Lịch âm vạn niên năm Giáp Thìn 37484
Tháng 1 - 37484
1
Thứ Ba
Tháng Giêng (Đ)
20
Năm Giáp Thìn
Tháng Bính Dần
Ngày Qúy Mùi
Giờ Nhâm Tý
Tiết Lập xuân
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 37484
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 20/1 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 524 | 625 |
7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 121/2 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | |
| THÁNG 2/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/2 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/3 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | | | |
| THÁNG 3/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/3 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 1/4 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 4/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/4 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/5 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | | | | | |
| THÁNG 5/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 22/5 | 2 23 | 324 | 425 |
5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 101/6 | 112 |
12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 178 | 189 |
19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 2415 | 2516 |
26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 3122 | | |
| THÁNG 6/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 123/6 |
2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 729 | 81/7 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | | | | | | | |
| THÁNG 7/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/7 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 30 | 8 1/8 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 125 | 136 |
14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 1912 | 2013 |
21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 2619 | 2720 |
28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | |
| THÁNG 8/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 25/8 | 226 | 327 |
4 28 | 5 29 | 6 1/9 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
| THÁNG 9/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/9 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/10 | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | | | | | | |
| THÁNG 10/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/10 | 2 28 | 3 29 | 41/11 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 11/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/11 | 21/11N |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 | |
| THÁNG 12/37484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/11N | 2 1/12 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | 31 1/1 | | | | | |
Tên năm: Phục Đầm Chi Lâm- Rồng ẩn ở đầm
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Phú Đăng Hỏa- Lửa ngọn đèn
Tóm tắt mệnh Phú Đăng Hỏa:
Ánh lửa đèn dầu- là ánh lửa ban đêm khả dĩ chiếu sáng những nơi mà mặt trời mặt trăng không chiếu tới được
Diễn giải mệnh Phú Đăng Hỏa:
Thìn là trời đã sáng, tỵ là sắp đến buổi trưa. Mặt trời tỏa sáng thiên hạ không cần phải đốt đèn chiếu sáng, cho nên bị xem là lửa ngọn đèn, ánh sáng của đèn lung linh, cây đèn chiếu sáng đến những nơi mặt trời mặt trăng không thể chiếu sáng tới được.Lửa ngọn đèn chính là lửa chiếu sáng ban đêm, nó không tách khỏi được với gỗ và dầu. Dầu trong ngũ hành thuộc thủy chi nên ngọn đèn gặp mộc gặp thủy là tốt. Đêm chủ âm do đó lửa ngọn kỵ mặt trời. Lửa ngọn đèn có hai loại mệnh quý, một là “ Che đèn thêm dầu” chỉ lửa ngọn đèn gặp nước dưới giếng nước dưới khe, nước sông dài. Và một loại “ Dưới đèn múa kiếm” chỉ lửa ngọn đèn gặp kiếm phùng kim. Ngoài ra lửa ngọn đèn còn sợ gặp thổ trong ngũ hành chỉ trừ Bính tuất đinh hợi. Đất mái nhà. Nó cũng thích hỏa nhưng trừ lửa sấm sét là lửa rồng thần tất phải có gió thổi làm tắt lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Phú Đăng Hỏa 37484
- Ngày 10/1/1984 (tròn 35500 năm): Hoa Kỳ và Vatican đã tái lập quan hệ ngoại giao sau khi chấm dứt mối quan hệ này trong 117 năm.
- Ngày 9/5/1984 (tròn 35500 năm): Đội bóng chày chuyên nghiệp của Mỹ Chicago White Sox đã thi đấu trong 25 phiên sau hơn 2 ngày 8 giờ và 6 phút đội bóng cuối cùng đã đánh bại các cầu thủ của đội Milwaukee Brewers với tỉ số 7-6. Đây là cuộc thi đấu dài nhất từ trước tới giờ trong lịch sử các trận thi đấu của liên đoàn bóng chày.
- Ngày 19/7/1984 (tròn 35500 năm): Geraldine Ferraro đã trở thành người phụ nữ đầu tiên được đề cử cho chức vụ phó tổng thống của một đảng chính trị lớn.
- Ngày 3/12/1984 (tròn 35500 năm): Một đám khói chứa khí độc chết người bị rò rỉ từ nhà máy Union Carbide ở Bhopal, Ấn Độ đà làm cho hơn 4.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 25/8/1984 (tròn 35500 năm): Thi thể của nhà viết tiểu thuyết Truman Capote đã được tìm thấy tại Los Angeles.
- Ngày 19/12/1984 (tròn 35500 năm): Anh và Trung Quốc đã ký một thỏa thuận trả lại Hồng Kông để khẳng định chủ quyền của Trung Quốc vào ngày 1 tháng 7 năm 1997.
- Ngày 25/7/1984 (tròn 35500 năm): Phi công Liên Xô - Svetlana Yevgenyevna Savitskaya là người phụ nữ đầu tiên đi du hành vũ trụ.
- Ngày 11/10/1984 (tròn 35500 năm): Kathryn Sullivan đã tham gia vào chuyến du hành vũ trụ của tàu con thoi Challenger và trở thành người phụ nữ Mỹ đầu tiên thám hiểm vũ trụ.
- Ngày 12/7/1984 (tròn 35500 năm): Walter Mondale - ứng cử viên tổng thống của đảng Dân chủ đã trở thành ứng cử viên chính của đảng cộng sản trong khi lựa chọn một người phụ nữ làm người đồng hành cùng mình thì ông đã đưa ra sự lựa chọn của mình đó là ông Geraldine Ferraro.
- Ngày 5/8/1984 (tròn 35500 năm): Joan Benoit là người đầu tiên giành thắng cuộc trong cuộc đua chạy marathon ở Olympic.
- Ngày 31/10/1984 (tròn 35500 năm): Thủ tướng Ấn Độ - Indira Gandhi đã bị ám sát.
- Ngày 2/11/1984 (tròn 35500 năm): Kẻ giết người hàng loạt của Mỹ - Velma Barfield Margie đã bị kết án và trở thành người phụ nữ đầu tiên được thực hiện bản án tử hình kể từ khi bản án tử hình đã được phục hồi vào năm 1976.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Thìn 37484
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 37484 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 37484. Năm 37484 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Thìn. Lịch âm năm Giáp Thìn 37484, lịch vạn niên năm Phú Đăng Hỏa 37484