Lịch âm vạn niên năm Kỷ Dậu 34009
Tháng 1 - 34009
1
Thứ Năm
Tháng Chạp nhuận (Đ)
22
Năm Mậu Thân
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Ngọ
Giờ Mậu Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 34009
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 22/12N | 2 23 | 324 | 425 |
5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 101/1 | 112 |
12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 178 | 189 |
19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 2415 | 2516 |
26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 3122 | | |
| THÁNG 2/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/1 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 81/2 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | | |
| THÁNG 3/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/2 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 30 | 10 1/3 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | 31 22 | | | | | | |
| THÁNG 4/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/3 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 1/4 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | | |
| THÁNG 5/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/4 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/5 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 6/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/5 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 61/6 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | | | | | | |
| THÁNG 7/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/6 | 2 27 | 3 28 | 429 | 530 |
6 1/7 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
| THÁNG 8/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/7 | 228 |
3 29 | 4 1/8 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 |
31 28 | | | | | | | |
| THÁNG 9/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 29/8 | 2 30 | 3 1/9 | 4 2 | 53 | 64 |
7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 1210 | 1311 |
14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 1917 | 2018 |
21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 2624 | 2725 |
28 26 | 29 27 | 30 28 | | | | | |
| THÁNG 10/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/9 | 2 30 | 31/10 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 3129 | | |
| THÁNG 11/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 11/11 |
2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 77 | 88 |
9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 1414 | 1515 |
16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 2121 | 2222 |
23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 2828 | 2929 |
30 30 | | | | | | | |
| THÁNG 12/34009 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/12 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 1/1 | 31 2 | | | | |
Tên năm: Báo Hiệu Chi Kê- Gà gáy
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Dịch Thổ- Đất thuộc 1 khu lớn
Tóm tắt mệnh Đại Dịch Thổ:
Đất tan rã
Diễn giải mệnh Đại Dịch Thổ:
Than là quẻ khôn, quẻ khôn trong bát quái ý nghĩa là đất. Dậu là quẻ Đoài, quẻ Đoài ý nghĩa trong bát quái là đầm ao. Mậu kỷ trong ngũ hành thuộc thổ, nó ở trên mặt đất ao hồ giống như bụi bay trong không khí. Cho nên gọi nó là đất dịch chuyển.Nguyên khí dần dần hồi phục, vạn vật sinh mệnh thu lại đều giống như đất dịch chuyển quay về với mặt đất. Đất dịch chuyển thuộc mệnh cách tương đối cao quý, nó đại biểu cho khuynh hướng quay về với bản tính. Đất chuyển dịch thích nước tương đối thanh tĩnh như nước giếng, nước dưới khe, nước sông dài. Nó cũng thích kim thanh tú như kim trang sức, kim loại trắng. Có một số can chi khí vượng thế mạnh nó gặp phải bị vùi chon như nước biển lớn, lửa trên núi, lử dưới núi, lửa ngọn đèn…Gặp phải lửa sấm sét đành phải dùng thủy hóa giải. Nhưng vật cực tất phản mệnh, cách khắc này ngược lại thành quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Dịch Thổ 34009
- Ngày 1/5/2009 (tròn 32000 năm): Lần đầu tiên trong 341 năm, một người phụ nữ có tên là Carol Ann Duffy 53 tuổi giành giải nhà thơ của Vương quốc Anh người đã vượt qua các bài thơ của một số nhà thơ đã đoạt giải gần đây Andrew Motion.
- Ngày 25/8/2009 (tròn 32000 năm): Thượng nghị sĩ Edward "Ted" Kennedy, người đã từng làm việc tại Thượng viện trong 46 năm ông đã chết vì bệnh ung thư não ở độ tuổi 77của mình.
- Ngày 7/4/2009 (tròn 32000 năm): Vermont trở thành Tiểu bang thứ tư của Hoa Kỳ về việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng tính, chỉ sau vài ngày khi Iowa trở thành vương quốc thứ ba hợp pháp hóa về vấn đề này.
- Ngày 20/1/2009 (tròn 32000 năm): Hàng trăm ngàn người đã theo dõi ở phía trước của tòa nhà Capitol khi Tổng thống Barack Obama và Phó Tổng thống Joe Biden đã tuyên thệ khi nhậm chức. Obama đã tạo nên lịch sử khi ông trở thành vị tổng thống gốc Phi đầu tiên của Mỹ.
- Ngày 25/6/2009 (tròn 32000 năm): Michael Jackson - nhạc sĩ, ca sĩ nhạc pop và là một siêu sao của thế giới đã qua đời ở tuổi 50.
- Ngày 15/1/2009 (tròn 32000 năm): Sau khi bị tấn công bởi một đàn ngỗng, chiếc máy bay mang số hiệu 1549 của hàng hàng không US Airways Flight trên đường từ sân bay La Guardia của thành phố New York, Charlotte, N.C., buộc phải hạ cánh trên sông Hudson. Tất cả 150 hành khách và 5 thuyền viên đều sống sót. Người phi công, Chesley B. "Sully" Sullenberger III được ca ngợi là anh hùng nhờ vào sự thông mình cũng như sự khéo léo của mình, anh đã hạ chiếc máy bay xuống đất được an toàn.
- Ngày 1/4/2009 (tròn 32000 năm): Thụy Điển trở thành quốc gia thứ năm của châu Âu về việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng tính. Các quốc gia khác cũng hợp pháp hóa điều này bao gồm là Hà Lan, Na Uy, Bỉ và Tây Ban Nha.
- Ngày 1/2/2009 (tròn 32000 năm): Johanna Sigurdardottir được coi là nữ thủ tướng đầu tiên của Iceland.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Dậu 34009
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 34009 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 34009. Năm 34009 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Dậu. Lịch âm năm Kỷ Dậu 34009, lịch vạn niên năm Đại Dịch Thổ 34009