Lịch âm vạn niên năm Tân Hợi 36831
Tháng 1 - 36831
1
Thứ Tư
Tháng Giêng (T)
4
Năm Tân Hợi
Tháng Canh Dần
Ngày Canh Thìn
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36831
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/1 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 1/2 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | |
| THÁNG 2/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/2 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 30 | 26 1/3 | 27 2 | 28 3 | | | |
| THÁNG 3/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/3 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/4 | 28 2 | 293 | 304 |
31 5 | | | | | | | |
| THÁNG 4/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/5 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | | |
| THÁNG 5/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/5 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 2430 | 251/6 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 317 | | |
| THÁNG 6/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/6 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 30 | 24 1/7 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | | | | | | | |
| THÁNG 7/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/7 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/8 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
| THÁNG 8/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/8 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/9 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | 3110 | |
| THÁNG 9/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/9 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 2030 | 211/10 |
22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 277 | 288 |
29 9 | 30 10 | | | | | | |
| THÁNG 10/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/10 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 1/11 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | |
| THÁNG 11/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/11 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 30 | 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 | |
| THÁNG 12/36831 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/12 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/1 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
Tên năm: Khuyên Dưỡng Chi Trư- Lợn nuôi nhốt
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thoa Xuyến Kim- Vàng trang sức
Tóm tắt mệnh Thoa Xuyến Kim:
Sau khi được chế biến...
Diễn giải mệnh Thoa Xuyến Kim:
Ngũ hành kim suy yếu tại tuất, bệnh tại hợi. kim đã suy yếu lại bệnh, cho nên rất mềm yếu mà gọi kim là trang sức. Kim trang sức là vàng bạc liệu có phú quý không? Không nhất định như vậy. Vạn vật cái quý nhất là được bản tính tự nhiên. Cho nên kim trang sức là vật để đeo trang sức đương nhiên đã bị làm tổn thương. Kim trang sức sợ gặp hỏa, thích gặp nước giếng, nước khe núi, nước trong suối, nước sông dài là tốt. Nhưng sợ gặp nước biển lớn ví như đá rơi đáy biển. Ngoài ra nó còn thích cát trong đất bởi vì thổ có thể sinh kim.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thoa Xuyến Kim 36831
- Ngày 25/3/1931 (tròn 34900 năm): Chín người đàn ông da màu bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ "Scottsboro boys". Họ bị bắt giữ ở Alabama.
- Ngày 18/10/1931 (tròn 34900 năm): Nhà phát minh Inventor Thomas Alva Edison qua đời tại West Orange, N.J., ở tuổi 84 tuổi.
- Ngày 19/3/1931 (tròn 34900 năm): Cờ bạc được hợp pháp hóa tại tiểu bang Nevada.
- Ngày 24/10/1931 (tròn 34900 năm): Cầu treo hai tầng GeorgeWashington nối liền New York và New Jersey thông xe.
- Ngày 17/10/1931 (tròn 34900 năm): Gangster Mobster Al Capone bị kết tội trốn thuế thu nhập và lĩnh án 11 năm tù giam.
- Ngày 3/3/1931 (tròn 34900 năm): Lá cờ sao lấp lánh "Star-Spangled Banner" chính thức là quốc ca Hoa Kỳ.
- Ngày 1/5/1931 (tròn 34900 năm): Tòa nhà Empire State Building cao 102 tầng tại thành phố New York giữ kỷ lục tòa nhà cao nhất thế giới trong 41 năm.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Hợi 36831
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36831 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36831. Năm 36831 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Hợi. Lịch âm năm Tân Hợi 36831, lịch vạn niên năm Thoa Xuyến Kim 36831