Lịch âm vạn niên năm Kỷ Sửu 37469
Tháng 1 - 37469
1
Thứ Sáu
Tháng Giêng (T)
4
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Dần
Ngày Ất Sửu
Giờ Bính Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 37469
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/1 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 1/2 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 2/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/2 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/3 | 26 2 | 273 | 284 | |
| THÁNG 3/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/3 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/4 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 4/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/4 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/5 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | |
| THÁNG 5/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/5 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/6 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 6/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/6 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/7 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | | |
| THÁNG 7/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/7 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/8 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 8/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/8 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 2130 | 221/9 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | 31 10 | | | | | | |
| THÁNG 9/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/9 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/10 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | | |
| THÁNG 10/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/10 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 1/11 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 11/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/12 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | | | | | | |
| THÁNG 12/37469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/12 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 181/1 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
Tên năm: Lâm Nội Chi Ngưu- Trâu trong chuồng
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Tích Lịch Hỏa- Lửa sấm sét
Tóm tắt mệnh Tích Lịch Hỏa:
Quá trình tạo ra lửa như, sấm chớp, bật lửa, mồi lửa...
Diễn giải mệnh Tích Lịch Hỏa:
Ba loại Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn dầu), Lư Trung Hỏa (lửa bếp lò) và Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi) gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc. Còn Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời) và Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét) lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tích Lịch Hỏa 37469
- Ngày 4/2/1969 (tròn 35500 năm): Đại hội Quốc gia Palestine bổ nhiệm Yasir Arafat trở thành người đứng đầu của Tổ chức Giải phóng Palestine.
- Ngày 23/4/1969 (tròn 35500 năm): Sau vụ ám sát cựu thượng nghị sĩ Robert F. Kennedy, Sirhan Sirhan đã bị kết án tử hình sau này mức hình phạt đã được giảm xuống và thành mức an chung thân.
- Ngày 25/5/1969 (tròn 35500 năm): Bộ phim truyền hình - Midnight Cowboy đã được đánh giá và trở thành bộ phim giành chiến thắng về giải thưởng bộ phim xuất sắc nhất tại lễ trao giải Oscar sau khi được phát hành.
- Ngày 27/6/1969 (tròn 35500 năm): Cảnh sát và người đồng tính nam đã có cuộc chạm súng tại Stonewall Inn ở thành phố New York về phong trào khuyến khích đòi quyền đồng tính.
- Ngày 8/8/1969 (tròn 35500 năm): Sharon Tate - vợ của đạo diễn Roman Polanski cùng với bốn người khác đã bị sát hại bởi các thành viên của "gia đình" Charles Manson.
- Ngày 21/11/1969 (tròn 35500 năm): Lần đầu tiên kể từ năm 1930 tại Thượng viện Hoa Kỳ, Clement Haynsworth đã từ chối một đề cử vào Tòa án tối cao, .
- Ngày 20/3/1969 (tròn 35500 năm): Ca sĩ, nhạc sĩ John Lennon đã kết hôn với nghệ sĩ Yoko Ono ở Gibraltar.
- Ngày 10/3/1969 (tròn 35500 năm): James Earl Ray đã bị kết án 99 năm tù vì tội giết Martin Luther King, Jr., vào tháng 4 năm 1968 ở Memphis, Tennessee.
- Ngày 14/4/1969 (tròn 35500 năm): Một sự ghi nhận kỷ lục trong buổi lễ trao giải Oscar, hai nữ diễn viên đồng hạng mục Katherine Hepburn và Barbra Streisand đã trở thành Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại lễ trao giải Oscar và Hepburn là người đã phá vỡ kỷ lục nữ diễn viên duy nhất giành ba giải Oscar Nữ diễn viên xuất sắc nhất.
- Ngày 15/11/1969 (tròn 35500 năm): Đã có khoảng 250.000 người tham gia vào cuộc biểu tình chống chiến tranh Việt Nam, đây là cuộc biểu tình chiến tranh lớn nhất tập trung sự yêu mến hòa bình ở Washington, DC.
- Ngày 17/3/1969 (tròn 35500 năm): Golda Meir đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức Thủ tướng của Israel.
- Ngày 20/7/1969 (tròn 35500 năm): Neil A. Armstrong - Nhà Phi hành gia đầu tiên đi bộ trên Mặt trăng.
- Ngày 16/7/1969 (tròn 35500 năm): Chiếc Apollo 11 đã cất cánh trên chuyến bay có người lái đầu tiên lên mặt trăng.
- Ngày 14/11/1969 (tròn 35500 năm): Apollo 12 chuyến bay thám hiểm mặt trăng lần thứ hai đã được đưa ra.
- Ngày 17/8/1969 (tròn 35500 năm): Bão Camille tàn phá các bờ biển vùng Vịnh khiến cho 248 người bị thiệt mạng.
- Ngày 15/8/1969 (tròn 35500 năm): Lễ hội Âm nhạc và Hội chợ Nghệ thuật đã được mở tại trang trại bò sữa Max Yasgur tại Bethel, New York.
- Ngày 18/12/1969 (tròn 35500 năm): Nghị viện Anh của Anh đã bãi bỏ mức án tử hình về tội giết người.
- Ngày 2/9/1969 (tròn 35500 năm): Chủ tịch miền Bắc Việt Nam - Hồ Chí Minh đã qua đời.
- Ngày 17/12/1969 (tròn 35500 năm): Đội không quân Hoa Kỳ đã kết thúc "dự án Blue Book" của mình và kết luận rằng không có bằng chứng về hoạt động ngoài trái đất phía sau khi UFO nhìn thấy.
- Ngày 24/9/1969 (tròn 35500 năm): Các thử nghiệm của "Chicago Eight" những hoạt động về phản chiến cũng như phản văn hóa đều bị buộc tội âm mưu kích động bạo loạn tại đại hội đảng Dân chủ năm 1968 đã được bắt đầu.
- Ngày 22/6/1969 (tròn 35500 năm): Ca sĩ - diễn viên Judy Garland đã qua đời.
- Ngày 5/8/1969 (tròn 35500 năm): Bảy lính thủy trên chiếc tàu không gian thăm dò của Hoa Kỳ đã truyền hình ảnh của sao Hỏa.
- Ngày 2/5/1969 (tròn 35500 năm): Chiếc tàu biển mang tên Nữ hoàng Anh Elizabeth II khởi hành trên chuyến đi đầu tiên của mình đến New York.
- Ngày 10/11/1969 (tròn 35500 năm): Seri phim truyền hình cho trẻ em mang tên "Sesame Street" đã bắt đầu được khởi chiếu trên PBS TV.
- Ngày 17/4/1969 (tròn 35500 năm): Sirhan Sirhan đã bị kết án về tội giết cựu thượng nghị sĩ Robert F. Kennedy.
- Ngày 1/9/1969 (tròn 35500 năm): Một cuộc đảo chính đã xảy ra ở Libya nhằm lật đổ chế độ quân chủ của vua Idris và mang lại quyền lực cho người lãnh đạo Muammar al-Qaddafi.
- Ngày 23/6/1969 (tròn 35500 năm): Warren Burger đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức Chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Sửu 37469
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 37469 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 37469. Năm 37469 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Sửu. Lịch âm năm Kỷ Sửu 37469, lịch vạn niên năm Tích Lịch Hỏa 37469