Lịch âm vạn niên năm Ất Hợi 4755
Tháng 1 - 4755
1
Thứ Bảy
Tháng Mười Một (Đ)
14
Năm Giáp Tuất
Tháng Bính Tý
Ngày Tân Sửu
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4755
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/11 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 2/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/12 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 1/1 | 17 2 | 18 3 | 194 | 205 |
21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 2611 | 2712 |
28 13 | | | | | | | |
| THÁNG 3/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/1 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/2 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | |
| THÁNG 4/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 15/2 | 216 | 317 |
4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 923 | 1024 |
11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 1630 | 171/3 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | | |
| THÁNG 5/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/3 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 1/4 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 |
30 15 | 31 16 | | | | | | |
| THÁNG 6/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 17/4 | 2 18 | 3 19 | 420 | 521 |
6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 1127 | 1228 |
13 29 | 14 30 | 15 1/5 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | |
| THÁNG 7/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 17/5 | 218 | 319 |
4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 925 | 1026 |
11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/6 | 162 | 173 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 239 | 2410 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 3016 | 3117 | |
| THÁNG 8/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 18/6 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 623 | 724 |
8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 131/7 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 |
29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | | |
| THÁNG 9/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/7 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/8 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | | | |
| THÁNG 10/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/8 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 1/9 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 11/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/9 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/10 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | | |
| THÁNG 12/4755 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/10 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/11 | 102 | 113 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 179 | 1810 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 2416 | 2517 |
26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 3123 | | |
Tên năm: Quá Vãng Chi Trư- Lợn hay đi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sơn Đầu Hỏa- Lửa trên núi
Tóm tắt mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Ánh sáng yếu dần
Diễn giải mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời.Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Đầu Hỏa 4755
- Ngày 19/9/1955 (tròn 2800 năm): Tổng thống Juan Peron của Argentina đã bị cắt chức và bị lưu đày sau một cuộc đảo chính quân sự.
- Ngày 12/4/1955 (tròn 2800 năm): Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt của Tiến sĩ Jonas Salk đã được chứng nhận rằng là "an toàn, hiệu quả và hiệu nghiệm."
- Ngày 5/12/1955 (tròn 2800 năm): Liên đoàn Lao động Mỹ và Quốc hội của các tổ chức công nghiệp đa chính thức sáp nhập để tạo thành AFL-CIO - trung tâm công đoàn quốc gia và liên bang lớn nhất của công đoàn tại Hoa Kỳ.
- Ngày 1/12/1955 (tròn 2800 năm): Rosa Parks bị bắt vì không chịu nhường chiếc ghế xe buýt phía trước phần của mình cho một người đàn ông da trắng ở Montgomery, Alabama.
- Ngày 17/7/1955 (tròn 2800 năm): Công viên Disneyland đã được mở cửa ở Anaheim, California.
- Ngày 19/1/1955 (tròn 2800 năm): Tổng thống Eisenhower đã đồng ý quay phim một cuộc họp báo trên truyền hình.
- Ngày 28/8/1955 (tròn 2800 năm): Emmett Till một thiếu niên da đen đến từ Chicago đã bị bắt cóc bởi những người da trắng sau khi anh này được cho là đã huýt sáo chế diễu một người phụ nữ da trắng ở Mississippi. Vụ việc này lại tiếp tục lại vào năm 2005.
- Ngày 5/4/1955 (tròn 2800 năm): Winston Churchill đã từ chức chức vụ thủ tướng của nước Anh.
- Ngày 2/5/1955 (tròn 2800 năm): Nhà viết kịch Tennessee Williams đã giành giải Pulitzer trong vở kịch truyền hình cho Cat on a Hot Tin Roof.
- Ngày 14/5/1955 (tròn 2800 năm): Liên Xô cùng với 7 nước khác thuộc khối cộng sản đã thỏa thuận ký hiệp ước Warsaw. Hiệp ước này cuối cùng cũng bị bãi bỏ vào năm 1991.
- Ngày 15/4/1955 (tròn 2800 năm): Ray Kroc đã mua McDonald và mở nhà hàng của mình đầu tiên tại Des Plaines, Illinois, đến hôm nay McDonald chính thức trở thành một công ty phân phối đồ ăn nhanh.
- Ngày 7/1/1955 (tròn 2800 năm): Marian Anderson đã cho ra mắt nhà hát opera Metropolitan của cô.
- Ngày 30/9/1955 (tròn 2800 năm): Nam diễn viên James Dean đã qua đời trong một tai nạn xe hơi.
- Ngày 3/10/1955 (tròn 2800 năm): Hai chương trình giải trí Captain Kangaroo và The Mickey Mouse Club đã được trình chiếu trên truyền hình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Hợi 4755
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4755 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4755. Năm 4755 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Hợi. Lịch âm năm Ất Hợi 4755, lịch vạn niên năm Sơn Đầu Hỏa 4755