Lịch âm vạn niên năm Đinh Hợi 4767
Tháng 1 - 4767
1
Chủ Nhật
Tháng Mười Một (Đ)
26
Năm Bính Tuất
Tháng Canh Tý
Ngày Giáp Thìn
Giờ Giáp Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4767
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 126/11 |
2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/12 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | 2924 |
30 25 | 31 26 | | | | | | |
| THÁNG 2/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/12 | 2 28 | 3 29 | 41/1 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | | | | | | |
| THÁNG 3/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/1 | 2 27 | 3 28 | 429 | 530 |
6 1/2 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
| THÁNG 4/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/2 | 228 |
3 29 | 4 1/3 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 | |
| THÁNG 5/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/3 | 2 29 | 3 30 | 4 1/4 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 6/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/4 | 2 1/5 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | |
| THÁNG 7/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 130/5 | 21/6 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 1/7 | | | | | | | |
| THÁNG 8/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/7 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 30 | 30 1/8 | 31 2 | | | | |
| THÁNG 9/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 3/8 | 24 | 35 |
4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 911 | 1012 |
11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 1618 | 1719 |
18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 2325 | 2426 |
25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/9 | 29 2 | 303 | | |
| THÁNG 10/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/9 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/10 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 11/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/10 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 2630 |
27 1/11 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | |
| THÁNG 12/4767 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/11 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/12 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
Tên năm: Quá Sơn Chi Trư- Lợn qua núi
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà
Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:
Đất trên nóc nhà
Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:
Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Ốc Thượng Thổ 4767
- Ngày 15/1/1967 (tròn 2800 năm): Super Bowl - giải thi đấu đầu tiên của Liên đoàn bóng đá quốc gia được mở màn với tỉ số 35-10 giữa Green Bay Packers và Kansas City Chiefs
- Ngày 2/10/1967 (tròn 2800 năm): Thurgood Marshall đã trở thành người da màu giữ chức Thẩm phán đầu tiên của Tòa án tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 10/1/1967 (tròn 2800 năm): Edward Brooke Massachusetts đã được dân chúng bầu chọn và đưa lên làm thượng nghị sĩ Mỹ gốc Phi đầu tiên của.
- Ngày 7/11/1967 (tròn 2800 năm): Carl Stokes Cleveland đã trở thành thị trưởng người Mỹ gốc Phi đầu tiên tại một thành phố lớn của Hoa Kỳ.
- Ngày 30/8/1967 (tròn 2800 năm): Thurgood Marshall đã được Thượng viện Hoa Kỳ khẳng định trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên của Tòa án công lý tối cao Mỹ
- Ngày 7/6/1967 (tròn 2800 năm): Dorothy Parker - Nhà thơ, nhà viết truyện ngắn, nhà phê bình đã qua đời.
- Ngày 27/1/1967 (tròn 2800 năm): Trong cuộc thử nghiệm tại Cape Canaveral của Apollo I đã phát cháy và giết chết 3 phi hành gia "Gus" Grissom, Senior Pilot Edward H. White II và Pilot Roger B. Chaffee
- Ngày 1/5/1967 (tròn 2800 năm): Ca sĩ Elvis Presley đã kết hôn với nữ diễn viên Priscilla Beaulieu. Cặp đôi này đã ly dị vào năm 1973.
- Ngày 20/6/1967 (tròn 2800 năm): Muhammad Ali bị kết tội vi phạm luật chọn tổ chức sau khi từ chốitừ chối được soạn thảo trong quân đội Hoa Kỳ vào năm 1967
- Ngày 3/12/1967 (tròn 2800 năm): Tiến sĩ Christiaan Barnard N. đã thực hiện cấy ghép tim thành công của con người đầu tiên trên thế giới.
- Ngày 10/2/1967 (tròn 2800 năm): Việc tu chỉnh lại lần thứ 25 đã được phê duyệt thiết lập việc kế nhiệm tổng thống.
- Ngày 9/10/1967 (tròn 2800 năm): Che Guevara đã được hành hình ở Bolivia.
- Ngày 10/6/1967 (tròn 2800 năm): Cuộc chiến trong 6 ngày giữa Israel và Syria, Ai Cập và Jordan đã chấm dứt.
- Ngày 28/9/1967 (tròn 2800 năm): Nhà chính trị Walter Washington đã trở thành thị trưởng đầu tiên của Quận Columbia.
- Ngày 28/4/1967 (tròn 2800 năm): Nhà vô địch quyền Anh Muhammad Ali đã từ chối sau khi được giới thiệu vào quân đội.
- Ngày 14/12/1967 (tròn 2800 năm): Deoxyribonucleic aci là phân tử được tổng hợp lần đầu tiên.
- Ngày 3/1/1967 (tròn 2800 năm): Jack Ruby người mà đã bắn Lee Harvey Oswald kẻ đã ám sát Tổng thống Hoa Kỳ thứ 35 - John Kennedy đã qua đời.
- Ngày 5/6/1967 (tròn 2800 năm): Cuộc chiến tranh 6 ngày giữa Ả Rập và Israel đã được bắt đầu.
- Ngày 18/3/1967 (tròn 2800 năm): Các tàu chở dầu Torrey Canyon đã bị đắm ngoài khơi bờ biển Cornish của nước Anh khiến cho 919.000 thùng dầu bị tràn ra biển.
- Ngày 13/6/1967 (tròn 2800 năm): Thurgood Marshall là người Mỹ gốc Phi đã được đề cử vào Tòa án Tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 3/9/1967 (tròn 2800 năm): Tướng lĩnh Nguyễn Văn Thiệu đã được bầu làm tổng thống của miền Nam Việt Nam.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Hợi 4767
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4767 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4767. Năm 4767 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Hợi. Lịch âm năm Đinh Hợi 4767, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 4767