Lịch âm vạn niên năm Kỷ Dậu 36349
Tháng 1 - 36349
1
Thứ Bảy
Tháng Giêng (T)
18
Năm Kỷ Dậu
Tháng Bính Dần
Ngày Qúy Dậu
Giờ Nhâm Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36349
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/1 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/2 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 |
31 19 | | | | | | | |
| THÁNG 2/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 20/2 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 524 | 625 |
7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 121/3 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | | | | | | | |
| THÁNG 3/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 18/3 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 522 | 623 |
7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 1229 | 131/4 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | |
| THÁNG 4/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/4 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 30 | 12 1/5 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | | |
| THÁNG 5/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/5 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/6 | 13 2 | 143 | 154 |
16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 2110 | 2211 |
23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 2817 | 2918 |
30 19 | 31 20 | | | | | | |
| THÁNG 6/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/6 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 111/7 | 122 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 188 | 199 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 2515 | 2616 |
27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | |
| THÁNG 7/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/7 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 101/8 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | 3122 | |
| THÁNG 8/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/8 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 30 | 9 1/9 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 135 | 146 |
15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 2012 | 2113 |
22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 2719 | 2820 |
29 21 | 30 22 | 31 23 | | | | | |
| THÁNG 9/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 24/9 | 2 25 | 326 | 427 |
5 28 | 6 29 | 7 1/10 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | |
| THÁNG 10/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/10 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/11 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 11/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/11 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/11N | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | | | | | |
| THÁNG 12/36349 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/11N | 2 28 | 329 | 41/12 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 107 | 118 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 1714 | 1815 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 2421 | 2522 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 3128 | | |
Tên năm: Báo Hiệu Chi Kê- Gà gáy
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Dịch Thổ- Đất thuộc 1 khu lớn
Tóm tắt mệnh Đại Dịch Thổ:
Đất tan rã
Diễn giải mệnh Đại Dịch Thổ:
Than là quẻ khôn, quẻ khôn trong bát quái ý nghĩa là đất. Dậu là quẻ Đoài, quẻ Đoài ý nghĩa trong bát quái là đầm ao. Mậu kỷ trong ngũ hành thuộc thổ, nó ở trên mặt đất ao hồ giống như bụi bay trong không khí. Cho nên gọi nó là đất dịch chuyển.Nguyên khí dần dần hồi phục, vạn vật sinh mệnh thu lại đều giống như đất dịch chuyển quay về với mặt đất. Đất dịch chuyển thuộc mệnh cách tương đối cao quý, nó đại biểu cho khuynh hướng quay về với bản tính. Đất chuyển dịch thích nước tương đối thanh tĩnh như nước giếng, nước dưới khe, nước sông dài. Nó cũng thích kim thanh tú như kim trang sức, kim loại trắng. Có một số can chi khí vượng thế mạnh nó gặp phải bị vùi chon như nước biển lớn, lửa trên núi, lử dưới núi, lửa ngọn đèn…Gặp phải lửa sấm sét đành phải dùng thủy hóa giải. Nhưng vật cực tất phản mệnh, cách khắc này ngược lại thành quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Dịch Thổ 36349
- Ngày 7/4/1949 (tròn 34400 năm): Rodgers à Hammerstein đã giành giải Pulitzers sau khi vở nhạc kịch "South Pacific" được diễn ở trên sân khấu Broadway
- Ngày 2/3/1949 (tròn 34400 năm): Captain James Gallagher hoàn thành chuyến bay vòng quanh thế giới mà không cần phải dừng để nghỉ. Ông đã hoàn thành cuộc hành trình của mình trong 94 giờ, 1 phút với 23.452 dặm.
- Ngày 24/3/1949 (tròn 34400 năm): Bộ phim Hamlet của tác giả Laurence Olivier đã trở thành bộ phim đầu tiên của Anh giành chiến thắng một giải Oscar.
- Ngày 7/10/1949 (tròn 34400 năm): Cộng hòa Đông Đức hay còn được gọi là cộng hòa dân chủ Đức chính thức được thành lập sau thế chiến thứ hai.
- Ngày 4/4/1949 (tròn 34400 năm): Hiệp ước về việc thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) đã được ký kết.
- Ngày 21/9/1949 (tròn 34400 năm): Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc chính thức được ra đời.
- Ngày 12/5/1949 (tròn 34400 năm): Sự phong tỏa của Liên Xô đã thúc đẩy việc kết thúc của vận tải hàng không Berlin.
- Ngày 24/8/1949 (tròn 34400 năm): Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương chính thức đi vào hiệu lực.
- Ngày 21/7/1949 (tròn 34400 năm): Thượng viện Hoa Kỳ đã đồng ý phê chuẩn Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
- Ngày 3/8/1949 (tròn 34400 năm): Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia chính thức được thành lập ở New York.
- Ngày 31/3/1949 (tròn 34400 năm): Newfoundland chính thức trở thành tỉnh lị thứ mười của đất nước Canada.
- Ngày 11/5/1949 (tròn 34400 năm): Quốc gia Siam sau này được đổi tên thành Thái Lan.
- Ngày 23/5/1949 (tròn 34400 năm): Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức) chính thức ra đời.
- Ngày 27/12/1949 (tròn 34400 năm): Hà Lan đã chính thức chuyển giao chủ quyền cho Indonesia sau hơn 300 năm cai trị của mình.
- Ngày 29/8/1949 (tròn 34400 năm): Các U.S.S.R. đã tiến hành thử nghiệm nổ quả bom nguyên tử đầu tiên của họ.
- Ngày 30/9/1949 (tròn 34400 năm): Cuộc vận tải hnagf không của Berlin đã chính thức kết thúc sau 15 tháng hoạt động.
- Ngày 6/10/1949 (tròn 34400 năm): Iva Toguri D'Aquino (Tokyo Rose)làm việc cho đài truyền hình Nhật Bản-Mỹ đã bị kết án 10 năm tù đồng thời bị phạt 10.000 $ vì tội phản quốc.
- Ngày 8/12/1949 (tròn 34400 năm): Những người Cộng sản đã bị ép tấn công chính phủ Quốc Dân Đảng Trung Quốc để trốn lên đảo Formosa (Đài Loan).
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Dậu 36349
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36349 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36349. Năm 36349 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Dậu. Lịch âm năm Kỷ Dậu 36349, lịch vạn niên năm Đại Dịch Thổ 36349