Lịch âm vạn niên năm Đinh Tỵ 3537
Tháng 1 - 3537
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (T)
26
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Tý
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 3537
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/11 | 227 | 328 |
4 29 | 5 1/12 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | 3127 | |
| THÁNG 2/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/12 | 2 29 | 3 30 | 4 1/1 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 | |
| THÁNG 3/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/1 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 1/2 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | | |
| THÁNG 4/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/2 | 2 29 | 31/3 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | |
| THÁNG 5/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/3 | 230 |
3 1/4 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 86 | 97 |
10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 1513 | 1614 |
17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 2220 | 2321 |
24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 2927 | 3028 |
31 29 | | | | | | | |
| THÁNG 6/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/5 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 30 | | | | | |
| THÁNG 7/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/6 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/7 | 312 | | |
| THÁNG 8/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 13/7 |
2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 79 | 810 |
9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 1416 | 1517 |
16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 2123 | 2224 |
23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 2830 | 291/8 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 9/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/8 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 1/9 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | |
| THÁNG 10/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/9 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 30 | 27 1/10 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 11/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/10 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/11 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | | | | | | |
| THÁNG 12/3537 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/11 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/12 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | |
Tên năm: Đầm Nội Chi Xà- Rắn trong đầm
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 3537
- Ngày 16/2/1937 (tròn 1600 năm): Nilon (phát minh làm thay đổi thế giới) được cấp bằng sáng chế.
- Ngày 28/12/1937 (tròn 1600 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng Maurice Ravel qua đời tại Paris ở tuổi 62.
- Ngày 22/7/1937 (tròn 1600 năm): Đề án tái tổ chức tư pháp của Tổng thống Franklin D. Roosevelt bị Thượng viện Hoa Kỳ từ chối.
- Ngày 3/6/1937 (tròn 1600 năm): Công tước xứ Windsor (trước đây là Quốc vương Anh Edward VIII) kết hôn với Wallis Simpson.
- Ngày 21/9/1937 (tròn 1600 năm): Tiểu thuyết The Hobbit của nhà văn J.R.R. Tolkein được xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 12/5/1937 (tròn 1600 năm): Quốc vương Anh George VI đăng quang tại Tu viện Westminster ở London.
- Ngày 29/12/1937 (tròn 1600 năm): Hiến pháp của Ireland được thông qua, Ireland đổi tên thành Eire.
- Ngày 6/5/1937 (tròn 1600 năm): Khinh khí cầu Hindenburg của Đức nổ tung và bốc cháy tại Lakehurst, N.J khiến 35 người thiệt mạng.
- Ngày 15/3/1937 (tròn 1600 năm): Bệnh viện Cook County là bệnh viện đầu tiên của Hoa Kỳ thành lập ngân hàng máu,
- Ngày 27/5/1937 (tròn 1600 năm): Cầu treo Golden Gate Bridge ở San Francisco khánh thành.
- Ngày 2/7/1937 (tròn 1600 năm): Nữ phi công Amelia Earhart và Fred Noonan biến mất trên Thái Bình Dương trong hành trình bay vòng quanh thế giới.
- Ngày 24/7/1937 (tròn 1600 năm): Băm người đàn ông da đen bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ án tai tiếng Scottsboro Boys bị trừng phạt.
- Ngày 5/2/1937 (tròn 1600 năm): Tổng thống thứ 32 của Hoa Kỳ, Franklin Delano Roosevelt (gọi tắt là FDR) đề xuất tăng số lượng thẩm phán Tòa án Tối cao.
- Ngày 3/5/1937 (tròn 1600 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell đoạt giải Pulitzer cho tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 17/4/1937 (tròn 1600 năm): Chú vịt đen ích kỷ, kỳ quái Daffy Duck ra mắt khán giả trong Duck Porky.
- Ngày 21/12/1937 (tròn 1600 năm): Nàng Bạch Tuyết, phim hoạt hình điện ảnh đầu tiên của Disney được công chiếu
- Ngày 26/4/1937 (tròn 1600 năm): Không quân Đức Đức ném bom phá hủy thị trấn Guernica của Tây Ban Nha.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Tỵ 3537
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 3537 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 3537. Năm 3537 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Tỵ. Lịch âm năm Đinh Tỵ 3537, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 3537