Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mão 32779
Tháng 1 - 32779
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
20
Năm Mậu Dần
Tháng Ất Sửu
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32779
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 20/12 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 625 | 726 |
8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/1 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | | |
| THÁNG 2/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/1 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 1030 | 111/2 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | | | | | |
| THÁNG 3/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/2 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 1/3 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 3120 | | |
| THÁNG 4/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/3 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/4 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | | | | | | | |
| THÁNG 5/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/4 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/5 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | |
| THÁNG 6/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/5 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/6 | 92 | 103 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 169 | 1710 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 2316 | 2417 |
25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 3023 | | |
| THÁNG 7/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/6 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/7 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 8/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/7 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 1/8 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
| THÁNG 9/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/8 | 228 |
3 29 | 4 1/9 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 | |
| THÁNG 10/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/9 | 2 29 | 3 30 | 4 1/10 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 11/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/10 | 2 30 | 31/11 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | |
| THÁNG 12/32779 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/11 | 21/12 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 30 | | | | | | | |
Tên năm: Sơn Lâm Chi Mão- Mèo ở rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thành Đầu Thổ- Đất trên thành
Tóm tắt mệnh Thành Đầu Thổ:
Hình thành đất
Diễn giải mệnh Thành Đầu Thổ:
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành.Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thành Đầu Thổ 32779
- Ngày 4/4/1979 (tròn 30800 năm): Thủ tướng của Pakistan Zulfikar - Ali Bhutto đã bị hành hình bởi quân đội.
- Ngày 25/5/1979 (tròn 30800 năm): Một trong những thảm họa tồi tệ nhất trong lịch sử Hoa Kỳ trong lĩnh vực dịch vụ hàng không (không bao gồm các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9) đó là một chiếc máy bay hiệu DC-10 đã bị rơi tại sân bay O'Hare của Chicago, vụ tai nạn này đã khiến cho 270 người bị thiệt mạng.
- Ngày 12/7/1979 (tròn 30800 năm): Kiribati trước đây thường được gọi là quần đảo Gilbert đã hoàn toàn được thống nhất khi giành được độc lập từ Anh Quốc.
- Ngày 17/10/1979 (tròn 30800 năm): Mother Teresa đã vinh dự được nhận giải Nobel cho những sáng tạo trong công việc của mình về những người nghèo ở Calcutta, Ấn Độ.
- Ngày 6/10/1979 (tròn 30800 năm): Tổng thống Jimmy Carter đã nhận được lời đồng ý đến thăm của Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II đây là vị giáo hoàng đầu tiên đến thăm Nhà Trắng.
- Ngày 16/7/1979 (tròn 30800 năm): Nhà chính trị gia Saddam Hussein đã trở thành Tổng thống của Iraq.
- Ngày 1/2/1979 (tròn 30800 năm): Sau 15 năm sống lưu vong, Ayatollah Ruhollah Khomeini đã trở về Tehran .
- Ngày 1/4/1979 (tròn 30800 năm): Nhà cầm quyền Ayatollah Khomeini chính thức tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Hồi giáo Iran.
- Ngày 7/9/1979 (tròn 30800 năm): Các hệ thống của những chương trình thể thao và giải trí mang tên ESPN đã được xuất hiện lần đầu trên truyền hình cáp.
- Ngày 26/1/1979 (tròn 30800 năm): Cựu Phó Tổng thống Nelson Rockefeller đã qua đời ở New York thọ 70 tuổi.
- Ngày 30/1/1979 (tròn 30800 năm): Các chính phủ dân sự Iran tuyên bố sự lưu vong của Ayatollah Khomeini sẽ chấm dứt và ông được phép trở lại Tehran.
- Ngày 26/3/1979 (tròn 30800 năm): Trong một buổi lễ tại Nhà Trắng, Tổng thống Sadat của Ai Cập và Thủ tướng Begin of Israel đã gặp mặt và ký một hiệp ước hòa bình kết thúc 30 năm chiến tranh giữa hai nước này.
- Ngày 27/12/1979 (tròn 30800 năm): Liên Xô đã nắm giữ và chiếm đóng tại Afghanistan, đất nước này cũng thiết lập chính phủ mới do chính trị gia của Afghanistan - Babrak Karmal làm chủ tịch.
- Ngày 26/10/1979 (tròn 30800 năm): Tổng thống Hàn Quốc Park Chung Hee đã bị ám sát được thực hiện bởi người đứng đầu Cơ quan Tình báo Trung ương Hàn Quốc.
- Ngày 11/2/1979 (tròn 30800 năm): Ayatollah Khomeini là người nắm quyền kiểm soát của chính phủ Iran.
- Ngày 3/6/1979 (tròn 30800 năm): Một vụ tràn dầu tồi tệ nhất thế giới đã xảy ra khi một giếng dầu thăm dò, Ixtoc 1 đã làm tràn hơn 140 triệu gallon dầu vào vịnh Campeche ở ngoài khơi bờ biển của Mexico.
- Ngày 3/5/1979 (tròn 30800 năm): Margaret Thatcher đã được bầu làm thủ tướng của nước Anh và trở thành người phụ nữ đầu tiên đảm nhiệm chức vụ này.
- Ngày 11/4/1979 (tròn 30800 năm): Idi Amin người cai trị Uganda đã bị lật đổ.
- Ngày 22/10/1979 (tròn 30800 năm): Vị hoàng đế Muhammad Reza Shah Pahlevi đã bị phế quyền bởi cuộc cách mạng Iran,khi cho phép Hoa Kỳ vào điều trị tại các khu vực y tế. Điều này làm đe dọa tới tính mạng của những con tim Iran bị bắt giữ và đã dẫn tới cuộc khủng hoảng con tin Iran.
- Ngày 28/3/1979 (tròn 30800 năm): Một vụ tai nạn đã xảy ra ở nhà máy điện hạt nhân ở Three Mile Island, gần Harrisburg của Pennsylvania.
- Ngày 4/11/1979 (tròn 30800 năm): Các đại sứ quán Mỹ ở Tehran, Iran cùng với 90 người Mỹ khác đã bị các chiến binh bắt giữ làm con tin.
- Ngày 7/1/1979 (tròn 30800 năm): Lực lượng của Việt Nam sau khi chiếm được thủ đô Campuchia Phnom Penh đã lật đổ chính quyền Khmer Đỏ của Pol Pot.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mão 32779
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32779 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32779. Năm 32779 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mão. Lịch âm năm Kỷ Mão 32779, lịch vạn niên năm Thành Đầu Thổ 32779