Lịch âm vạn niên năm Ất Mùi 37355
Tháng 1 - 37355
1
Thứ Tư
Tháng Giêng (T)
4
Năm Ất Mùi
Tháng Mậu Dần
Ngày Đinh Mão
Giờ Canh Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 37355
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/1 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 1/2 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | |
| THÁNG 2/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/2 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 30 | 26 1/3 | 27 2 | 28 3 | | | |
| THÁNG 3/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/3 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/4 | 28 2 | 293 | 304 |
31 5 | | | | | | | |
| THÁNG 4/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/5 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | | |
| THÁNG 5/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/5 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 2430 | 251/6 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 317 | | |
| THÁNG 6/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/6 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/7 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | | | | | | | |
| THÁNG 7/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/8 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
| THÁNG 8/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/8 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/9 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | 3110 | |
| THÁNG 9/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/9 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/10 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | | | | | | |
| THÁNG 10/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/10 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 1930 |
20 1/11 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | |
| THÁNG 11/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/11 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 30 | 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 | |
| THÁNG 12/37355 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/12 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/1 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
Tên năm: Kính Trọng Chi Dương- Dê được quý mến
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Sa Trung Kim- Vàng trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Kim:
Kim loại đang kết tụ lại, đãi vàng...
Diễn giải mệnh Sa Trung Kim:
Ngọ là nơi đế vượng của hỏa trong ngũ hành. Hỏa vượng thì kim suy. Mùi là nơi có hỏa vượng suy yếu trong ngũ hành. Hỏa suy yếu kim mới có thể từng bước trưởng thành. Hỏa vừa suy, kim mới có hình, cho nên lực không thể lớn mạnh mà gọi là kim trong cát. Kim trong cát là kim mới bắt đầu hình thành chưa thể dùng được cho nên cần có hỏa để luyện. Nhưng hỏa quá vượng, mà hỏa vượng thì kim bại đồng thời cần phải có mộc lại khắc chế kim, khiến kim không thể tùy tiện mà thịnh suy. Đồng thời phải lấy hỏa trên núi, hỏa dưới núi, hỏa ngọn đèn tính ôn hòa lại luyện nó. Trong số mệnh cho rằng đây là mệnh cục của thiếu niên vinh hoa phú quý. Sa trung kim cần có thủy tĩnh, sơ nếu nước sông dài và nước biển lớn ngược lại đem vùi cát đi. Cho nên cần phối hợp với nước khe núi, nước trong suối và nước trên trời mới tốt. Kim trong cát cũng sợ gặp đất ven đường, cát trong đất và đất vó ngựa, vì sẽ bị nó chôn vùi.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Kim 37355
- Ngày 19/9/1955 (tròn 35400 năm): Tổng thống Juan Peron của Argentina đã bị cắt chức và bị lưu đày sau một cuộc đảo chính quân sự.
- Ngày 30/9/1955 (tròn 35400 năm): Nam diễn viên James Dean đã qua đời trong một tai nạn xe hơi.
- Ngày 3/10/1955 (tròn 35400 năm): Hai chương trình giải trí Captain Kangaroo và The Mickey Mouse Club đã được trình chiếu trên truyền hình.
- Ngày 1/12/1955 (tròn 35400 năm): Rosa Parks bị bắt vì không chịu nhường chiếc ghế xe buýt phía trước phần của mình cho một người đàn ông da trắng ở Montgomery, Alabama.
- Ngày 17/7/1955 (tròn 35400 năm): Công viên Disneyland đã được mở cửa ở Anaheim, California.
- Ngày 14/5/1955 (tròn 35400 năm): Liên Xô cùng với 7 nước khác thuộc khối cộng sản đã thỏa thuận ký hiệp ước Warsaw. Hiệp ước này cuối cùng cũng bị bãi bỏ vào năm 1991.
- Ngày 12/4/1955 (tròn 35400 năm): Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt của Tiến sĩ Jonas Salk đã được chứng nhận rằng là "an toàn, hiệu quả và hiệu nghiệm."
- Ngày 19/1/1955 (tròn 35400 năm): Tổng thống Eisenhower đã đồng ý quay phim một cuộc họp báo trên truyền hình.
- Ngày 5/4/1955 (tròn 35400 năm): Winston Churchill đã từ chức chức vụ thủ tướng của nước Anh.
- Ngày 7/1/1955 (tròn 35400 năm): Marian Anderson đã cho ra mắt nhà hát opera Metropolitan của cô.
- Ngày 2/5/1955 (tròn 35400 năm): Nhà viết kịch Tennessee Williams đã giành giải Pulitzer trong vở kịch truyền hình cho Cat on a Hot Tin Roof.
- Ngày 15/4/1955 (tròn 35400 năm): Ray Kroc đã mua McDonald và mở nhà hàng của mình đầu tiên tại Des Plaines, Illinois, đến hôm nay McDonald chính thức trở thành một công ty phân phối đồ ăn nhanh.
- Ngày 5/12/1955 (tròn 35400 năm): Liên đoàn Lao động Mỹ và Quốc hội của các tổ chức công nghiệp đa chính thức sáp nhập để tạo thành AFL-CIO - trung tâm công đoàn quốc gia và liên bang lớn nhất của công đoàn tại Hoa Kỳ.
- Ngày 28/8/1955 (tròn 35400 năm): Emmett Till một thiếu niên da đen đến từ Chicago đã bị bắt cóc bởi những người da trắng sau khi anh này được cho là đã huýt sáo chế diễu một người phụ nữ da trắng ở Mississippi. Vụ việc này lại tiếp tục lại vào năm 2005.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mùi 37355
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 37355 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 37355. Năm 37355 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mùi. Lịch âm năm Ất Mùi 37355, lịch vạn niên năm Sa Trung Kim 37355