Lịch âm vạn niên năm Canh Tý 36820
Tháng 1 - 36820
1
Thứ Tư
Tháng Giêng (Đ)
3
Năm Canh Tý
Tháng Mậu Dần
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36820
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/1 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/2 | 30 2 | 31 3 | | | |
| THÁNG 2/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/2 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/3 | 28 2 | 293 | | |
| THÁNG 3/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/3 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/4 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 4/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/4 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 2630 |
27 1/5 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | |
| THÁNG 5/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/5 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/6 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
| THÁNG 6/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/6 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/7 | 26 2 | 273 | 284 |
29 5 | 30 6 | | | | | | |
| THÁNG 7/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/7 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 251/8 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | |
| THÁNG 8/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 18/8 | 29 |
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 815 | 916 |
10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 1522 | 1623 |
17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 2229 | 231/9 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 |
31 9 | | | | | | | |
| THÁNG 9/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/9 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 30 | 22 1/10 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | | | | | |
| THÁNG 10/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/10 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/11 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
| THÁNG 11/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/11 |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/12 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | | | | | | | |
| THÁNG 12/36820 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 191/1 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
Tên năm: Lương Thượng Chi Thử- Chuột trên xà
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tý 36820
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36820 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36820. Năm 36820 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Tý. Lịch âm năm Canh Tý 36820, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 36820