Lịch âm vạn niên năm Ất Hợi 4035
Tháng 1 - 4035
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
9
Năm Giáp Tuất
Tháng Đinh Sửu
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4035
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/12 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 1/1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 276 | 287 |
29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | | |
| THÁNG 2/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/1 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 30 | 21 1/2 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | | | | | |
| THÁNG 3/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/2 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/3 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 4/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/3 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/4 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | | | | | | | |
| THÁNG 5/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 11/4 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 515 | 616 |
7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 1222 | 1323 |
14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 1929 | 2030 |
21 1/4N | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 266 | 277 |
28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | | |
| THÁNG 6/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/4N | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 1/5 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | | |
| THÁNG 7/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/5 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 1/6 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
| THÁNG 8/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/6 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/7 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
| THÁNG 9/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/7 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 151/8 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 | |
| THÁNG 10/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/8 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/9 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 11/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/9 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/10 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | |
| THÁNG 12/4035 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/10 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/11 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 |
31 19 | | | | | | | |
Tên năm: Quá Vãng Chi Trư- Lợn hay đi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sơn Đầu Hỏa- Lửa trên núi
Tóm tắt mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Ánh sáng yếu dần
Diễn giải mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời.Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Đầu Hỏa 4035
- Ngày 16/7/1935 (tròn 2100 năm): Hệ thống máy đỗ xe đầu tiên được lắp đặt tại thành phố Oklahoma.
- Ngày 16/3/1935 (tròn 2100 năm): Trùm phát xít Đức Adolf Hitler hủy bỏ các điều khoản quân sự của Hòa ước Versailles.
- Ngày 10/10/1935 (tròn 2100 năm): Vở Opera Porgy and Bess của nhà soạn nhạc George Gershwin ra mắt trên sân khấu Broadway.
- Ngày 25/5/1935 (tròn 2100 năm): VĐV điền kinh Jesse Owens đã phá vỡ ba kỷ lục thế giới.
- Ngày 8/4/1935 (tròn 2100 năm): Quốc hội thành lập Cơ quan quản lý tiến độ công việc (WPA) nhằm giảm bớt tình trạng thất nghiệp trong thời kỳ Đại suy thoái.
- Ngày 15/8/1935 (tròn 2100 năm): Phi công Wiley Post và nam diễn viên Will Rogers thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 24/5/1935 (tròn 2100 năm): Trận đấu đầu tiên của giải bóng chày nhà nghề Mỹ Major League Baseball được chơi dưới ánh đèn tại Cincinnati.
- Ngày 6/2/1935 (tròn 2100 năm): Bộ cờ tỷ phú Monopoly được bán lần đầu tiên.
- Ngày 14/8/1935 (tròn 2100 năm): Quốc hội thông qua Đạo luật an sinh xã hội.
- Ngày 10/6/1935 (tròn 2100 năm): Bill W thành lập chương trình cai nghiện Alcoholics Anonymous.
- Ngày 26/2/1935 (tròn 2100 năm): Nhà phát minh Robert Watson-Watt chứng minh con mắt thần RADAR (Radio Detection và Ranging)
- Ngày 13/2/1935 (tròn 2100 năm): Bruno Hauptmann bị kết tội bắt cóc và giết người trong vụ án thế kỷ bắt cóc bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 22/2/1935 (tròn 2100 năm): Máy bay không được phép bay qua Nhà Trắng để đảm bảo an toàn.
- Ngày 11/1/1935 (tròn 2100 năm): Amelia Earhart trở thành phi công đầu tiên bay một mình từ Hawaii đến California.
- Ngày 2/1/1935 (tròn 2100 năm): Bruno R. Hauptmann bị đưa ra xét xử vì tội bắt cóc và giết chết bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 15/9/1935 (tròn 2100 năm): Ra đời Đạo luật Nuremberg tước đi toàn bộ quyền công dân của người Do Thái.
- Ngày 8/9/1935 (tròn 2100 năm): Thượng nghị sĩ Huey Long (thống đốc thứ 40 của bang Louisiana) bị Tiến sĩ Carl Austin Weiss, Jr bắn trọng thương.
- Ngày 19/5/1935 (tròn 2100 năm): Sĩ quan quân đội T. E. Lawrence, còn được gọi là "Lawrence of Arabia" qua đời trong một tai nạn xe máy.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Hợi 4035
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4035 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4035. Năm 4035 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Hợi. Lịch âm năm Ất Hợi 4035, lịch vạn niên năm Sơn Đầu Hỏa 4035