Lịch âm vạn niên năm Quý Hợi 32583
Tháng 1 - 32583
1
Thứ Tư
Tháng Giêng (T)
14
Năm Quý Hợi
Tháng Giáp Dần
Ngày Canh Ngọ
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32583
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/1 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/2 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
| THÁNG 2/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/2 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 1530 | 161/3 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | | | |
| THÁNG 3/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/3 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 1/4 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 |
31 15 | | | | | | | |
| THÁNG 4/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/4 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 1/5 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 5/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/5 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/6 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 3117 | | |
| THÁNG 6/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/6 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/6N | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | | | | | | | |
| THÁNG 7/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/6N | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/7 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | |
| THÁNG 8/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/7 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/8 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
| THÁNG 9/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/8 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/9 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | | | | | | |
| THÁNG 10/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/9 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/10 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
| THÁNG 11/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/10 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/11 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 | |
| THÁNG 12/32583 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/11 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/12 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
Tên năm: Lâm Hạ Chi Trư- Lợn trong rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Đại Hải Thủy- Nước đại dương
Tóm tắt mệnh Đại Hải Thủy:
Nước biển, không trồng trọt được
Diễn giải mệnh Đại Hải Thủy:
Thủy trong ngũ hành tại tuất là giai đoạn đã thành thục, tại hợi cũng là giai đoạn thành thục. Do đó thủy ở đây thế lực hùng hậu, đồng thời ngũ hành của hợi thuộc thủy đại biểu ý nghĩa của sông đổ ra biển, cho nên gọi nó là nước biển lớn.Biển cả mênh mông thế vô cùng tận không có gì có thể so sánh được. Nó là nơi quy tụ của các con sông, cho nên các loại nước trên trời, nước sông dài, nước suối lớn…gặp nước biển lớn đều tốt. Nhâm thìn trong nước sông dài phối hợp với nước biển lớn gọi “ Rồng quay về biển” mệnh này phú quý một đời không ai so nổi.Trong hỏa nó thích lửa trên trời vì mặt trời mọc ở biển Đông. Trong kim nó thích kim đáy biển, trong mộc nó thích gỗ cây dâu, gỗ cây dương liễu, trong thổ nó thích đất dịch chuyển và đất bên đường. Ngoài ra tất cả đều không chịu nổi nước biển lớn gặp nhau tất sẽ lớn, như nước biển lớn gặp lửa sấm sét tạo thành thế nước sung hãn, phong ba bão táp, mệnh người như vậy một đời lao khổ. Cho nên cần phải có thế núi hùng hậu để trấn giữ biển.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Hải Thủy 32583
- Ngày 23/3/1983 (tròn 30600 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan đã đề xuất thêm hệ thống phòng thủ tên lửa của vũ trụ gọi là "Strategic Defense Initiative " hay "Star Wars"
- Ngày 25/10/1983 (tròn 30600 năm): Mỹ bắt đầu thực hiện cuộc xâm lược của mình tại các quốc gia vùng Caribbean của Grenada.
- Ngày 27/4/1983 (tròn 30600 năm): Pitcher Nolan Ryan đã vượt qua Walter Johnson - một người đã từng lập kỷ lục vào năm 1927 để lập kỉ lục mới vào năm 2014.
- Ngày 18/6/1983 (tròn 30600 năm): Sally Ride đã trở thành người phụ nữ Mỹ đầu tiên du hành trên không gian.
- Ngày 25/2/1983 (tròn 30600 năm): Nhà viết kịch người Mỹ - Tennessee Williams đã qua đời.
- Ngày 29/2/1983 (tròn 30600 năm): Tập cuối của M * A * S * H được phát sóng. Đây là chương trình truyền hình được xem nhiều nhất trong lịch sử.
- Ngày 19/10/1983 (tròn 30600 năm): Thượng viện đã thông qua một dự luật (78-22) đó là chọn ngày sinh nhật của Martin Luther King, Jr., là ngày nghỉ lễ.
- Ngày 13/6/1983 (tròn 30600 năm): Chiếc phi thuyền thăm dò không gian của Mỹ có tên Pioneer 10 đã được ra mắt vào năm 1972 và trở thành phi thuyền đầu tiên rời khỏi hệ thống năng lượng mặt trời.
- Ngày 8/6/1983 (tròn 30600 năm): Cầu thủ bóng chày huyền thoại của Liên đoàn quốc gia những người da màu đã qua đời.
- Ngày 12/4/1983 (tròn 30600 năm): Harold Washington - một người Mỹ gốc Phi lần đầu tiên đã được bầu làm Thị trưởng của Chicago.
- Ngày 1/9/1983 (tròn 30600 năm): Một chiếc máy bay Air Lines Boeing 747 của Hàn Quốc đã bị bắn hạ bởi một máy bay chiến đấu của Liên Xô làm cho tất cả 269 người trên máy bay bị thiệt mạng.
- Ngày 23/10/1983 (tròn 30600 năm): Một bom xe tải đã phát nổ tại sân bay quốc tế Beirut Lebanon đã khiến cho 241 người lính thủy đánh bộ cùng với thủy thủ của Hoa Kỳ bị thiệt mạng.
- Ngày 28/2/1983 (tròn 30600 năm): Tập cuối của M * A * S * H được phát sóng. Đây là chương trình truyền hình được xem nhiều nhất trong lịch sử.
- Ngày 4/4/1983 (tròn 30600 năm): Sally Ride đã trở thành người phụ nữ đầu tiên của Hoa Kỳtham gia vào chuyến du hành của tàu con thoi Challenger.
- Ngày 21/8/1983 (tròn 30600 năm): Benigno chồng của Corazon Aquino là một đối thủ chính trị chính của Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos đã bị ám sát.
- Ngày 8/3/1983 (tròn 30600 năm): Tổng thống Reagan gọi Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là "Evil Empire."
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Hợi 32583
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32583 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32583. Năm 32583 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Hợi. Lịch âm năm Quý Hợi 32583, lịch vạn niên năm Đại Hải Thủy 32583