Lịch âm vạn niên năm Canh Thân 34140
Tháng 1 - 34140
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
29
Năm Kỷ Mùi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Nhâm Thân
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 34140
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/12 | 230 | 31/1 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 2/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/2 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | | | | | | | |
| THÁNG 3/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 30/2 | 2 1/3 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | |
| THÁNG 4/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/4 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 301/5 | | |
| THÁNG 5/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/5 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 2930 |
30 1/6 | 31 2 | | | | | | |
| THÁNG 6/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/7 | 30 2 | | | | |
| THÁNG 7/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 3/7 | 24 | 35 |
4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 911 | 1012 |
11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 1618 | 1719 |
18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 2325 | 2426 |
25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/8 | 29 2 | 303 | 314 | |
| THÁNG 8/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/8 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/9 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 9/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/9 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/10 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | |
| THÁNG 10/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/10 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/11 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 11/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/11 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | | |
| THÁNG 12/34140 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/12 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/1 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 3110 | | |
Tên năm: Thực Quả Chi Hầu- Khỉ ăn hoa quả
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thạch Lựu Mộc- Cây thạch lựu
Tóm tắt mệnh Thạch Lựu Mộc:
Cây chết dần chỉ còn lại những cây chịu được sự khắc nghiệt.
Diễn giải mệnh Thạch Lựu Mộc:
Thân đại biểu cho tháng 7, dậu đại biểu cho tháng 8. Khi này cây cối đã bắt đầu tàn lụi, chỉ có cây thạch lựu là kết trái mà gọi là canh thân tân dậu là gỗ cây lựu. Thứ cây này vào mùa thu kết trái cho nên tính mộc cứng rắn, với thủy mộc thổ kim qua lại có thể hòa hợp thành tốt. Duy chỉ có nước biển lớn thế thủy ào ạt gặp nó sẽ bần cùng bệnh tật. Có thể gặp lửa trên trời, lửa sấm sét, lửa trong lò cũng tốt, nhưng hỏa ấy sẽ dự báo điềm xấu. Gỗ thạch lựu thường bao hàm mệnh quý như sinh tháng 5 là ngày trụ hoặc giờ trụ lại có mang một hỏa thì gọi “ Thạch lựu phun lửa”. Gỗ gặp cây dương liễu gọi “ Hoa hồng liễu xanh”.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thạch Lựu Mộc 34140
- Ngày 7/9/1940 (tròn 32200 năm): Đức Quốc xã bắt đầu cuộc oanh kích Blitz vào London trong Thế chiến II.
- Ngày 5/11/1940 (tròn 32200 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử tổng thống nhiệm kỳ thứ ba liên tiếp khi đánh bại đối thủ Wendell L. Willkie.
- Ngày 14/6/1940 (tròn 32200 năm): Đức quốc xã tiến vào Paris.
- Ngày 30/12/1940 (tròn 32200 năm): Tuyến đường cao tốc đầu tiên của California được mở.
- Ngày 26/5/1940 (tròn 32200 năm): Quân Đồng minh bắt đầu di tản căn cứ hải quân khỏi Dunkirk, Pháp trong Thế chiến II.
- Ngày 27/7/1940 (tròn 32200 năm): Billboard công bố Bảng xếp hạng âm nhạc đầu tiên.
- Ngày 21/8/1940 (tròn 32200 năm): Nhà lý luận cách mạng Nga Leon Trotsky qua đời ở Mexico City.
- Ngày 13/5/1940 (tròn 32200 năm): Thủ tướng Winston Churchill phát biểu sau khi nhậm chức: "Tôi không có gì để cống hiến ngoài máu, sự lao động, nước mắt và mồ hôi"
- Ngày 16/9/1940 (tròn 32200 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt ký luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 10/5/1940 (tròn 32200 năm): Chính trị gia Winston Churchill kế nhiệm Thủ tướng Anh Neville Chamberlain.
- Ngày 29/12/1940 (tròn 32200 năm): Đức bắt đầu ném bom vào London trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 26/11/1940 (tròn 32200 năm): Đức Quốc xã buộc người Do Thái ở thủ đô Warsaw sống trong một khu ổ chuột có tường bao quanh.
- Ngày 14/9/1940 (tròn 32200 năm): Quốc hội thông qua Luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 10/7/1940 (tròn 32200 năm): Cuộc chiến của nước Anh bắt đầu.
- Ngày 24/10/1940 (tròn 32200 năm): Thực hiện tuần làm việc 40 giờ theo Đạo Luật Tiêu Chuẩn Lao Động Công Bằng.
- Ngày 15/7/1940 (tròn 32200 năm): Robert Wadlow người đàn ông cao nhất thế giới (8 feet, 11,1 inch) qua đời.
- Ngày 30/11/1940 (tròn 32200 năm): Nữ diễn viên Lucille Ball kết hôn với Desi Arnaz.
- Ngày 31/1/1940 (tròn 32200 năm): Ida Fuller người đầu tiên được hưởng phúc lợi Bảo hiểm xã hội với số tiền 22,54$.
- Ngày 13/11/1940 (tròn 32200 năm): Bộ phim hoạt hình Fantasia của Walt Disney ra mắt khán giả.
- Ngày 15/5/1940 (tròn 32200 năm): Tất nylon được bày bán lần đầu tiên tại Hoa Kỳ.
- Ngày 28/10/1940 (tròn 32200 năm): Ý xâm chiếm Hy Lạp trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thân 34140
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 34140 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 34140. Năm 34140 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thân. Lịch âm năm Canh Thân 34140, lịch vạn niên năm Thạch Lựu Mộc 34140