Lịch âm vạn niên năm Quý Sửu 32933
Tháng 1 - 32933
1
Thứ Năm
Tháng Giêng (Đ)
13
Năm Quý Sửu
Tháng Giáp Dần
Ngày Ất Tỵ
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 32933
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/1 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 1830 |
19 1/2 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 3113 | | |
| THÁNG 2/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/2 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 1/3 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | | |
| THÁNG 3/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/3 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/4 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | 31 13 | | | | | | |
| THÁNG 4/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/4 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 181/5 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | | |
| THÁNG 5/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/5 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 1730 |
18 1/6 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | 3114 | |
| THÁNG 6/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/6 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 1/7 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 205 | 216 |
22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 2712 | 2813 |
29 14 | 30 15 | | | | | | |
| THÁNG 7/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/7 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/8 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | | | |
| THÁNG 8/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/8 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/9 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 9/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/9 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 1230 | 131/9N |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | | |
| THÁNG 10/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/9N | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 1/10 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 3120 | | |
| THÁNG 11/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/10 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/11 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | | | | | | | |
| THÁNG 12/32933 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/11 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/12 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | |
Tên năm: Lan Ngoại Chi Ngưu- Trâu ngoài chuồng
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Tang Đố Mộc- Gỗ cây dâu
Tóm tắt mệnh Tang Đố Mộc:
Như loại cây thân mềm, cây vừa mọc lên
Diễn giải mệnh Tang Đố Mộc:
Ngũ hành tý thuộc thủy, ngũ hành sửu thuộc thổ sinh kim. Thủy có thể làm cho mộc sinh trưởng tươi tốt nhưng kim lập tức có thể chặt nó. Nó giống như cây dây vừa mới sinh trưởng đã bị người ta chặt, cho nên gọi nó là gỗ cây dâu. Quá trình sinh trưởng của cây dâu nếu gặp cát trong đất, đất ven đường, đất chuyển dịch nơi sinh nó thì rất tốt. Gặp nước sông dài, nước dưới khe, nước trong suối sẽ giúp bỏ nó tươi tốt. Nếu gặp Canh dần Tân mão gỗ cây tùng bách, đây gọi là mạnh yếu giúp nhau, gặp gỗ cây liễu người ta gọi “ Dâu liễu thành rừng” là cảnh an cư lập nghiệp. Gặp gỗ rừng lớn giống như nhánh sông gặp dòng sông là rất tốt. Chỉ có gặp gỗ đồng bằng, gỗ cây lựu sẽ bị tàn phá chèn ép là xấu.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tang Đố Mộc 32933
- Ngày 9/3/1933 (tròn 31000 năm): Các phiên họp đặc biệt của Quốc hội "100 ngày đặc biệt" (100 ngày đầu tiên trong nhiệm kỳ đầu Tổng thống Hoa Kỳ) diễn ra ở New Deal của FDR.
- Ngày 2/3/1933 (tròn 31000 năm): Bộ phim điện ảnh King Kong công chiếu tại thành phố New York.
- Ngày 1/4/1933 (tròn 31000 năm): Cuộc đàn áp của Đức quốc xã với người Do Thái bắt đầu. Người Do Thái bị gạt ra ngoài hành chính công, doanh nghiệp bị tẩy chay.
- Ngày 5/3/1933 (tròn 31000 năm): Cuộc bầu cử tự do cuối cùng ở Đức cho đến sau chiến tranh thế giới thứ hai, Đức Quốc xã nhận được 44% số phiếu bầu.
- Ngày 5/12/1933 (tròn 31000 năm): Tu chính án thứ 21 của Hoa Kỳ được phê duyệt.
- Ngày 14/7/1933 (tròn 31000 năm): Tất cả các đảng phái chính trị tại Đức đều bị cấm ngoại trừ Đức Quốc xã.
- Ngày 4/3/1933 (tròn 31000 năm): Frances Perkins được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ, trở thành người phụ nữ đầu tiên phục vụ trong nội các.
- Ngày 16/11/1933 (tròn 31000 năm): Hoa Kỳ và Liên bang các nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (gọi tắt là Liên Xô) thiết lập quan hệ ngoại giao.
- Ngày 6/6/1933 (tròn 31000 năm): Rạp chiếu phim ổ đĩa đầu tiên mở ra ở Camden, New Jersey.
- Ngày 19/4/1933 (tròn 31000 năm): Hoa Kỳ bỏ chế độ bản vị vàng.
- Ngày 6/2/1933 (tròn 31000 năm): Tu chính án thứ 20 của Hiến pháp quy định lễ nhậm chức của tổng thống Hoa Kỳ vào ngày 20 tháng 1 được thông qua.
- Ngày 16/6/1933 (tròn 31000 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Kỳ Franklin D. Roosevelt ký Đạo luật Công nghiệp quốc gia.
- Ngày 15/2/1933 (tròn 31000 năm): Thị trưởng Chicago Anton J. Cermak ngồi cùng xe với tổng thống đắc cử Franklin D. Roosevelt hứng đạn thay tổng thống và thiệt mạng.
- Ngày 30/1/1933 (tròn 31000 năm): Adolf Hitler trở thành Thủ tướng Đức.
- Ngày 5/6/1933 (tròn 31000 năm): Hoa Kỳ chính thức bỏ chế độ bản vị vàng (gold standard).
- Ngày 27/2/1933 (tròn 31000 năm): Tòa nhà nghị viện Reichstag Đức ở Berlin bị lửa thiêu rụi.
- Ngày 17/10/1933 (tròn 31000 năm): Nhà vật lý Albert Einstein đến Hoa Kỳ như một người tị nạn từ Đức Quốc xã.
- Ngày 22/7/1933 (tròn 31000 năm): Wiley Post trở thành phi công đầu tiên bay một mình vòng quanh thế giới.
- Ngày 14/10/1933 (tròn 31000 năm): Hitler ra tuyên bố phát xít Đức không tiếp tục tham gia hội nghị Geneva.
- Ngày 12/3/1933 (tròn 31000 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt trở thành tổng thống đầu tiên có bài phát biểu trên đài phát thanh.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Sửu 32933
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 32933 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 32933. Năm 32933 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Sửu. Lịch âm năm Quý Sửu 32933, lịch vạn niên năm Tang Đố Mộc 32933