Lịch âm vạn niên năm Nhâm Dần 4782
Tháng 1 - 4782
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
13
Năm Tân Sửu
Tháng Canh Tý
Ngày Qúy Hợi
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4782
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/11 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | 3113 | |
| THÁNG 2/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/12 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/1 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 | |
| THÁNG 3/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/2 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | | |
| THÁNG 4/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/2 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 1730 | 181/3 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 5/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/3 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 1/4 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 |
31 15 | | | | | | | |
| THÁNG 6/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/4 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 30 | 16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 194 | 205 |
21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 2611 | 2712 |
28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | | |
| THÁNG 7/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/5 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/6 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 3116 | | |
| THÁNG 8/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 117/6 |
2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 723 | 824 |
9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 141/7 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | 31 18 | | | | | | |
| THÁNG 9/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 422 | 523 |
6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 1129 | 1230 |
13 1/8 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | |
| THÁNG 10/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 19/8 | 220 | 321 |
4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 927 | 1028 |
11 29 | 12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | 3120 | |
| THÁNG 11/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 21/9 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 626 | 727 |
8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/10 | 12 2 | 133 | 144 |
15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 2010 | 2111 |
22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 2717 | 2818 |
29 19 | 30 20 | | | | | | |
| THÁNG 12/4782 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/10 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/11 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
Tên năm: Quá Lâm Chi Hổ- Hổ qua rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Kim Bạch Kim- Vàng pha bạch kim
Tóm tắt mệnh Kim Bạch Kim:
Kim đã hình thành
Diễn giải mệnh Kim Bạch Kim:
Dần mão ngũ hành thuộc mộc, là nơi mộc vượng. Mộc vượng thì kim bị gầy yếu. Kim trong ngũ hành tuyệt ở dần, thai ở mão. Tóm lại Kim ở đây mềm yếu không có lực cho nên gọi là kim loại trang sức.Mọi người dùng kim bạc kim làm đồ trang sức, người xưa dùng nó để phủ chữ trong các đền chùa và các đồ khí cụ khác, ánh sáng của nó đẹp đẽ tôn quý nguồn gốc của nó là do kim gia công mà thành. Kim bạc kim gặp đất trên thành, đất trên tường mới có cơ hội phát triển. Trong sách nói mệnh kim gặp mậu dần, đất trên thành gọi là “ Viên ngọc núi Côn Sơn”. Quý mão trong kim bạc kim gặp kỷ mão gọi “ Thổ ngọc đông thăng” đều là mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kim Bạch Kim 4782
- Ngày 26/3/1982 (tròn 2800 năm): Lễ động thổ cho đài tưởng niệm Veterans Memorial Việt Nam đã diễn ra tại Washington, DC.
- Ngày 8/1/1982 (tròn 2800 năm): Các hệ thống điện thoại độc quyền của AT & T Bell đã thay thế 22 công ty nhỏ hệ thống Bell và chia lại tách thành 7 "Baby Bells."
- Ngày 13/11/1982 (tròn 2800 năm): Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được tặng cho Washington, DC được thiết kế bởi Nhà thiết kế người Mỹ - Maya Lin
- Ngày 16/9/1982 (tròn 2800 năm): Người Lebanon của Kitô hữu đã thực hiện cuộc thảm sát hàng trăm người tị nạn Palestine ở Beirut.
- Ngày 8/6/1982 (tròn 2800 năm): Tổng thống Reagan đã trở thành tổng thống Mỹ đầu tiên tham gia vào giải quyết trong một phiên họp chung của Quốc hội Anh.
- Ngày 6/6/1982 (tròn 2800 năm): Israel xâm lược Lebanon ra khỏi Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO).
- Ngày 29/9/1982 (tròn 2800 năm): Bảy người đã chết sau khi uống viên nang Tylenol Extra-Strength tẩm cyanide. Điều này đã phải dùng một biện pháp đó là các sản phẩm được tiêu dùng phải được khắc dấu an toàn trên sản phẩm.
- Ngày 21/6/1982 (tròn 2800 năm): John Hinckley đã được cho là không có tội vì những lý do không chấp nhận được đối với âm mưu giết người Tổng thống Ronald Reagan.
- Ngày 14/6/1982 (tròn 2800 năm): lực lượng Argentina đã đầu hàng quân đội Anh trên quần đảo Falkland.
- Ngày 14/9/1982 (tròn 2800 năm): Công chúa Grace của Monaco đã bị chết sau một ngày xảy ra vụ tai nạn xe hơi.
- Ngày 10/11/1982 (tròn 2800 năm): Đài tưởng niệm Cựu chiến binh Việt Nam đã được khai trương tại Washington, DC.
- Ngày 2/4/1982 (tròn 2800 năm): Argentina đã chiếm giữ quần đảo Falkland từ Anh
- Ngày 2/12/1982 (tròn 2800 năm): Barney B. Clark là người đầu tiên được nhận một trái tim nhân tạo được hiến tặng trong một hoạt động cấy ghép.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Dần 4782
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4782 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4782. Năm 4782 có 365 ngày, âm lịch là năm Nhâm Dần. Lịch âm năm Nhâm Dần 4782, lịch vạn niên năm Kim Bạch Kim 4782