Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mùi 32099
Tháng 1 - 32099
1
Thứ Năm
Tháng Giêng (Đ)
8
Năm Kỷ Mùi
Tháng Bính Dần
Ngày Qúy Sửu
Giờ Nhâm Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32099
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/1 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 241/2 | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 318 | | |
| THÁNG 2/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/2 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 2230 |
23 1/3 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | | |
| THÁNG 3/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/3 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 1/4 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
| THÁNG 4/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/4 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/5 | 24 2 | 253 | 264 |
27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | |
| THÁNG 5/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 9/5 | 210 | 311 |
4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 917 | 1018 |
11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 1624 | 1725 |
18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 231/6 | 242 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 308 | 319 | |
| THÁNG 6/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 10/6 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 615 | 716 |
8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 1322 | 1423 |
15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 2029 | 211/7 |
22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 277 | 288 |
29 9 | 30 10 | | | | | | |
| THÁNG 7/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/7 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/8 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | |
| THÁNG 8/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/8 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 1/9 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 |
31 13 | | | | | | | |
| THÁNG 9/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/9 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/10 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | | | | | |
| THÁNG 10/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/10 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 171/11 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 3115 | | |
| THÁNG 11/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/11 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 151/12 |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | | | | | | | |
| THÁNG 12/32099 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/12 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 30 | 15 1/1 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | |
Tên năm: Thảo Dã Chi Dương- Dê đồng cỏ
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Thiên Thượng Hỏa- Lửa trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ánh sáng bao trùm, nóng bức
Diễn giải mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy. Nó thích lửa ngọn đèn ngoài ra với các hỏa khác đều tương khắc. Nó lại thích gặp thổ, nếu có kim mộc thì hình thành một mệnh cực quý. Lửa trên trời nếu đơn độc với thủy thì dễ hình thành thủy hỏa tương khắc.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Thượng Hỏa 32099
- Ngày 7/1/1999 (tròn 30100 năm): Phiên tòa luận tội Tổng thống William Clinton đã bắt đầu tại Thượng nghị viện.
- Ngày 18/9/1999 (tròn 30100 năm): Sammy Sosa đã trở thành cầu thủ đầu tiên làm nên lịch sử của giải đấu bóng chày lớn khi đạt 60 cú phát trong hai mùa giải.
- Ngày 24/3/1999 (tròn 30100 năm): NATO bắt đầu tung ra các cuộc không kích trong một nỗ lực nhằm buộc Serbia phải chấm dứt chiến tranh thù địch chống lại dân tộc Albania tại Kosovo.
- Ngày 12/4/1999 (tròn 30100 năm): Thẩm phán liên bang Arkansas ông Susan Webber Wright đã thấy được sự khinh thường từ Tổng thống Clinton trong tòa án vì đã nói dối về mối quan hệ của ông với Monica Lewinsky.
- Ngày 30/8/1999 (tròn 30100 năm): Những người dân Đông Timor đã lựa chọn ly khai khỏi Indonesia.
- Ngày 27/5/1999 (tròn 30100 năm): Slobodan Milosevic đã bị truy tố bởi Tòa án quốc tế ở Hague về tội ác chống lại nhân loại.
- Ngày 20/4/1999 (tròn 30100 năm): Eric Harris và Dylan Klebold đã tham gia vào cuộc tấn công tại trường trung học Columbine ở Littleton, 14 học viên của Colorado 14 học viên và 1 giáo viên đã bị giết chết và khiến cho 23 người khác bị thương.
- Ngày 7/5/1999 (tròn 30100 năm): Trong một hành động chống lại Nam Tư, máy bay NATO đã ném bom nhầm vào địa điểm của đại sứ quán Trung Quốc tại Belgrade, sự ném bom nhầm này đã làm cho 3 người bị chết và 20 người khác bị thương.
- Ngày 4/1/1999 (tròn 30100 năm): Cựu đô vật Jesse Ventura đã tuyên thệ nhậm chức thống đốc của tiểu bang Minnesota.
- Ngày 12/10/1999 (tròn 30100 năm): Cựu cầu thủ nổi tiếng của đội bóng rổ Naismith Memorial Basketball - Wilt Chamberlain đã qua đời tại ngôi nhà ở Bel Air của mình ở độ tuổi 63.
