Lịch âm vạn niên năm Quý Mùi 4943
Tháng 1 - 4943
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một (Đ)
21
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Nhâm Tý
Ngày Đinh Mão
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4943
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/11 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/12 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | | | | |
| THÁNG 2/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/12 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 91/1 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | | | | |
| THÁNG 3/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/1 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/2 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
| THÁNG 4/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 1/3 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 135 | 146 |
15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 2012 | 2113 |
22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 2719 | 2820 |
29 21 | 30 22 | | | | | | |
| THÁNG 5/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/3 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/4 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
| THÁNG 6/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/4 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/5 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 | |
| THÁNG 7/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 25/5 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 630 | 71/6 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | | |
| THÁNG 8/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/6 | 2 27 | 328 | 429 |
5 1/7 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 9/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/7 |
2 29 | 3 30 | 4 1/8 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | | | | | | | |
| THÁNG 10/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 28/8 | 2 29 | 3 30 | 4 1/9 | 52 | 63 |
7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 129 | 1310 |
14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 1916 | 2017 |
21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 2623 | 2724 |
28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | |
| THÁNG 11/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/9 | 21/10 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | | |
| THÁNG 12/4943 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 130/10 |
2 1/11 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 76 | 87 |
9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 1413 | 1514 |
16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 2120 | 2221 |
23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 2827 | 2928 |
30 29 | 31 1/12 | | | | | | |
Tên năm: Quần Nội Chi Dương- Dê trong đàn
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu
Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:
Khi mọc suy, rũ như là cây liễu
Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:
Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Dương Liễu Mộc 4943
- Ngày 2/8/1943 (tròn 3000 năm): Tàu ngư lôi tuần tra PT-109 được chỉ huy bởi trung úy John F. Kennedy bị tàu khu trục Nhật Bản đánh chìm ngoài khơi quần đảo Solomon.
- Ngày 14/1/1943 (tròn 3000 năm): Tổng thống Mỹ Roosevelt và Thủ tướng Anh Churchill gặp nhau tại Hội nghị Casablanca.
- Ngày 15/1/1943 (tròn 3000 năm): Lầu Năm Góc (Ngũ Giác đài) được hoàn thành.
- Ngày 10/10/1943 (tròn 3000 năm): Tưởng Giới Thạch tuyên thệ nhậm chức.
- Ngày 9/2/1943 (tròn 3000 năm): Chiến dịch Guadalcanal kết thúc với chiến thắng của quân đội Mỹ.
- Ngày 2/2/1943 (tròn 3000 năm): Quân đội Đức Quốc xã đầu hàng trong thế chiến II tại Stalingrad.
- Ngày 13/9/1943 (tròn 3000 năm): Tưởng Giới Thạch trở thành tổng thống của Trung Quốc.
- Ngày 13/10/1943 (tròn 3000 năm): Ý tuyên chiến với Đức trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 22/11/1943 (tròn 3000 năm): Tổng thống Mỹ Franklin Roosevelt, Thủ tướng Anh Winston Churchill và nhà lãnh đạo Trung Quốc Tưởng Giới Thạch gặp nhau tại Cairo để thảo luận về các biện pháp chống lại Nhật Bản.
- Ngày 22/6/1943 (tròn 3000 năm): Nhà xã hội học W.E.B. DuBois trở thành thành viên da màu đầu tiên của National Institute of Letters.
- Ngày 24/12/1943 (tròn 3000 năm): Vị tướng 5 sao Lục quân Hoa Kỳ Dwight Eisenhower được bổ nhiệm làm chỉ huy tối cao của lực lượng đồng minh.
- Ngày 28/11/1943 (tròn 3000 năm): Thủ tướng Anh Churchill, Tổng thống Mỹ Roosevelt, Lãnh đạo tối cao Liên Xô Stalin gặp nhau ở Tehran trong cuộc họp đầu trong Thế chiến II.
- Ngày 24/1/1943 (tròn 3000 năm): Hội nghị Casablanca giữa tổng thống Franklin D. Roosevelt và thủ tướng Winston Churchill Casablanca kết thúc.
- Ngày 19/4/1943 (tròn 3000 năm): Cuộc nổi dậy Warsaw ghetto bắt đầu. Đây là một trong những cuộc nổi loạn đầu tiên chống lại Đức Quốc Xã.
- Ngày 12/5/1943 (tròn 3000 năm): Phe Trục (các quốc gia chiến đấu chống lại lực lượng Đồng Minh) ở Bắc Phi đầu hàng.
- Ngày 18/1/1943 (tròn 3000 năm): Vòng bao vây Leningrad bị phá vỡ.
- Ngày 1/7/1943 (tròn 3000 năm): Thực hiện khấu trừ thuế thu nhập tại Hoa Kỳ.
- Ngày 13/7/1943 (tròn 3000 năm): Trận Kursk, trận đấu xe tăng lớn nhất trong lịch sử diễn ra. Kết thúc Quân đội Đức nhận thất bại.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Mùi 4943
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4943 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4943. Năm 4943 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Mùi. Lịch âm năm Quý Mùi 4943, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 4943