Lịch âm vạn niên năm Quý Dậu 36193
Tháng 1 - 36193
1
Thứ Ba
Tháng Giêng (Đ)
5
Năm Quý Dậu
Tháng Giáp Dần
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36193
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 5/1 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 59 | 610 |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 1216 | 1317 |
14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 1923 | 2024 |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 2630 | 271/2 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 2/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/2 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/3 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | | | | |
| THÁNG 3/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/3 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/4 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
| THÁNG 4/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/4 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/5 | 26 2 | 273 | 284 |
29 5 | 30 6 | | | | | | |
| THÁNG 5/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/5 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/6 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | | | |
| THÁNG 6/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 19/6 | 210 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 816 | 917 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 1523 | 1624 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 2230 | 231/7 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 | |
| THÁNG 7/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 1/8 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 276 | 287 |
29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | | |
| THÁNG 8/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/8 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 30 | 21 1/9 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
| THÁNG 9/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/9 |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/10 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | | | | | | | |
| THÁNG 10/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/10 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/11 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 11/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/11 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 1730 |
18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | | |
| THÁNG 12/36193 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/12 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/1 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
Tên năm: Lâu Túc Kê- Gà nhà gác
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 36193
- Ngày 26/2/1993 (tròn 34200 năm): Một quả bom đã phát nổ tại Trung tâm Thương mại Thế giới ở New York. Vụ nổ đã làm 6 người thiệt mạng và làm hơn 1000 người bị thương.
- Ngày 24/1/1993 (tròn 34200 năm): Người Mỹ gốc Phi đầu tiên đứng đầu của tòa án tối cao - Thurgood Marshall đã qua đời.
- Ngày 1/1/1993 (tròn 34200 năm): Tiệp Khắc đã chia một cách đơn giản thành Cộng hòa Séc và Slovakia.
- Ngày 29/2/1993 (tròn 34200 năm): Bốn người đại diện của liên bang đã bị giết ở Waco, Texas sau khi họ đã cố gắng trong nhiệm vụ bắt giữ giao cho lãnh đạo giáo phái David Koresh trên Chi nhánh Davidian khi đã công việc này đã được tiến hành trong 55 ngày.
- Ngày 1/11/1993 (tròn 34200 năm): Hiệp ước Maastricht được ban hành đồng thời thiết lập nên Liên minh châu Âu.
- Ngày 27/4/1993 (tròn 34200 năm): Eritrea đã tuyên bố rằng đất nước đã được độc lập.
- Ngày 8/12/1993 (tròn 34200 năm): Tổng thống Bill Clinton đã ký hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ Hiệp định thương mại tự do (NAFTA) trở thành luật.
- Ngày 28/2/1993 (tròn 34200 năm): Bốn người đại diện của liên bang đã bị giết ở Waco, Texas sau khi họ đã cố gắng trong nhiệm vụ bắt giữ giao cho lãnh đạo giáo phái David Koresh trên Chi nhánh Davidian khi đã công việc này đã được tiến hành trong 55 ngày.
- Ngày 10/8/1993 (tròn 34200 năm): Ruth Bader Ginsburg đã tuyên thệ nhậm chức nữ công lý thứ hai của Tòa án tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 30/12/1993 (tròn 34200 năm): Israel và Vatican đã ký một thỏa thuận giữa hai bên về việc thừa nhận để chấm dứt tình trạng chiến tranh giữa Do Thái với Kitô giáo.
- Ngày 19/4/1993 (tròn 34200 năm): Cuộc bao vây ở Waco, Texas đã kết thúc khi đội quân FBI đã đưa hợp chất khí đốt cháy làm chết hơn 80 người ở Chi nhánh Davidian.
- Ngày 18/1/1993 (tròn 34200 năm): Tất cả 50 tiểu bang tham gia trong việc chấp hành nghi lễ trong ngày lễ sinh nhật của Martin Luther King, Jr..
- Ngày 11/3/1993 (tròn 34200 năm): Thượng viện đã nhất trí xác nhận Janet Reno là người giành chiến thắng được bầu là người phụ nữ Hoa Kỳ đầu tiên được giữ chức vụ Bộ trưởng Bộ Tư Pháp.
- Ngày 13/9/1993 (tròn 34200 năm): Thủ tướng Israel Yitzhak Rabin và Chủ tịch PLO Yasir Arafat đã bắt tay nhau sau khi ký kết một thỏa thuận hòa bình lịch sử.
- Ngày 4/12/1993 (tròn 34200 năm): Nhạc sĩ rock Frank Zappa đã qua đời ở tuổi 52.
- Ngày 15/10/1993 (tròn 34200 năm): Nelson Mandela và Frederik Willem de Klerk đã được trao giải Nobel Hòa bình về những phân tích của mình cho sự kết thúc phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
- Ngày 26/1/1993 (tròn 34200 năm): Vaclav Havel được bầu làm chủ tịch mới của Cộng hòa Séc.
- Ngày 30/11/1993 (tròn 34200 năm): Các điều khoản của Luật Liên Bang Mỹ với tên gọi "Brady Bill" đòi hỏi phải có một khoảng thời gian chờ đợi là năm ngày để có thể mua được khẩu súng ngắn theo như đã được ký kết.
- Ngày 9/12/1993 (tròn 34200 năm): Phi hành gia Hoa Kỳ đã thành công trong việc hoàn thành sửa chữa trên Kính viễn vọng không gian Hubble.
- Ngày 12/3/1993 (tròn 34200 năm): Janet Reno tuyên thệ nhậm chức Bộ trưởng Bộ tư pháp, cô là người phụ nữ đầu tiên của Hoa Kỳ được nhận chức này.
- Ngày 9/6/1993 (tròn 34200 năm): Thái tử Naruhito của Nhật Bản đã kết hôn với thường dân Masako Owada.
- Ngày 19/7/1993 (tròn 34200 năm): Tổng thống Clinton đưa ra một chính sách với cái tên "Không hỏi, không nói" liên quan đến người đồng tính trong quân đội.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Dậu 36193
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36193 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36193. Năm 36193 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Dậu. Lịch âm năm Quý Dậu 36193, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 36193