Lịch âm vạn niên năm Canh Tý 34180
Tháng 1 - 34180
1
Thứ Bảy
Tháng Giêng (T)
20
Năm Canh Tý
Tháng Mậu Dần
Ngày Nhâm Dần
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 34180
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/1 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 1/2 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 2/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | | | | | | |
| THÁNG 3/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/3 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/3N | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 4/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/3N | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 81/4 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 | |
| THÁNG 5/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/4 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 6/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/5 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 1/6 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 105 | 116 |
12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 1712 | 1813 |
19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 2419 | 2520 |
26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | | | |
| THÁNG 7/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/6 | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/7 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 |
31 26 | | | | | | | |
| THÁNG 8/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 27/7 | 2 28 | 3 29 | 4 1/8 | 52 | 63 |
7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 129 | 1310 |
14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 1916 | 2017 |
21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 2623 | 2724 |
28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | |
| THÁNG 9/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/8 | 230 | 31/9 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | | |
| THÁNG 10/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/9 |
2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 76 | 87 |
9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 1413 | 1514 |
16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 2120 | 2221 |
23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 2827 | 2928 |
30 29 | 31 30 | | | | | | |
| THÁNG 11/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | | | | |
| THÁNG 12/34180 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/12 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 301/1 | 312 | |
Tên năm: Lương Thượng Chi Thử- Chuột trên xà
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 34180
- Ngày 22/2/1980 (tròn 32200 năm): Trong một thế trận lớn, đội khúc côn cầu Olympic Hoa Kỳ đánh bại đội khúc côn cầu của Liên Xô tại Lake Placid, New York.
- Ngày 8/2/1980 (tròn 32200 năm): Tổng thống Jimmy Carter tiết lộ kế hoạch của mình nhằm khôi phục lại việc chọn lọc dịch vụ đăng ký dự thảo.
- Ngày 18/5/1980 (tròn 32200 năm): Một ngọn núi ở Mount St. Helens thuộc bang Washington đã phun lửa trở lại sau khi được chấm dứt hoạt động này trong 123 năm.
- Ngày 29/4/1980 (tròn 32200 năm): Đạo diễn Alfred Hitchcock đã qua đời thọ 80 tuổi.
- Ngày 8/12/1980 (tròn 32200 năm): Một cựu thành viên của nhóm nhạc nổi tiếng The Beatles - John Lennon đã bị một fan hâm mộ loạn trí bắn chết tại thành phố New York.
- Ngày 17/9/1980 (tròn 32200 năm): Cựu chủ tịch của Nicaragua - Anastasio Somoza Debayle đã bị ám sát tại Paraguay.
- Ngày 24/2/1980 (tròn 32200 năm): Các đội khúc côn cầu của Hoa Kỳ đánh bại đội khúc côn cấu của Phần Lan để giành huy chương vàng tại Thế vận hội Lake Placid.
- Ngày 1/6/1980 (tròn 32200 năm): Mạng lưới thông tin mới Cable News Network (CNN) đã chính thức được ra mắt.
- Ngày 2/2/1980 (tròn 32200 năm): Những thông tin về vụ bê bối Abscam đã được tiết lộ.
- Ngày 31/8/1980 (tròn 32200 năm): Phong trào lao động Công đoàn Đoàn kết Ba Lan đã có sự tiến triển nhất định khi phong trào này nhóm đã được ký kết một thỏa thuận chấm dứt đình công 17 ngày tại Gdansk.
- Ngày 20/8/1980 (tròn 32200 năm): Nhà leo núi người Ý - Reinhold Messner đã thành công khi đi chinh phục một mình tại ngọn núi Everest nơi không có oxy.
- Ngày 21/4/1980 (tròn 32200 năm): Rosie Ruiz là người phụ nữ đầu tiên vượt qua đường đua cuối cùng tại Boston Marathon. Sau đó, cô đã bị loại vì phát hiện ra gian lận.
- Ngày 22/9/1980 (tròn 32200 năm): Các xung đột giữa Iran và Iraq thuộc vùng Vịnh Ba Tư đã nổ ra và tạo nên chiến tranh toàn diện.
- Ngày 30/7/1980 (tròn 32200 năm): Cộng hòa Vanuatu nơi mà trước đây được gọi với cái tên New Hebrides đã trở thành một đất nước thống nhất sau khi giành được độc lập từ Pháp và Anh.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tý 34180
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 34180 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 34180. Năm 34180 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Tý. Lịch âm năm Canh Tý 34180, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 34180