Lịch âm vạn niên năm Đinh Dậu 36337
Tháng 1 - 36337
1
Thứ Sáu
Tháng Giêng (T)
5
Năm Đinh Dậu
Tháng Nhâm Dần
Ngày Canh Ngọ
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36337
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/1 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/2 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
| THÁNG 2/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/2 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/3 | 26 2 | 273 | 284 | |
| THÁNG 3/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/3 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/4 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 4/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/4 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/5 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | |
| THÁNG 5/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/5 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 1/6 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 |
31 8 | | | | | | | |
| THÁNG 6/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/6 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/7 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | | |
| THÁNG 7/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/7 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/8 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 3110 | | |
| THÁNG 8/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/8 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/9 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | 31 12 | | | | | | |
| THÁNG 9/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/9 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 1830 | 191/10 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | | | | |
| THÁNG 10/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/10 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 1/11 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | 3114 | |
| THÁNG 11/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/11 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 30 | 17 1/12 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | | | | | | |
| THÁNG 12/36337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/12 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/1 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
Tên năm: Độc Lập Chi Kê- Gà độc thân
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Sơn Hạ Hỏa- Lửa dưới chân núi
Tóm tắt mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Ánh sáng đã tắt
Diễn giải mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Thân là cửa mở xuống dưới đất, dậu là nơi về cửa thái dương. Một ngày đến chỗ đó là dần dần tối đi như mặt trời xuống núi. Cho nên, gọi là lửa dưới núi. Lửa dưới núi thực tế là chỉ mặt trời lúc buổ tối, mặt trời đã xuống núi thì tự nhiên gặp thổ gặp mộc là tốt. Nó là ánh sáng mặt trời vào đêm không thích gặp lửa sấm sét, lửa mặt trời và lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Hạ Hỏa 36337
- Ngày 6/5/1937 (tròn 34400 năm): Khinh khí cầu Hindenburg của Đức nổ tung và bốc cháy tại Lakehurst, N.J khiến 35 người thiệt mạng.
- Ngày 16/2/1937 (tròn 34400 năm): Nilon (phát minh làm thay đổi thế giới) được cấp bằng sáng chế.
- Ngày 26/4/1937 (tròn 34400 năm): Không quân Đức Đức ném bom phá hủy thị trấn Guernica của Tây Ban Nha.
- Ngày 29/12/1937 (tròn 34400 năm): Hiến pháp của Ireland được thông qua, Ireland đổi tên thành Eire.
- Ngày 3/5/1937 (tròn 34400 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell đoạt giải Pulitzer cho tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 5/2/1937 (tròn 34400 năm): Tổng thống thứ 32 của Hoa Kỳ, Franklin Delano Roosevelt (gọi tắt là FDR) đề xuất tăng số lượng thẩm phán Tòa án Tối cao.
- Ngày 24/7/1937 (tròn 34400 năm): Băm người đàn ông da đen bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ án tai tiếng Scottsboro Boys bị trừng phạt.
- Ngày 17/4/1937 (tròn 34400 năm): Chú vịt đen ích kỷ, kỳ quái Daffy Duck ra mắt khán giả trong Duck Porky.
- Ngày 12/5/1937 (tròn 34400 năm): Quốc vương Anh George VI đăng quang tại Tu viện Westminster ở London.
- Ngày 15/3/1937 (tròn 34400 năm): Bệnh viện Cook County là bệnh viện đầu tiên của Hoa Kỳ thành lập ngân hàng máu,
- Ngày 21/12/1937 (tròn 34400 năm): Nàng Bạch Tuyết, phim hoạt hình điện ảnh đầu tiên của Disney được công chiếu
- Ngày 2/7/1937 (tròn 34400 năm): Nữ phi công Amelia Earhart và Fred Noonan biến mất trên Thái Bình Dương trong hành trình bay vòng quanh thế giới.
- Ngày 3/6/1937 (tròn 34400 năm): Công tước xứ Windsor (trước đây là Quốc vương Anh Edward VIII) kết hôn với Wallis Simpson.
- Ngày 28/12/1937 (tròn 34400 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng Maurice Ravel qua đời tại Paris ở tuổi 62.
- Ngày 21/9/1937 (tròn 34400 năm): Tiểu thuyết The Hobbit của nhà văn J.R.R. Tolkein được xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 27/5/1937 (tròn 34400 năm): Cầu treo Golden Gate Bridge ở San Francisco khánh thành.
- Ngày 22/7/1937 (tròn 34400 năm): Đề án tái tổ chức tư pháp của Tổng thống Franklin D. Roosevelt bị Thượng viện Hoa Kỳ từ chối.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Dậu 36337
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36337 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36337. Năm 36337 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Dậu. Lịch âm năm Đinh Dậu 36337, lịch vạn niên năm Sơn Hạ Hỏa 36337