Lịch âm vạn niên năm Nhâm Ngọ 4042
Tháng 1 - 4042
1
Thứ Tư
Tháng Mười Một (T)
26
Năm Tân Tỵ
Tháng Canh Tý
Ngày Giáp Thân
Giờ Giáp Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4042
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/11 | 2 27 | 3 28 | 429 | 51/12 |
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 117 | 128 |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 1814 | 1915 |
20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 2521 | 2622 |
27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | |
| THÁNG 2/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 128/12 | 229 |
3 30 | 4 1/1 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | | | |
| THÁNG 3/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/1 | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 1/2 | 6 2 | 7 3 | 84 | 95 |
10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 1511 | 1612 |
17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 2218 | 2319 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 2925 | 3026 |
31 27 | | | | | | | |
| THÁNG 4/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 28/2 | 2 29 | 3 30 | 4 1/3 | 52 | 63 |
7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 129 | 1310 |
14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 1916 | 2017 |
21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 2623 | 2724 |
28 25 | 29 26 | 30 27 | | | | | |
| THÁNG 5/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 28/3 | 2 29 | 31/4 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 3129 | | |
| THÁNG 6/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 11/5 |
2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 77 | 88 |
9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 1414 | 1515 |
16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 2121 | 2222 |
23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 2828 | 2929 |
30 30 | | | | | | | |
| THÁNG 7/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/6 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 1/7 | 31 2 | | | | |
| THÁNG 8/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 3/7 | 24 | 35 |
4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 911 | 1012 |
11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 1618 | 1719 |
18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 2325 | 2426 |
25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/8 | 302 | 313 | |
| THÁNG 9/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/8 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 271/9 | 282 |
29 3 | 30 4 | | | | | | |
| THÁNG 10/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/9 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 2630 |
27 1/10 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | |
| THÁNG 11/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/10 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 30 | 26 1/11 | 27 2 | 28 3 | 294 | 305 | |
| THÁNG 12/4042 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/11 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/12 | 26 2 | 273 | 284 |
29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | | |
Tên năm: Quân Trung Chi Mã- Ngựa chiến
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu
Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:
Khi mọc suy, rũ như là cây liễu
Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:
Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Dương Liễu Mộc 4042
- Ngày 17/3/1942 (tròn 2100 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở thành chỉ huy tối cao của quân Đồng minh ở phía tây nam Thái Bình Dương trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 11/3/1942 (tròn 2100 năm): Thống tướng quân đội Philippines Douglas MacArthur tuyên bố "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 20/1/1942 (tròn 2100 năm): Phát xít Đức xây dựng "Final Solution" (Giải pháp cuối cùng) về vấn đề người Do Thái tại Hội nghị Wannsee.
- Ngày 29/5/1942 (tròn 2100 năm): Ca sĩ Bing Crosby thu âm và ghi hình ca khúc "White Christmas". Bài hát bán được hơn 30 triệu bản.
- Ngày 9/4/1942 (tròn 2100 năm): Quân đội Mỹ và Philippines ở Bataan bị choáng ngợp bởi sức mạnh Quân đội Nhật Bản trong Thế chiến II. Cuộc hành quân chết chóc Bataan được thực hiện bởi quân đội Nhật Bản.
- Ngày 10/6/1942 (tròn 2100 năm): Cuộc thảm sát làng Lidice (toàn bộ nam giới bị tàn sát) để trả thù cho cái chết của chỉ huy trưởng Reinhard Heydrich.
- Ngày 12/6/1942 (tròn 2100 năm): Cuốn nhật ký của Anne Frank xuất bản lần đầu đúng ngày sinh nhật cô.
- Ngày 13/8/1942 (tròn 2100 năm): Bộ phim hoạt hình "Chú nai Bambi" chiếu tại Radio City Music Hall ở thành phố New York.
- Ngày 10/2/1942 (tròn 2100 năm): "Chattanooga Choo Choo" của nhạc sĩ Glenn Miller trở thành đĩa nhạc đầu tiên bán được một triệu bản.
- Ngày 28/11/1942 (tròn 2100 năm): Gần 500 người thiệt mạng trong vụ cháy vũ trường Coconut Grove ở Boston.
- Ngày 23/2/1942 (tròn 2100 năm): Trận pháo kích Axis đầu tiên của đất Hoa Kỳ diễn ra gần Santa Barbara, California.
- Ngày 16/1/1942 (tròn 2100 năm): Nữ diễn viên Carole Lombard, vợ nam tài tử Clark Gable qua đời sau một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 12/11/1942 (tròn 2100 năm): Chiến dịch Guadalcanal trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 13/11/1942 (tròn 2100 năm): Dự thảo tuổi kết hôn tối thiểu được giảm xuống 21-18.
- Ngày 6/7/1942 (tròn 2100 năm): Anne Frank trốn cùng gia đình khi Đức Quốc xã chiếm đóng Hà Lan.
- Ngày 19/2/1942 (tròn 2100 năm): Tổng thống Franklin Roosevelt ký sắc lệnh quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế trên bờ biển phía Tây.
- Ngày 2/12/1942 (tròn 2100 năm): Phản ứng hạt nhân dây chuyền đầu tiên được thực hiện tại lò phản ứng Đại học Chicago.
- Ngày 4/6/1942 (tròn 2100 năm): Midway-Trận hải chiến quan trọng trong Thế chiến II bắt đầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Ngọ 4042
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4042 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4042. Năm 4042 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Ngọ. Lịch âm năm Nhâm Ngọ 4042, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 4042