Lịch âm vạn niên năm Nhâm Ngọ 36202
Tháng 1 - 36202
1
Thứ Sáu
Tháng Giêng (Đ)
13
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36202
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/1 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/2 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | 3113 | |
| THÁNG 2/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/2 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/3 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 | |
| THÁNG 3/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/3 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/4 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
| THÁNG 4/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/4 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 171/5 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | | | |
| THÁNG 5/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/5 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 161/6 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 |
31 16 | | | | | | | |
| THÁNG 6/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/6 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 30 | 15 1/7 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 7/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/7 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/8 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 3118 | | |
| THÁNG 8/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 119/8 |
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 725 | 826 |
9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/9 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | 31 19 | | | | | | |
| THÁNG 9/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/9 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 111/10 | 122 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 188 | 199 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 2515 | 2616 |
27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | |
| THÁNG 10/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/10 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
| THÁNG 11/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/11 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/12 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | | | | | | |
| THÁNG 12/36202 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/12 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/1 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
Tên năm: Quân Trung Chi Mã- Ngựa chiến
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu
Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:
Khi mọc suy, rũ như là cây liễu
Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:
Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Dương Liễu Mộc 36202
- Ngày 26/10/2002 (tròn 34200 năm): Lực lượng tổ chức phiến quân Chechnya xông vào nhà hát Matxcơva của chính phủ Nga đã làm cho hơn 100 con tin thiệt mạng.
- Ngày 12/10/2002 (tròn 34200 năm): Một quả bom đã kích nổ tại một hộp đêm ở Bali đã làm 202 người bị chết trong đó chủ yếu những nguwoif bị thiệt mạng là những khách du lịch.
- Ngày 13/1/2002 (tròn 34200 năm): Sau 17.162 buổi biểu diễn, The Fantasticks kết thúc sự nghiệp của mình sau 42 năm biểu diễn tại Broadway.
- Ngày 14/4/2002 (tròn 34200 năm): Hugo Chavez đã quay trở lại làm chủ tịch nước của Venezuela sau khi ông bị buộc phải rời khỏi văn phòng hai ngày trước đó.
- Ngày 12/5/2002 (tròn 34200 năm): Cựu tổng thống Jimmy Carter đã trở thành vị tổng thống của Hoa Kỳ đầu tiên đến thăm Tổng thống Cuba - Fidel Castro.
- Ngày 15/6/2002 (tròn 34200 năm): Rolling Stone Mick Jagger đã được phong tước làm hiệp sĩ bởi Nữ hoàng Elizabeth.
- Ngày 2/7/2002 (tròn 34200 năm): Steve Fossett trở thành người đầu tiên đi vòng quanh thế giới bằng sự độc đáo của mình khi đi bằng kinh khí cầu.
- Ngày 14/11/2002 (tròn 34200 năm): Nancy Pelosi đã trở thành người phụ nữ đầu tiên của California lãnh đạo một đảng trong Quốc hội.
- Ngày 7/12/2002 (tròn 34200 năm): Iraq đã chính thức tuyên bố với Liên Hiệp Quốc rằng họ không có vũ khí hủy diệt hàng loạt.
- Ngày 5/8/2002 (tròn 34200 năm): Phần tháp pháo súng của tàu chiến bọc thép USS Monitor đã được nâng lên từ đáy đại dương.
- Ngày 21/7/2002 (tròn 34200 năm): WorldCom đã nộp đơn xin phá sản đây được coi là sự kiện phá sản lớn nhất trong lịch sử Hoa Kỳ.
- Ngày 25/11/2002 (tròn 34200 năm): Tổng thống George W. Bush đã thông qua luật của Bộ An ninh Nội địa và đặt tên là Tom Ridge như chức năng dẫn đầu của nó.
- Ngày 11/1/2002 (tròn 34200 năm): Các tù nhân al-Qaeda đầu tiên đã được chuyển đến vịnh Guantanamo của Cuba.
- Ngày 5/7/2002 (tròn 34200 năm): Vận động viên bóng chày - Ted Williams đã qua đời.
- Ngày 9/7/2002 (tròn 34200 năm): Cuộc tranh đấu bóng chày All-Star Game đã kết thúc sau 11 phiên của trận đấu khi cả hai đội chạy ra khỏi trước người truyền banh.
- Ngày 28/7/2002 (tròn 34200 năm): Có 9 người thợ mỏ đã được cứu sau 77 giờ bị mắc kẹt trong một hầm mỏ tại Pennsylvania .
- Ngày 4/10/2002 (tròn 34200 năm): John Walker Lindh người được cho rằng thuộc Kito Giáo "American Taliban," đã lãnh án 20 năm tù.
- Ngày 10/9/2002 (tròn 34200 năm): Quốc gia Thụy Sĩ đã trở thành thành viên thứ 190 của Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 5/12/2002 (tròn 34200 năm): Tại lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 100 của Thượng nghị sĩ Strom Thurmond, lãnh đạo Thượng viện Cộng hòa Trent Lott đã ca ngợi về việc tranh cử tổng thống của Thurmond tránh sự phân biệt chủng tộc vào năm 1948 , sau đó Lott cũng đã rời bỏ vị trí lãnh đạo của mình.
