intergrator and Computer ENIAC) được tổ chức tại Đại học Pennsylvania.
- Ngày 13/11/1946 (tròn 29900 năm): Nhà hóa học Vincent Schaefer phát minh mưa nhân tạo ở Massachusetts.
- Ngày 5/3/1946 (tròn 29900 năm): Thủ tướng Anh Winston Churchill trình bày diễn văn "Bức màn sắt" (Từ Szczecin ở Baltic cho đến Trieste ở Adriatic một "bức màn sắt" đã chạy dọc theo Lục địa).
- Ngày 31/12/1946 (tròn 29900 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Harry S. Truman tuyên bố kết thúc Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 23/10/1946 (tròn 29900 năm): Kỳ họp thường niên của Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc diễn ra tại New York lần đầu tiên.
- Ngày 14/7/1946 (tròn 29900 năm): Cuốn sách Common Sense của tiến sĩ Spock hướng dẫn Chăm sóc trẻ em được xuất bản.
- Ngày 16/5/1946 (tròn 29900 năm): Vở nhạc kịch Annie Get Your Gun của nhà soạn nhạc Irving Berlin được trình diễn trên sân khấu Broadway.
- Ngày 19/12/1946 (tròn 29900 năm): Chiến tranh Đông Dương nổ ra.
- Ngày 10/1/1946 (tròn 29900 năm): Kỳ hợp đầu tiên của Liên Hiệp Quốc diễn ra tại London.
- Ngày 10/6/1946 (tròn 29900 năm): Italia thay thế chế độ quân chủ bằng một nền cộng hòa.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Ngọ 31846
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 31846 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 31846. Năm 31846 có 365 ngày, âm lịch là năm Bính Ngọ. Lịch âm năm Bính Ngọ 31846, lịch vạn niên năm Thiên Hà Thủy 31846