Lịch âm vạn niên năm Nhâm Dần 36942
Tháng 1 - 36942
1
Thứ Hai
Tháng Giêng (Đ)
1
Năm Nhâm Dần
Tháng Nhâm Dần
Ngày Nhâm Tuất
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 36942
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/1 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/2 | | | | | |
| THÁNG 2/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/2 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | | | | | |
| THÁNG 3/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/3 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 311/4 | | |
| THÁNG 4/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/4 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 2930 |
30 1/5 | | | | | | | |
| THÁNG 5/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/5 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 1/6 | 30 2 | 31 3 | | | | |
| THÁNG 6/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/6 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/7 | 29 2 | 303 | | |
| THÁNG 7/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/7 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/8 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
| THÁNG 8/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/8 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 251/9 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | |
| THÁNG 9/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 18/9 | 29 |
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 815 | 916 |
10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 1522 | 1623 |
17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 2229 | 2330 |
24 1/10 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 | |
| THÁNG 10/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/10 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 1/11 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 275 | 286 |
29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | | |
| THÁNG 11/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/11 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/12 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | |
| THÁNG 12/36942 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/12 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/1 | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 |
31 11 | | | | | | | |
Tên năm: Quá Lâm Chi Hổ- Hổ qua rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Kim Bạch Kim- Vàng pha bạch kim
Tóm tắt mệnh Kim Bạch Kim:
Kim đã hình thành
Diễn giải mệnh Kim Bạch Kim:
Dần mão ngũ hành thuộc mộc, là nơi mộc vượng. Mộc vượng thì kim bị gầy yếu. Kim trong ngũ hành tuyệt ở dần, thai ở mão. Tóm lại Kim ở đây mềm yếu không có lực cho nên gọi là kim loại trang sức.Mọi người dùng kim bạc kim làm đồ trang sức, người xưa dùng nó để phủ chữ trong các đền chùa và các đồ khí cụ khác, ánh sáng của nó đẹp đẽ tôn quý nguồn gốc của nó là do kim gia công mà thành. Kim bạc kim gặp đất trên thành, đất trên tường mới có cơ hội phát triển. Trong sách nói mệnh kim gặp mậu dần, đất trên thành gọi là “ Viên ngọc núi Côn Sơn”. Quý mão trong kim bạc kim gặp kỷ mão gọi “ Thổ ngọc đông thăng” đều là mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kim Bạch Kim 36942
- Ngày 23/2/1942 (tròn 35000 năm): Trận pháo kích Axis đầu tiên của đất Hoa Kỳ diễn ra gần Santa Barbara, California.
- Ngày 13/11/1942 (tròn 35000 năm): Dự thảo tuổi kết hôn tối thiểu được giảm xuống 21-18.
- Ngày 29/5/1942 (tròn 35000 năm): Ca sĩ Bing Crosby thu âm và ghi hình ca khúc "White Christmas". Bài hát bán được hơn 30 triệu bản.
- Ngày 13/8/1942 (tròn 35000 năm): Bộ phim hoạt hình "Chú nai Bambi" chiếu tại Radio City Music Hall ở thành phố New York.
- Ngày 2/12/1942 (tròn 35000 năm): Phản ứng hạt nhân dây chuyền đầu tiên được thực hiện tại lò phản ứng Đại học Chicago.
- Ngày 20/1/1942 (tròn 35000 năm): Phát xít Đức xây dựng "Final Solution" (Giải pháp cuối cùng) về vấn đề người Do Thái tại Hội nghị Wannsee.
- Ngày 16/1/1942 (tròn 35000 năm): Nữ diễn viên Carole Lombard, vợ nam tài tử Clark Gable qua đời sau một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 9/4/1942 (tròn 35000 năm): Quân đội Mỹ và Philippines ở Bataan bị choáng ngợp bởi sức mạnh Quân đội Nhật Bản trong Thế chiến II. Cuộc hành quân chết chóc Bataan được thực hiện bởi quân đội Nhật Bản.
- Ngày 10/6/1942 (tròn 35000 năm): Cuộc thảm sát làng Lidice (toàn bộ nam giới bị tàn sát) để trả thù cho cái chết của chỉ huy trưởng Reinhard Heydrich.
- Ngày 12/6/1942 (tròn 35000 năm): Cuốn nhật ký của Anne Frank xuất bản lần đầu đúng ngày sinh nhật cô.
- Ngày 11/3/1942 (tròn 35000 năm): Thống tướng quân đội Philippines Douglas MacArthur tuyên bố "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 10/2/1942 (tròn 35000 năm): "Chattanooga Choo Choo" của nhạc sĩ Glenn Miller trở thành đĩa nhạc đầu tiên bán được một triệu bản.
- Ngày 6/7/1942 (tròn 35000 năm): Anne Frank trốn cùng gia đình khi Đức Quốc xã chiếm đóng Hà Lan.
- Ngày 17/3/1942 (tròn 35000 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở thành chỉ huy tối cao của quân Đồng minh ở phía tây nam Thái Bình Dương trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 19/2/1942 (tròn 35000 năm): Tổng thống Franklin Roosevelt ký sắc lệnh quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế trên bờ biển phía Tây.
- Ngày 12/11/1942 (tròn 35000 năm): Chiến dịch Guadalcanal trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 4/6/1942 (tròn 35000 năm): Midway-Trận hải chiến quan trọng trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 28/11/1942 (tròn 35000 năm): Gần 500 người thiệt mạng trong vụ cháy vũ trường Coconut Grove ở Boston.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Dần 36942
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 36942 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 36942. Năm 36942 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Dần. Lịch âm năm Nhâm Dần 36942, lịch vạn niên năm Kim Bạch Kim 36942