- Ngày 23/1/2002 (tròn 34200 năm): Phóng viên của tờ báo Wall Street Journal - Daniel Pearl đã bị bắt cóc bởi các Phong Trào Quốc Dân sự phục hồi chủ quyền của Pakistan.
- Ngày 12/3/2002 (tròn 34200 năm): Hệ thống cảnh báo khủng bố bằng mã màu đã được công bố bởi trưởng An ninh Nội địa - Tom Ridge.
- Ngày 13/2/2002 (tròn 34200 năm): Các thẩm phán Pháp đã bị buộc tội về quyết định của mình về sự đánh ngã cặp trượt băng nghệ thuật người Nga tại Thế vận hội.
- Ngày 23/10/2002 (tròn 34200 năm): Tổ chức phiến quân Chechnya bắt giữ hàng trăm con tim tại một nhà hát Matxcơva vào thời điểm đông đúc. Sau đó, vài ngày sau lực lượng của Nga xông đã xông vào giải cứu.
- Ngày 5/6/2002 (tròn 34200 năm): Elizabeth Smart bị bắt cóc tại nhà của mình ở Salt Lake City thành phố của Utah.
- Ngày 15/2/2002 (tròn 34200 năm): Các quan chức Olympics đang phải giải quyết vụ bê bối về việc trao huy chương vàng cho cặp trượt ván người Canada Jamie Sale and David Pelletier trong khi cho phép cặp đôi người Nga Elena Berezhnaya và Anton Sikharulidze được giữ huy chương của mình.
- Ngày 6/6/2002 (tròn 34200 năm): Tổng thống Bush đã đề xuất đưa ra một bộ phận nội các mới của chính phủ có tên "Bộ An ninh Nội địa"
- Ngày 24/3/2002 (tròn 34200 năm): Halle Berry đã trở thành nữ diễn viên người Mỹ gốc Phi đầu tiên giành một nữ diễn viên xuất sắc nhất tại lễ trao giải Oscar và Denzel Washington và trở thành nữ diễn viên người Mỹ gốc Phi thứ hai có được những giải thưởng diễn viên xuất sắc nhất.
- Ngày 15/11/2002 (tròn 34200 năm): Hồ Cẩm Đào là người lãnh đạo Đảng Cộng Sản Trung Quốc mới thay thế cho vị lãnh đạo cũ Giang Trạch Dân .
- Ngày 30/3/2002 (tròn 34200 năm): Thái Hậu Elizabeth của Anh đã qua đời ở độ tuổi 101.
- Ngày 30/7/2002 (tròn 34200 năm): Lisa Leslie đã trở thành người phụ nữ đầu tiên để tham gia vào một trận đấu bóng rổ chuyên nghiệp.
- Ngày 21/2/2002 (tròn 34200 năm): Một sự xác nhận cho rằng phóng viên của Wall Street Journal - Daniel Pearl đã bị chết, các cáo buộc được đưa ra phóng viên đó bị sát hại bởi các chiến binh Hồi giáo.
- Ngày 18/4/2002 (tròn 34200 năm): Vị vua cũ của Afghanistan - Mohammad Zahir Shah đã trở về sau 29 năm lưu vong.
- Ngày 12/2/2002 (tròn 34200 năm): Cựu tổng thống Nam Tư - Slobodan Milosevic đã được buộc tội về các tội ác chiến tranh.
- Ngày 24/7/2002 (tròn 34200 năm): Chín người thợ mỏ đã bị mắc kẹt trong một mỏ ở Pennsylvania. Tất cả 9 người bị mắc kẹt này đã được giải cứu ba ngày sau đó.
- Ngày 17/6/2002 (tròn 34200 năm): Các nhà khoa học của Australia đã công bố rằng họ đã chuyển nhanh chóng một chùm tia Laser và phá vỡ nó sau đó xây dựng lại nó ở một vị trí khác.
- Ngày 29/1/2002 (tròn 34200 năm): Tại cuộc họp của nhà nước, Tổng thống Bush đã chỉ ra các nước Iraq, Iran và Bắc Triều Tiên là một khối liên minh xấu
- Ngày 20/5/2002 (tròn 34200 năm): Đông Timor trở thành một quốc gia mới nhất của thế giới.
- Ngày 10/10/2002 (tròn 34200 năm): Quốc hội Hoa Kỳ đã đồng ý về việc Tổng thống Bush được quyền sử dụng vũ lực quân sự để chống Iraq.
- Ngày 16/10/2002 (tròn 34200 năm): Nhà Trắng báo cáo rằng Bắc Triều Tiên đã đưa ra thông tin tồn tại của một chương trình vũ khí hạt nhân bí mật của đất nước này.
- Ngày 1/1/2002 (tròn 34200 năm): Đồng tiền kim loại Euro đã được công nhận và đi vào lưu thông trong mười hai quốc gia tại châu Âu.
- Ngày 19/6/2002 (tròn 34200 năm): Tổng thống Afghanistan Hamid Karzai đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức của mình.
- Ngày 29/3/2002 (tròn 34200 năm): Israel tuyên bố kẻ thù của mình là Yasir Arafat.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Ngọ 36202
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36202 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36202. Năm 36202 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Ngọ. Lịch âm năm Nhâm Ngọ 36202, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 36202