- Ngày 8/5/1999 (tròn 30100 năm): Trường cao đẳng quân sự ở Nam Carolina đã công nhận sự tốt nghiệp cho nữ sinh viên đầu tiên của trường mình - Nancy Mace.
- Ngày 2/12/1999 (tròn 30100 năm): Đạo Tin Lành của Kito giáo cùng với các tín đồ của Đạo thiên chúa - Công giáo lần đầu tiên triệu tập ở Bắc Ireland.
- Ngày 18/7/1999 (tròn 30100 năm): David Cone thành viên của đội bóng chày chuyên nghiệp của Mỹ "New York Yankees" đã có cú ném hoàn hảo thứ 16 trong lịch sử bóng chày.
- Ngày 20/3/1999 (tròn 30100 năm): Bertrand Piccard và Brian Jones đã trở thành những người đầu tiên bay trên một quả kinh khí cầu vòng quanh khắp thế giới.
- Ngày 4/3/1999 (tròn 30100 năm): Cựu tư pháp tòa án tối cao đã nghỉ hưu Harry A. Blackmun đã qua đời ở Arlington, Virginia ở độ tuổi 90.
- Ngày 16/4/1999 (tròn 30100 năm): Cầu thủ khúc côn cầu nổi tiếng Wayne Gretzky tuyên bố nghỉ hưu.
- Ngày 12/2/1999 (tròn 30100 năm): Thượng viện đã thảo luận đưa ra vấn đề trắng án cho Tổng thống Clinton về cáo buộc khai man và cản trở công lý.
- Ngày 10/12/1999 (tròn 30100 năm): Nhà khoa học Wen Ho Lee ở Los Alamos đã bị bắt vì bị buộc tội ăn cắp thông tin mật.
- Ngày 13/1/1999 (tròn 30100 năm): Michael Jordan tuyên bố lần thứ hai rút lui khỏi Hội hiệp bóng rổ quốc gia. Ông có thể rút lui một lần nữa vào năm 2001.
- Ngày 29/3/1999 (tròn 30100 năm): Chỉ số công nghiệp của Dow Jones đã khép lại với chỉ số 10,006.78 trong lần đầu tiên đạt được trên 10.000.
- Ngày 16/7/1999 (tròn 30100 năm): John F. Kennedy cùng với vợ Carolyn Bessette và chị gái Lauren đã bị chết trong một vụ tai nạn máy bay ở gần Vườn nho Martha, Massachusetts.
- Ngày 28/1/1999 (tròn 30100 năm): Các nhà khoa học đã công bố việc tạo ra phần tử 114 của mình.
- Ngày 25/11/1999 (tròn 30100 năm): Elian Gonzalez đã được giải thoát ở ngoài khơi bờ biển Florida.
- Ngày 12/9/1999 (tròn 30100 năm): Indonesia tuyên bố sẽ cho phép lập một lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế để lập lại trật tự cho Đông Timor.
- Ngày 8/3/1999 (tròn 30100 năm): Cựu cầu thủ của đội bóng chày Baseball Hall of Famer đac qua đời.
- Ngày 16/2/1999 (tròn 30100 năm): Thổ Nhĩ Kỳ đã bắt giữ thủ lĩnh phiến quân của người Kurd Abdullah Ocalan ở Kenya, gây nên sự đụng độ giữa các đại sứ quán ở châu Âu bởi người Kurd.
- Ngày 3/5/1999 (tròn 30100 năm): Kansas và Oklahoma đã phải đối mặt với hơn 55 cuộc bạo động, trong đó có một áp lực quan trọng tại F5 của Fujita.
- Ngày 5/4/1999 (tròn 30100 năm): Libya đã chỉ ra được hai nghi phạm trong vụ đánh bom ở Lockerbie, Scotland Pan Am.
- Ngày 21/5/1999 (tròn 30100 năm): Susan Lucci cuối cùng đã giành được một giải Emmy thường niên trong đề cử thứ 19 của cô.
- Ngày 6/5/1999 (tròn 30100 năm): Trong 3 thập kỷ, Scotland lần đầu tiên đã tổ chức bầu quốc hội riêng của mình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mùi 32099
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32099 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32099. Năm 32099 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mùi. Lịch âm năm Kỷ Mùi 32099, lịch vạn niên năm Thiên Thượng Hỏa 32099