Lịch âm vạn niên năm Bính Thân 4956
Tháng 1 - 4956
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (Đ)
15
Năm Ất Mùi
Tháng Mậu Tý
Ngày Ất Hợi
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 4956
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/11 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 171/12 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 3115 | | |
| THÁNG 2/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/12 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 1530 |
16 1/1 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 | |
| THÁNG 3/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/1 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 30 | 17 1/2 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | | |
| THÁNG 4/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/2 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/3 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | |
| THÁNG 5/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/3 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/4 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 |
31 17 | | | | | | | |
| THÁNG 6/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 18/4 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 522 | 623 |
7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 1229 | 131/5 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | | |
| THÁNG 7/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/5 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/6 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 3119 | | |
| THÁNG 8/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 120/6 |
2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 726 | 827 |
9 28 | 10 29 | 11 1/7 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | 31 21 | | | | | | |
| THÁNG 9/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/7 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/8 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | |
| THÁNG 10/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/8 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/9 | 92 | 103 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 169 | 1710 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 2316 | 2417 |
25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 3023 | 3124 | |
| THÁNG 11/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 25/9 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 630 | 71/10 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | | | | | | |
| THÁNG 12/4956 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/10 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 1/11 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
Tên năm: Sơn Thượng Chi Hầu- Khỉ trên núi
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Sơn Hạ Hỏa- Lửa dưới chân núi
Tóm tắt mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Ánh sáng đã tắt
Diễn giải mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Thân là cửa mở xuống dưới đất, dậu là nơi về cửa thái dương. Một ngày đến chỗ đó là dần dần tối đi như mặt trời xuống núi. Cho nên, gọi là lửa dưới núi. Lửa dưới núi thực tế là chỉ mặt trời lúc buổ tối, mặt trời đã xuống núi thì tự nhiên gặp thổ gặp mộc là tốt. Nó là ánh sáng mặt trời vào đêm không thích gặp lửa sấm sét, lửa mặt trời và lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Hạ Hỏa 4956
- Ngày 9/9/1956 (tròn 3000 năm): Ca sic Elvis Presley đã xuất hiện trên truyền hình lần đầu tiên trong chương trình " The Ed Sullivan Show".
- Ngày 29/10/1956 (tròn 3000 năm): Israel đã thực hiện cuộc xâm chiếm bán đảo Sinai của Ai Cập trong cuộc khủng hoảng kênh đào Suez.
- Ngày 27/4/1956 (tròn 3000 năm): Boxer chuyên nghiệp Rocky Marciano chính thức rút lui khỏi quyền Anh, ông từng là nhà vô địch quyền Anh hạng nặng thế giới bất khả chiến bại.
- Ngày 30/7/1956 (tròn 3000 năm): Các cụm từ "In God We Trust" đã được thông qua và trở thành phương châm của quốc gia Hoa Kỳ.
- Ngày 2/3/1956 (tròn 3000 năm): Morocco trở thành một nước độc lập giành chính quyền từ Pháp.
- Ngày 4/11/1956 (tròn 3000 năm): Quân đội Nga đã tấn công Budapest cùng với đó là đè bẹp các cuộc nổi dậy của Hungary thuộc Premier Imre Nagy.
- Ngày 8/10/1956 (tròn 3000 năm): Vận động viên bóng chày Don Larsen của đội New York Yankees đã có cú ném hoàn hảo trong trận đầu tiên trong cuộc thi World Series.
- Ngày 21/5/1956 (tròn 3000 năm): Các quả bom hydro đầu tiên được giảm áp suất khí khi phát nổ trên Bikini Atoll ở Thái Bình Dương.
- Ngày 18/12/1956 (tròn 3000 năm): Nhật Bản chính thức trở thành thành viên của Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 11/8/1956 (tròn 3000 năm): Nghệ sĩ Jackson Pollock đã bị thiệt mạng trong một tai nạn ô tô.
- Ngày 25/7/1956 (tròn 3000 năm): Tàu chở khách của Ý - Andrea Doria bị chìm sau khi va chạm với tàu Thụy Điển - Stockholm ngoài khơi bờ biển New England,cuộc va chạm này đã làm cho 51 người bị thiệt mạng.
- Ngày 18/4/1956 (tròn 3000 năm): Nữ diễn viên Grace Kelly đã kết hôn với Hoàng tử Rainier của Monaco.
- Ngày 13/11/1956 (tròn 3000 năm): Tòa án tối cao đã bác bỏ kêu gọi về luật phân biệt chủng tộc trên xe buýt.
- Ngày 31/10/1956 (tròn 3000 năm): Sĩ quan hải quân nay là đô đốc G. J. Dufek đã trở thành người đầu tiên hạ một chiếc máy bay tại Nam Cực.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thân 4956
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 4956 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 4956. Năm 4956 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thân. Lịch âm năm Bính Thân 4956, lịch vạn niên năm Sơn Hạ Hỏa 4956