Lịch âm vạn niên năm Bính Tuất 3266
Tháng 1 - 3266
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
4
Năm Ất Dậu
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 3266
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/12 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/1 | 29 2 | 303 | 314 | |
| THÁNG 2/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/1 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/2 | 282 | |
| THÁNG 3/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/2 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 281/3 |
29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | | |
| THÁNG 4/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 5/3 | 2 6 | 37 | 48 |
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 1014 | 1115 |
12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 1721 | 1822 |
19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 2428 | 2529 |
26 30 | 27 1/4 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | |
| THÁNG 5/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 15/4 | 26 |
3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 812 | 913 |
10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 1519 | 1620 |
17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 2226 | 2327 |
24 28 | 25 29 | 26 1/5 | 27 2 | 28 3 | 294 | 305 |
31 6 | | | | | | | |
| THÁNG 6/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 7/5 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 511 | 612 |
7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 1218 | 1319 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 1925 | 2026 |
21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/6 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | | |
| THÁNG 7/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/6 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 241/6N | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 318 | | |
| THÁNG 8/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/6N |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 221/7 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | 31 10 | | | | | | |
| THÁNG 9/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/7 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/8 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | | |
| THÁNG 10/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/8 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 1/9 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 11/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/9 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/10 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | | | | | | |
| THÁNG 12/3266 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/10 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 181/11 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
Tên năm: Tự Miên Chi Cẩu- Chó đang ngủ
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà
Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:
Đất trên nóc nhà
Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:
Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Ốc Thượng Thổ 3266
- Ngày 19/7/1966 (tròn 1300 năm): Ca sĩ Frank Sinatra - 50 tuổi đã cưới nữ diễn viên 21 tuổi - Mia Farrow.
- Ngày 29/10/1966 (tròn 1300 năm): Một tổ chức Quốc gia về Phụ nữ đã được thành lập.
- Ngày 29/8/1966 (tròn 1300 năm): The Beatles đã tổ chức một buổi concert lớn cuối cùng tại Candlestick Park, California.
- Ngày 26/12/1966 (tròn 1300 năm): Lễ kỷ niệm tôn vinh di sản văn hóa châu Phi ở người Mỹ gốc Phi " Kwanzaa" đầu tiên được tổ chức.
- Ngày 13/6/1966 (tròn 1300 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đặt ra trước vụ Miranda v. Arizona rằng cảnh sát phải thông báo về quyền lợi của nghi phạm khi đưa họ vào tù.
- Ngày 30/9/1966 (tròn 1300 năm): Botswana đã trở thành mước độc lập sau khi thoát khỏi chế độ cầm quyền của Anh quốc.
- Ngày 15/10/1966 (tròn 1300 năm): Sở Giao thông Vận tải Hoa Kỳ đã được thiết lập.
- Ngày 8/9/1966 (tròn 1300 năm): Bộ phim hành động "Star Trek" đã được chiếu trên truyền hình.
- Ngày 15/12/1966 (tròn 1300 năm): Nhà sản xuất bộ phim hoạt hình đầu tiên phim Walt Disney đã qua đời ở Los Angeles.
- Ngày 8/11/1966 (tròn 1300 năm): Edward W. Brooke Massachusetts trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ sau khi Hoa Kỳ tái thiết lại
- Ngày 30/11/1966 (tròn 1300 năm): Hòn đảo Barbados đã trở thành một quốc gia độc lập của Vương quốc Anh.
- Ngày 19/1/1966 (tròn 1300 năm): Nhà chính trị Indira Gandhi đã được bầu làm Thủ tướng Ấn Độ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Tuất 3266
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 3266 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 3266. Năm 3266 có 365 ngày, âm lịch là năm Bính Tuất. Lịch âm năm Bính Tuất 3266, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 3266