Lịch âm vạn niên năm Mậu Ngọ 3778
Tháng 1 - 3778
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (Đ)
20
Năm Đinh Tỵ
Tháng Nhâm Tý
Ngày Canh Thìn
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 3778
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/11 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/12 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 3120 | | |
| THÁNG 2/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/12 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/1 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | | |
| THÁNG 3/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/1 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/2 | 13 2 | 143 | 154 |
16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 2110 | 2211 |
23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 2817 | 2918 |
30 19 | 31 20 | | | | | | |
| THÁNG 4/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/2 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 111/3 | 122 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 188 | 199 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 2515 | 2616 |
27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | |
| THÁNG 5/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/3 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 101/4 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | 3122 | |
| THÁNG 6/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/4 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | | | | | | |
| THÁNG 7/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 24/5 | 2 25 | 3 26 | 427 | 528 |
6 29 | 7 30 | 8 1/6 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | |
| THÁNG 8/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/6 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/7 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 |
31 26 | | | | | | | |
| THÁNG 9/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 27/7 | 2 28 | 3 29 | 4 1/8 | 52 | 63 |
7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 129 | 1310 |
14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 1916 | 2017 |
21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 2623 | 2724 |
28 25 | 29 26 | 30 27 | | | | | |
| THÁNG 10/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/8 | 2 29 | 330 | 41/9 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 107 | 118 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 1714 | 1815 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 2421 | 2522 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 3128 | | |
| THÁNG 11/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/9 |
2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 76 | 87 |
9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 1413 | 1514 |
16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 2120 | 2221 |
23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 2827 | 2928 |
30 29 | | | | | | | |
| THÁNG 12/3778 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 30/10 | 2 1/11 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | |
Tên năm: Cứu Nội Chi Mã- Ngựa trong chuồng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Thiên Thượng Hỏa- Lửa trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ánh sáng bao trùm, nóng bức
Diễn giải mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy. Nó thích lửa ngọn đèn ngoài ra với các hỏa khác đều tương khắc. Nó lại thích gặp thổ, nếu có kim mộc thì hình thành một mệnh cực quý. Lửa trên trời nếu đơn độc với thủy thì dễ hình thành thủy hỏa tương khắc.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Thượng Hỏa 3778
- Ngày 9/6/1978 (tròn 1800 năm): Sau 148 năm, một người đàn ông da màu được các nhà lãnh đạo của Giáo Hội của Chúa Giêsu Kitô của Latter-Day Saints cho phép trở thành linh mục.
- Ngày 4/12/1978 (tròn 1800 năm): Dianne Feinstein đã được bầu và trở thành nữ thị trưởng đầu tiên của San Francisco.
- Ngày 9/5/1978 (tròn 1800 năm): Thi thể của cựu Thủ tướng Ý Aldo Moro đã được tìm thấy trong một chiếc ô tô ở Rome.
- Ngày 27/10/1978 (tròn 1800 năm): Tổng thống Ai Cập Anwar Sadat và Thủ tướng Israel Menachem Begin đã trở thành những người chiến thắng của giải thưởng Nobel Hòa bình cho công việc của mình khi hướng tới một hiệp ước Trung Đông.
- Ngày 26/8/1978 (tròn 1800 năm): John Paul I đã trở thành Giáo hoàng của Giáo hội Công giáo La Mã và đã qua đời một tháng sau đó.
- Ngày 25/7/1978 (tròn 1800 năm): Louise Joy Brown là đứa trẻ được thụ tinh trong ống nghiệm lần đầu tiên trên thế giới, cô đã được sinh ra ở Lancashire, Anh.
- Ngày 28/6/1978 (tròn 1800 năm): Tòa án tối cao trong Regents của Đại học California v. Bakke đã phán quyết rằng việc sử dụng hạn ngạch trong các chương trình là một hành động không thể chấp nhận được.
- Ngày 8/5/1978 (tròn 1800 năm): David Berkowitz hay còn được gọi là "Con trai của Sam" đã tự thú nhận tội giết 6 người trong thành phố New York.
- Ngày 16/10/1978 (tròn 1800 năm): John Paul II được bầu chọn làm giáo hoàng.
- Ngày 20/5/1978 (tròn 1800 năm): Mavis Hutchinson người phụ nữ 53 tuổi đã trở thành người phụ nữ đầu tiên chạy trên khắp nước Mỹ dài 3.000 dặm . Cuộc hành trình này kéo dài trong vòng 69 ngày, ước tính mỗi ngày trung bình cô chạy được khoảng 45 dặm.
- Ngày 13/12/1978 (tròn 1800 năm): Hãng sản xuất tiền xu của Hoa Kỳ đã bắt đầu dập đô la hình của Susan B. Anthony đây là đồng tiền của Hoa Kỳ đầu tiên vinh danh một người phụ nữ.
- Ngày 26/5/1978 (tròn 1800 năm): Các sòng bạc hợp pháp đầu tiên được khai trương tại Hoa Kỳ bên ngoài của Nevada, sau đó loại hình này cũng đã được mở rộng trong thành phố Atlantic.
- Ngày 29/9/1978 (tròn 1800 năm): Sau khi trở thành giáo hoàng được 1 tháng, John Paul I đã qua đời.
- Ngày 18/11/1978 (tròn 1800 năm): Jim Jones là một mục sư ở Hoa Kỳ người đầu tiên trong vụ việc 914 chết tại Jonestown, Guyana khi uống thuốc viên con nhộng chứa chất xyanua,những người thành viên giáo phái đã từ chối uống thứ nước này.
- Ngày 29/4/1978 (tròn 1800 năm): Một người có tên là Naomi Uemura của đất nước Nhật Bản đã thực hiện chuyến du lịch trong nước của mình bằng chiếc xe do những chú chó kéo, ông trở thành người đầu tiên đến Bắc Cực một mình.
- Ngày 18/4/1978 (tròn 1800 năm): Thượng viện Hoa Kỳ đã diễn ra cuộc bỏ phiếu vào ngày 31 tháng 12 năm 1999 về việc bàn giao sông đào Panama cho người Panama.
- Ngày 3/9/1978 (tròn 1800 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô I đã trở thành Giáo hoàng 264 của Giáo hội Công giáo La Mã.
- Ngày 16/3/1978 (tròn 1800 năm): Nhà chính trị gia người Italia - Aldo Moro đã bị Lữ đoàn đỏ bắt cóc và bị sát hại sau đó.
- Ngày 8/12/1978 (tròn 1800 năm): Golda Meir - Cựu Thủ tướng của Israel đã qua đời.
- Ngày 10/6/1978 (tròn 1800 năm): Chú ngựa Affirmed đã giành chiến thắng trong các cuộc đua của Stakes Belmont và Triple Crown.
- Ngày 17/8/1978 (tròn 1800 năm): Các chuyến bay khinh khí cầu xuyên Đại Tây Dương đã thành công rực rõ khi những chuyến bay đầu tiên được hạ cánh ở bên ngoài Paris.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Ngọ 3778
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 3778 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 3778. Năm 3778 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Ngọ. Lịch âm năm Mậu Ngọ 3778, lịch vạn niên năm Thiên Thượng Hỏa 3778